Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Có 3 bao gạo nặng lần lượt là 250 kg, 205 kg, 215 kg. Biết bao gạo A nhẹ nhất và bao gạo C nhẹ hơn bao gạo B. Số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao là:

    - Bao A nặng 205 kg

    - Bao B nặng 250 kg

    - Bao C nặng 215 kg

    Đáp án là:

    - Bao A nặng 205 kg

    - Bao B nặng 250 kg

    - Bao C nặng 215 kg

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn câu đúng:

    Hôm qua bác Hải bán được 100 và 3 chục quả trứng gà. Hôm nay bác Hải bán được 140 quả trứng. 

    Hướng dẫn:

    Hôm qua bác Hải bán được 100 và 3 chục quả = 130 quả

    So sánh: 130 quả < 140 quả

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống để so sánh 2 số:

    793 > 792

    Đáp án là:

    793 > 792

  • Câu 4: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào bé hơn số 293?
  • Câu 5: Nhận biết
    So sánh 2 số: 400 và 600

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    400 <||>||= 600

    Đáp án là:

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    400 <||>||= 600

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào lớn nhất?
  • Câu 7: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    829 >||<||= 828

    Đáp án là:

    829 >||<||= 828

  • Câu 8: Thông hiểu
    Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    794 < ... < 796

    Số thích hợp cần điền là:

  • Câu 10: Nhận biết
    So sánh 2 số: 900 và 900

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    900 =||<||> 900

    Đáp án là:

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    900 =||<||> 900

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    913 > 903||914||931

    Đáp án là:

    913 > 903||914||931

  • Câu 12: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    900 <||>||= 901 

    Đáp án là:

    900 <||>||= 901 

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    426 < 427||426||425 < 428

    Đáp án là:

    426 < 427||426||425 < 428

  • Câu 14: Thông hiểu
    Cho phép so sánh: ... < 300

    Chọn các số thích hợp có thể điền vào chỗ trống trong các số sau:

  • Câu 15: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    435 <||>||= 453

    Đáp án là:

    435 <||>||= 453

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại