Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 300 + 70 + 2... 373

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 300 + 70 + 2 = 372

    So sánh: 372 < 373

  • Câu 2: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    260 <||>||= 620

    Đáp án là:

    260 <||>||= 620

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn ý đúng: So sánh 100 và 500.
  • Câu 4: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    135 <||>||= 153

    Đáp án là:

    135 <||>||= 153

  • Câu 5: Vận dụng
    Từ ba thẻ số: 8; 0; 7, ta có thể ghép được những số có 3 chữ số khác nhau nào lớn hơn 800?

    Các số có thể ghép được là:

  • Câu 6: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    573 <||>||= 574

    Đáp án là:

    573 <||>||= 574

  • Câu 7: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn các số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    928 < ... < 931

    Các số thích hợp cần điền là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào lớn nhất?
  • Câu 10: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống để so sánh 2 số:

    793 > 792

    Đáp án là:

    793 > 792

  • Câu 11: Vận dụng
    Có 4 thẻ số: 2; 7; 9; 6. Lan ghép được số lớn nhất và số nhỏ nhất có 3 chữ số. Các số Lan ghép được là:

    - Số lớn nhất: 976

    - Số nhỏ nhất: 267

    Đáp án là:

    - Số lớn nhất: 976

    - Số nhỏ nhất: 267

  • Câu 12: Thông hiểu
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    700 + 30 <||>||= 731

    Đáp án là:

    700 + 30 <||>||= 731

  • Câu 13: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    230 <||>||= 320

    Đáp án là:

    230 <||>||= 320

  • Câu 14: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    739 =||>||< 739

    Đáp án là:

    739 =||>||< 739

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 990 > ... > 970

    Số thích hợp là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại