Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuTìm số lớn nhất trong các số sau:
- Câu 2: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 379 ... 397
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 3: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

537 <||>||= 735
Đáp án là:
537 <||>||= 735
- Câu 4: Thông hiểuCho phép so sánh: 472 > ... > 469.
Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
- Câu 5: Nhận biếtTrong các số sau, số nào nhỏ nhất?
- Câu 6: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 230 ... 220
- Câu 7: Thông hiểuSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

700 + 30 <||>||= 731
Đáp án là:
700 + 30 <||>||= 731
- Câu 8: Thông hiểuCho phép so sánh: ... < 300
Chọn các số thích hợp có thể điền vào chỗ trống trong các số sau:
- Câu 9: Thông hiểuDãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
- Câu 10: Vận dụngCó 3 túi đựng bột đậu xanh, bột nếp, bột ngô với các cân nặng là 520g, 410g, 570g. Biết túi bột nếp nặng nhất và túi bột ngô nặng hơn túi bột đậu xanh. Cân nặng của các túi bột là:
- Bột đậu xanh nặng 410 g.
- Bột nếp nặng 570 g.
- Bột ngô nặng 520 g.
Đáp án là:- Bột đậu xanh nặng 410 g.
- Bột nếp nặng 570 g.
- Bột ngô nặng 520 g.
So sánh: 410 < 520 > 570
Túi bột nếp nặng nhất và túi bột ngô nặng hơn túi bột đậu xanh
Thứ tự cân nặng giảm dần của 3 túi là: Bột đậu xanh < bột ngô< bột nếp
Vậy bột đậu xanh nặng 410g, bột ngô nặng 520g và bột nếp nặng 570g.
- Câu 11: Nhận biếtSo sánh: 487 ... 487
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 12: Vận dụngThùng 1 có 127 kg gạo. Thùng 2 có 205 k gạo. Thùng 3 có 152 kg gạo. Sắp xếp các thùng theo thứ tự số gạo có trong thùng từ ít đến nhiều là:Hướng dẫn:
So sánh: 127kg < 152 kg < 205 kg
Thứ tự đúng: Thùng 1, thùng 3, thùng 2
- Câu 13: Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

798 < 799
Đáp án là:
798 < 799
- Câu 14: Thông hiểuChọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

426 < 427||426||425 < 428
Đáp án là:
426 < 427||426||425 < 428
- Câu 15: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 80 ... 810
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0