Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Cho phép so sánh: 472 > ... > 469.
-
Câu 2:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

913 > 903||914||931
Đáp án là:
913 > 903||914||931
-
Câu 3:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 297 ... 296
Dấu thích hợp là:
-
Câu 4:
Thông hiểu
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 400 + 60 + 9 ... 470
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:400 + 60 + 9 = 469
So sánh: 469 < 470
-
Câu 5:
Thông hiểu
Trong các số sau, những số nào lớn hơn số 555?
Chọn các đáp án đúng:
-
Câu 6:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

230 <||>||= 320
Đáp án là:
230 <||>||= 320
-
Câu 7:
Vận dụng
Có 3 bao gạo nặng lần lượt là 250 kg, 205 kg, 215 kg. Biết bao gạo A nhẹ nhất và bao gạo C nhẹ hơn bao gạo B. Số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao là:
- Bao A nặng 205 kg
- Bao B nặng 250 kg
- Bao C nặng 215 kg
Đáp án là:- Bao A nặng 205 kg
- Bao B nặng 250 kg
- Bao C nặng 215 kg
-
Câu 8:
Nhận biết
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

826 = 826
Đáp án là:
826 = 826
-
Câu 9:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
794 < ... < 796
Số thích hợp cần điền là:
-
Câu 10:
Thông hiểu
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 300 + 70 + 2... 373
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Ta có: 300 + 70 + 2 = 372
So sánh: 372 < 373
-
Câu 11:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

712 > 708
Đáp án là:
712 > 708
-
Câu 12:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

873 <||>||= 883
Đáp án là:
873 <||>||= 883
-
Câu 13:
Vận dụng
Một xưởng sản xuất chi tiết máy có 3 tổ. Trong tháng 1, tổ 1 làm được 600 chi tiết máy, tổ 2 làm đợc 400 chi tiết mày và tổ 3 làm được 500 chi tiết máy. Sắp xếp thứ tự các tổ theo số chi tiết máy làm được trong tháng 1 giảm dần là:Hướng dẫn:
Trong tháng 1, tổ 1 làm được 600 chi tiết máy, tổ 2 làm đợc 400 chi tiết mày và tổ 3 làm được 500 chi tiết máy
So sánh: 400 < 500 < 600
Vậy thứ tự các tổ là: Tổ 1 > tổ 3 > tổ 2.
-
Câu 14:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

600 >||<||= 500
Đáp án là:
600 >||<||= 500
-
Câu 15:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

152 >||<||= 125
Đáp án là:
152 >||<||= 125
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0