Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

    826 = 826

    Đáp án là:

    826 = 826

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp trong các số sau điền vào chỗ trống:

    279 < 280||278||282 < 281

    Đáp án là:

    279 < 280||278||282 < 281

  • Câu 3: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 297 ...  296

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    980 > 970||980||990 960

    Đáp án là:

    980 > 970||980||990 960

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    789 = ...

    Số thích hợp là:

  • Câu 6: Vận dụng
    Một xưởng sản xuất chi tiết máy có 3 tổ. Trong tháng 1, tổ 1 làm được 600 chi tiết máy, tổ 2 làm đợc 400 chi tiết mày và tổ 3 làm được 500 chi tiết máy. Sắp xếp thứ tự các tổ theo số chi tiết máy làm được trong tháng 1 giảm dần là:
    Hướng dẫn:

    Trong tháng 1, tổ 1 làm được 600 chi tiết máy, tổ 2 làm đợc 400 chi tiết mày và tổ 3 làm được 500 chi tiết máy

    So sánh: 400 < 500 < 600

    Vậy thứ tự các tổ là: Tổ 1 > tổ 3 > tổ 2.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
  • Câu 8: Vận dụng
    Cuộn dây A dài 630 cm, cuộn dây B dài 480 cm, cuộn dây C dài 540 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo độ dài tăng dần là:
    Hướng dẫn:

    Cuộn dây thứ nhất dài 630 cm, cuộn dây thứ hai dài 480 cm, cuộn dây thứ ba dài 540 cm.

    So sánh: 480 < 540 < 630

    Vậy thứ tự các cuộn dây là: B, C, A

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 990 > ... > 970

    Số thích hợp là:

  • Câu 10: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    152 >||<||= 125

    Đáp án là:

    152 >||<||= 125

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    913 > 903||914||931

    Đáp án là:

    913 > 903||914||931

  • Câu 12: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 379 ... 397

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 13: Thông hiểu
    Sắp xếp các số: 157; 751; 175; 517 theo thứ tự tăng dần là:
  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    426 < 427||426||425 < 428

    Đáp án là:

    426 < 427||426||425 < 428

  • Câu 15: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    573 <||>||= 574

    Đáp án là:

    573 <||>||= 574

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại