Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuTrong các số sau, số nào lớn nhất?
- Câu 2: Nhận biếtSo sánh: 155 713 ... 155 703. Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 3: Thông hiểuChọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:
1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552
Số thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:1457 - 392 = 1 065
515 + 552 = 1 067
Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067
Vậy số cần điền là
1 149 - 1 066 = 83
- Câu 4: Vận dụngĐiền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:

49 851 001 > 49 850 101
Đáp án là:
49 851 001 > 49 850 101
- Câu 5: Nhận biếtSố lớn nhất trong các số sau là:
- Câu 6: Thông hiểuCách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
- Câu 7: Nhận biếtHãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
- Câu 8: Nhận biếtSo sánh hai số số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
34 789 035 ..... 304 789 035
- Câu 9: Thông hiểuTrong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?
- Câu 10: Vận dụngBa bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?Hướng dẫn:
So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 < 2 735 044
Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.
- Câu 11: Thông hiểuTìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống sao cho 635 < ... < 637?
Điền số thích hợp:

635 < 636 < 637.
Đáp án là:Điền số thích hợp:

635 < 636 < 637.
- Câu 12: Nhận biếtSo sánh: 28 364 109 ... 28 364 119
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 13: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 14: Nhận biếtChọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 345 266 103 ... 34 526 103
Dấu thích hợp là:
- Câu 15: Thông hiểuTrong các số sau, số lớn nhất là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0