31 121 > 3* 121
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
-
Câu 2:
Thông hiểu
So sánh:

21 536 + 43 804 = 65340 65340||65 340 Đáp án là:
21 536 + 43 804 = 65340 65340||65 340 -
Câu 3:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 7 986 100 > ......
-
Câu 4:
Thông hiểu
Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
-
Câu 5:
Vận dụng
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
- 9 572 504
- 41 187 259
- 73 054 532
- 125 308 974
- 130 254 978
- 730 819 425
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 9 572 504
- 41 187 259
- 73 054 532
- 125 308 974
- 130 254 978
- 730 819 425
-
Câu 6:
Thông hiểu
Sắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:
-
Câu 7:
Nhận biết
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

703 156 >||<||= 703 155
Đáp án là:
703 156 >||<||= 703 155
-
Câu 8:
Nhận biết
Chọn số thích hợp trả lời cho câu hỏi sau: Số tự nhiên bé nhất là số nào?

Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
Đáp án là:
Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
-
Câu 9:
Thông hiểu
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
-
Câu 10:
Thông hiểu
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000 Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:
-
Câu 11:
Vận dụng
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
- 901 504 572
- 47 259 187
- 32 532 054
- 5 973 084
- 259 748
- 30 425
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 901 504 572
- 47 259 187
- 32 532 054
- 5 973 084
- 259 748
- 30 425
-
Câu 12:
Nhận biết
So sánh hai số số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
34 789 035 ..... 304 789 035
-
Câu 13:
Nhận biết
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

2 836 479 =||>||< 2 836 479
Đáp án là:
2 836 479 =||>||< 2 836 479
-
Câu 14:
Nhận biết
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 345 266 103 ... 34 526 103
Dấu thích hợp là:
-
Câu 15:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:
388 034 569 ... 388 043 569
Dấu thích hợp cần điền là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0