Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:

    31 121 > 3* 121

  • Câu 2: Thông hiểu
    Trong các số sau, số bé nhất là:
  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552

    Số thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    1457 - 392 = 1 065

    515 + 552 = 1 067

    Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067

    Vậy số cần điền là

    1 149 - 1 066 = 83

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    2 836 479 =||>||< 2 836 479

    Đáp án là:

    2 836 479 =||>||< 2 836 479

  • Câu 5: Vận dụng
    Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?
    Hướng dẫn:

    So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 <  2 735 044

    Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.

  • Câu 6: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?
    Hướng dẫn:

    Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023

  • Câu 7: Nhận biết
    Trong các số 4 825, 5 828, 1 648, 8 267 số bé nhất là số?
  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 7 986 100 > ......
  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 345 266 103 ... 34 526 103

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào lớn hơn số 232 551 736?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
    TênThócNgôLúa mì
    Khối lượng (kg)23 547 kg20 023 kg21 578 kg

    Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:

    Hướng dẫn:

    So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg

    Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc

  • Câu 12: Nhận biết
    So sánh: 28 364 109 ... 28 364 119

    Dấu thích hợp cần điền là: 

  • Câu 13: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 14: Nhận biết
    Số lớn nhất trong các số sau là:
  • Câu 15: Thông hiểu
    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
    Tên đồ dùngTi viTủ lạnhMáy lạnhMáy lọc nước
    Giá tiền (đồng)7 035 9007 028 0008 153 5006 989 000

    Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại