Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Trong các số sau, số nào nhỏ hơn số 9 138 462?
-
Câu 2:
Nhận biết
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 13 789 255 ... 13 798 255
Dấu thích hợp cần điền là:
-
Câu 3:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:

2 136 547 >||<||= 2 136 474
Đáp án là:
2 136 547 >||<||= 2 136 474
-
Câu 4:
Vận dụng
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
- 9 572 504
- 41 187 259
- 73 054 532
- 125 308 974
- 130 254 978
- 730 819 425
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 9 572 504
- 41 187 259
- 73 054 532
- 125 308 974
- 130 254 978
- 730 819 425
-
Câu 5:
Thông hiểu
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000 Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Trong các số sau, số bé nhất là:
-
Câu 7:
Nhận biết
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 745 813 … 745 813
-
Câu 8:
Thông hiểu
Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
-
Câu 9:
Nhận biết
Trong các số 4 825, 5 828, 1 648, 8 267 số bé nhất là số?
-
Câu 10:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
31 121 > 3* 121
-
Câu 11:
Thông hiểu
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
-
Câu 12:
Vận dụng
Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:

49 851 001 > 49 850 101
Đáp án là:
49 851 001 > 49 850 101
-
Câu 13:
Nhận biết
So sánh: 28 364 109 ... 28 364 119
Dấu thích hợp cần điền là:
-
Câu 14:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154
Dấu thích hợp là:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000 Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0