31 121 > 3* 121
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuChọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
- Câu 2: Thông hiểuTrong các số sau, số bé nhất là:
- Câu 3: Thông hiểuChọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:
1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552
Số thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:1457 - 392 = 1 065
515 + 552 = 1 067
Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067
Vậy số cần điền là
1 149 - 1 066 = 83
- Câu 4: Nhận biếtChọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

2 836 479 =||>||< 2 836 479
Đáp án là:
2 836 479 =||>||< 2 836 479
- Câu 5: Vận dụngBa bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?Hướng dẫn:
So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 < 2 735 044
Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.
- Câu 6: Vận dụngTừ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?Hướng dẫn:
Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023
- Câu 7: Nhận biếtTrong các số 4 825, 5 828, 1 648, 8 267 số bé nhất là số?
- Câu 8: Nhận biếtChọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 7 986 100 > ......
- Câu 9: Nhận biếtChọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 345 266 103 ... 34 526 103
Dấu thích hợp là:
- Câu 10: Thông hiểuTrong các số sau, số nào lớn hơn số 232 551 736?
- Câu 11: Thông hiểuNgười ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
Tên Thóc Ngô Lúa mì Khối lượng (kg) 23 547 kg 20 023 kg 21 578 kg Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
Hướng dẫn:So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
- Câu 12: Nhận biếtSo sánh: 28 364 109 ... 28 364 119
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 13: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 14: Nhận biếtSố lớn nhất trong các số sau là:
- Câu 15: Thông hiểuGiá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000 Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0