Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuTìm số tự nhiên x, biết rằng x là số chẵn lớn nhất sao cho: 300 000 151 < x < 300 000 168.
- Câu 2: Thông hiểuĐiền chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
Đáp án là:So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
- Câu 3: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:

2 136 547 >||<||= 2 136 474
Đáp án là:
2 136 547 >||<||= 2 136 474
- Câu 4: Nhận biếtTìm số lớn nhất trong các số sau:Hướng dẫn:
Số 23 876 và 35 873 (có 5 chữ số) bé hơn số 321 651 và 332 011 (có 6 chữ số)
Vậy so sánh 321 651 và 332 011 ta thấy: 321 651 < 332 011
- Câu 5: Vận dụngMột kho thóc trong ba ngày nhập 100 000 kg; 150 000 kg; 99 000 kg thóc. Biết lần thứ nhất nhập nhiều số kg thóc nhất, ngày thứ hai nhập số kg thóc ít hơn ngày thứ ba. Số kg thóc ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba nhập về lần lượt là:
- Câu 6: Nhận biếtChọn số thích hợp trả lời cho câu hỏi sau: Số tự nhiên bé nhất là số nào?

Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
Đáp án là:
Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
- Câu 7: Nhận biếtChọn câu trả lời đúng: Số 100 000 000 là số tự nhiên bé nhấtHướng dẫn:
Trong dãy số tự nhiên, không có số tự nhiên nào lớn nhất.
- Câu 8: Nhận biếtTrong các số 4 825, 5 828, 1 648, 8 267 số bé nhất là số?
- Câu 9: Thông hiểuNgười ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
Tên Thóc Ngô Lúa mì Khối lượng (kg) 23 547 kg 20 023 kg 21 578 kg Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
Hướng dẫn:So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
- Câu 10: Nhận biếtChọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 7 986 100 > ......
- Câu 11: Thông hiểuSắp xếp các số: 18 954; 25 952; 81 052; 52 246 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
- Câu 12: Thông hiểuChọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
31 121 > 3* 121
- Câu 13: Vận dụngBa bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?Hướng dẫn:
So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 < 2 735 044
Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.
- Câu 14: Thông hiểuTrong các số sau, số lớn nhất là:
- Câu 15: Nhận biếtSo sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154
Dấu thích hợp là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0