34 789 035 ..... 304 789 035
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
So sánh hai số số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Trong các số sau, số nào lớn hơn số 232 551 736?
-
Câu 4:
Thông hiểu
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
-
Câu 5:
Thông hiểu
Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 17 230 251 < x < 17 230 253?
-
Câu 6:
Nhận biết
Trong các số 4 825, 5 828, 1 648, 8 267 số bé nhất là số?
-
Câu 7:
Vận dụng
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:
- 978 130 254
- 819 730 425
- 308 125 974
- 78 532 054
- 18 741 259
- 5 725 419
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 978 130 254
- 819 730 425
- 308 125 974
- 78 532 054
- 18 741 259
- 5 725 419
-
Câu 8:
Nhận biết
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 345 266 103 ... 34 526 103
Dấu thích hợp là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Tổng giá trị của hai tờ tiền năm trăm nghìn đồng như thế nào với tổng giá trị của năm tờ hai trăm nghìn đồng?
-
Câu 10:
Nhận biết
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

703 156 >||<||= 703 155
Đáp án là:
703 156 >||<||= 703 155
-
Câu 11:
Nhận biết
Số lớn nhất trong các số sau là:
-
Câu 12:
Thông hiểu
Tìm số tự nhiên x, biết rằng x là số chẵn lớn nhất sao cho: 300 000 151 < x < 300 000 168.
-
Câu 13:
Nhận biết
So sánh: 28 364 109 ... 28 364 119
Dấu thích hợp cần điền là:
-
Câu 14:
Nhận biết
Chọn câu trả lời đúng: Số 100 000 000 là số tự nhiên bé nhấtHướng dẫn:
Trong dãy số tự nhiên, không có số tự nhiên nào lớn nhất.
-
Câu 15:
Vận dụng
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?Hướng dẫn:
Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0