Số thích hợp có thể điền trong các số sau là:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtChọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được 2 phép so sánh đúng:
- Câu 2: Thông hiểuQuy đồng và so sánh 2 phân số sau:
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:MSC: 16
Ta có:
So sánh:
. Vậy chọn dấu >
- Câu 3: Nhận biếtSo sánh 2 phân số sau:
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 4: Thông hiểuRút gọn rồi so sánh 2 phân số sau:
Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:
Hướng dẫn:Rút gọn phân số
So sánh:
. Vậy dấu thích hợp là dấu <
- Câu 5: Thông hiểuChọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
Số thích hợp là:
- Câu 6: Nhận biếtChọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
Số cần điền là:
Hướng dẫn:Ta thấy: 21 : 3 = 7
Vây số cần điền là: 28 : 7 = 4
- Câu 7: Vận dụngTrong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn phân số đã cho?
Các phân số lớn hơn phân
số là:
Hướng dẫn:Quy đồng mẫu số các phân số:
MSC: 14
So sánh:
- Câu 8: Nhận biếtChọn dấu thích hợp điền dấu vào chỗ chấm: 72 : 9 ... (72 : 3) : (9 : 3)Hướng dẫn:
Ta có: 72 : 9 = 8
(72 : 3) : (9 : 3) = 8
Vậy chọn dấu =
- Câu 9: Nhận biếtChọn đáp án đúng:
Phân số nào sau đây bằng phân số
- Câu 10: Thông hiểuChọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
Số thích hợp là:
Hướng dẫn:Ta thấy: 2 = 16 : 8
Vậy số cần điền là: 8 : 8 = 1
- Câu 11: Nhận biếtChọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
Số thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Ta thấy: 35 : 7 = 5
Vậy số cần điền là: 4 × 5 = 20
- Câu 12: Vận dụngTìm các phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau:
- Câu 13: Nhận biếtXem hình vẽ và tìm cặp phân số bằng nhau:

- Câu 14: Thông hiểuChọn số thích hợp điền vào chỗ trống để có 2 phân số bằng nhau:
Số thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Ta thấy: 120 : 40 = 3
Vậy nhân tử số với 3 ta có: 10 × 3 = 30
Vậy
- Câu 15: Thông hiểuChọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống:Hướng dẫn:
Ta thấy: Nhân cả tử số và mẫu số của phân số
với 4:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0