Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được 2 phép so sánh đúng:

    \frac{...}{18}=\frac{7}{18}

    Số thích hợp có thể điền trong các số sau là:

  • Câu 2: Thông hiểu
    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{9}{16}...\ \frac{1}{2}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    MSC: 16

    Ta có: \frac{1}{2}=\frac{1\times8}{2\times8}=\frac{8}{16}

    So sánh: \frac{9}{16}>\frac{8}{16}. Vậy chọn dấu >

  • Câu 3: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{9}{3}\ ...\ \frac{8}{3}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Rút gọn rồi so sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{12}\ ...\ \frac{5}{3}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Hướng dẫn:

    Rút gọn phân số \frac{8}{12}=\frac{8\ :\ 4}{12\ :\ 4}=\frac{2}{3}

    So sánh: \frac{2}{3}<\frac{5}{3}. Vậy dấu thích hợp là dấu <

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{10}=\frac{1\times...}{10\times...}=\frac{7}{70}

    Số thích hợp là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{3}{...}=\frac{21}{28}

    Số cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: 21 : 3 = 7

    Vây số cần điền là: 28 : 7 = 4

  • Câu 7: Vận dụng
    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn phân số đã cho?

    Các phân số lớn hơn phân \frac{5}{7}số là:

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số các phân số:

    MSC: 14

    \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14};\frac{9}{7}=\frac{9\times2}{7\times1}=\frac{18}{14};\frac{5}{7}=\frac{5\times2}{7\times2}=\frac{10}{14}

    So sánh:  \frac{18}{14}>\frac{10}{14};\frac{13}{14}>\frac{10}{14}

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp điền dấu vào chỗ chấm: 72 : 9 ... (72 : 3) : (9 : 3)
    Hướng dẫn:

    Ta có: 72 : 9 = 8

    (72 : 3) : (9 : 3) = 8

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng:

    Phân số nào sau đây bằng phân số \frac{15}{75}?

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{...}{2}=\frac{8}{16}

    Số thích hợp là:

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: 2 = 16 : 8

    Vậy số cần điền là: 8 : 8 = 1

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{4}{7}=\frac{...}{35}

    Số thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: 35 : 7 = 5

    Vậy số cần điền là: 4 × 5 = 20

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm các phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau:
  • Câu 13: Nhận biết
    Xem hình vẽ và tìm cặp phân số bằng nhau:

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để có 2 phân số bằng nhau:

    \frac{10}{40}=\frac{...}{120}

    Số thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: 120 : 40 = 3

    Vậy nhân tử số với 3 ta có: 10 × 3 = 30

    Vậy \frac{10}{40}=\frac{30}{120}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{5}{8}=...

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \frac{5}{8} với 4:

    \frac{5}{8}=\frac{5\times4}{8\times4}=\frac{20}{32}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại