Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    So sánh hai phân số sau:

    \frac{2}{5}\ ...\ \frac{3}{10}

    Dấu thích hợp là:

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 10

    Ta có: \frac{2}{5}=\frac{2\times2}{5\times2}=\frac{4}{10}

    So sánh: \frac{4}{10}>\frac{3}{10}

    Vậy chọn dấu >

  • Câu 2: Vận dụng
    Hãy chọn 3 phân số bằng nhau trong các phân số sau:
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp điền dấu vào chỗ chấm: 72 : 9 ... (72 : 3) : (9 : 3)
    Hướng dẫn:

    Ta có: 72 : 9 = 8

    (72 : 3) : (9 : 3) = 8

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{10}=\frac{1\times...}{10\times...}=\frac{7}{70}

    Số thích hợp là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Cặp phân số bằng nhau trong hình sau là:

  • Câu 6: Vận dụng
    Tìm các phân số nhỏ hơn 1 trong các phân số sau:
  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm phân số thích hợp:

    \frac{7}{14}=\ ...

  • Câu 8: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{2}{9}\ ...\ \frac{1}{9}

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Có thể chia cả tử số và mẫu số của phân số sau cho số tự nhiên nào để được một phân số tối giản?

    \frac{42}{48}

    Chia cả tử số và mẫu số của phân số cho số tự nhiên là:

    Hướng dẫn:

    Ta chia cả tử số và mẫu số của phân số cho 4:

    \frac{42}{48}=\frac{42:6}{48:6}=\frac{7}{8}

  • Câu 10: Nhận biết
    Khi so sánh hai phân số khác mẫu số, ta phải:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Quy đồng và so sánh các phân số sau:

    \frac{32}{21}...\frac{5}{3}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    MSC: 21

    \frac{5}{3}=\frac{5\times7}{3\times7}=\frac{35}{21}

    So sánh: \frac{32}{21}<\frac{35}{21}. Vậy chọn dấu <

  • Câu 12: Thông hiểu
    Quan sát sơ đồ sau và cho biết:

    Phân số nào không bằng phân số \frac{1}{2}

  • Câu 13: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{14}{16}...\ \frac{17}{16}

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 14: Nhận biết
    Trong các phân số sau, phân số nào lớn nhất?
  • Câu 15: Thông hiểu
    Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại