Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtĐiền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 745 813 … 745 813
- Câu 2: Thông hiểuSắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:
- Câu 3: Vận dụngTừ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?Hướng dẫn:
Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023
- Câu 4: Nhận biếtSo sánh: 875 164 192 ... 875 164 092
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 5: Vận dụngMột kho thóc trong ba ngày nhập 100 000 kg; 150 000 kg; 99 000 kg thóc. Biết lần thứ nhất nhập nhiều số kg thóc nhất, ngày thứ hai nhập số kg thóc ít hơn ngày thứ ba. Số kg thóc ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba nhập về lần lượt là:
- Câu 6: Thông hiểuSố thích hợp điền vào dấu * để được phép so sánh 15 2*6 147 > 15 236 1*7 là:
- Câu 7: Thông hiểuGiá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000 Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:
- Câu 8: Thông hiểuĐiền chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
Đáp án là:So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
- Câu 9: Nhận biếtTrong các số sau, số nào nhỏ hơn số 9 138 462?
- Câu 10: Thông hiểuTrong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?
- Câu 11: Thông hiểuTrong các số sau, số bé nhất là:
- Câu 12: Nhận biếtHãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
- Câu 13: Nhận biếtSo sánh: 28 364 109 ... 28 364 119
Dấu thích hợp cần điền là:
- Câu 14: Nhận biếtChọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 345 266 103 ... 34 526 103
Dấu thích hợp là:
- Câu 15: Nhận biếtSố nào lớn nhất trong các số sau:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0