Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dàiChiều rộngChiều caoThể tích
    70 cm30 cm40 cm2 140|| 2140 cm3
    0,28 m0,2 m0,15 m0,0084 m3
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dàiChiều rộngChiều caoThể tích
    70 cm30 cm40 cm2 140|| 2140 cm3
    0,28 m0,2 m0,15 m0,0084 m3
  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích hình hộp chữ nhật bằng:

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dàiChiều rộngChiều caoThể tích của hình hộp
    18 dm15 dm9 dm2430 || 2 430 dm3
    0,8 m0,5 m0,4 m0,16 m3
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dàiChiều rộngChiều caoThể tích của hình hộp
    18 dm15 dm9 dm2430 || 2 430 dm3
    0,8 m0,5 m0,4 m0,16 m3
  • Câu 4: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 448 cm2, chiều cao 8 cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là 1 536||1536 cm3.

    Đáp án là:

    Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 448 cm2, chiều cao 8 cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là 1 536||1536 cm3.

    Bài giải

    Chu vi đáy của hình hộp là:

    448 : 8 = 56 (cm)

    Nửa chu vi đáy là:

    56 : 2 = 28 (cm)

    Chiều dài của hình hộp là:

    (28 + 4) : 2 = 16 (cm)

    Chiều rộng của hình hộp là:

    16 - 4 = 12 (cm)

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    16 x 12 x 8 = 1 536 (cm3)

    Đáp số: 1 536 cm3.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một chiếc hộp dạng hình hộp chữ nhật có chu vi đáy 4,6 dm, chiều dài hơn chiều rộng 0,5 dm và chiều cao 1 dm. Thể tích của hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Nửa chu vi đáy hộp là:

    4,6 : 2 = 2,3 (dm)

    Chiều dài của chiếc hộp là:

    (2,3 + 0,5) : 2 = 1,4 (dm)

    Chiều rộng của chiếc hộp là:

    1,4 - 0,5 = 0,9 (dm)

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    1,4 x 0,9 x 0,5 = 0,63 (dm3)

    Đáp số: 0,63 dm3.

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dàiChiều rộngChiều caoDT xung quanhDT toàn phầnThể tích
    1,4 m0,9 m0,3 m1,38 m23,9 m20,378 m3
    5 dm3 dm3 dm48 dm278 dm245 dm3
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dàiChiều rộngChiều caoDT xung quanhDT toàn phầnThể tích
    1,4 m0,9 m0,3 m1,38 m23,9 m20,378 m3
    5 dm3 dm3 dm48 dm278 dm245 dm3
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình vẽ. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    10 x 8 x 4 = 320 (cm3)

    Đáp số: 320 cm3.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài \frac{4}{5} m, chiều rộng \frac{2}{5} m và chiều cao \frac{3}{5} m là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    \frac{4}{5}\times\frac{2}{5}\times\frac{3}{5}=\frac{24}{125} (m3)

    Đáp số: \frac{24}{125} m3.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 36 cm, chiều rộng 28 cm và chiều cao 20 cm là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    36 x 28 x 20 = 20 160 (cm3) = 20,16 dm3.

    Đáp số: 20,16 dm3.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1 m, chiều cao 0,8 m. Hỏi bể chứa được bao nhiêu lít nước khi đầy?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Bể chứa được số lít nước khi đầy là:

    2 x 1 x 0,8 = 1,6 (m3) = 1 600 lít

    Đáp số: 1 600 lít.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại