Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm và chiều cao 8 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    12 x 5 x 8 = 480 (cm3)

    Đáp số: 480 cm3.

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    1,4 m 0,9 m 0,3 m 1,38 m2 3,9 m2 0,378 m3
    5 dm 3 dm 3 dm 48 dm2 78 dm2 45 dm3
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    1,4 m 0,9 m 0,3 m 1,38 m2 3,9 m2 0,378 m3
    5 dm 3 dm 3 dm 48 dm2 78 dm2 45 dm3
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 12 cm và chiều cao 8 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    20 x 12 x 8 = 1 920 (cm3)

    Đáp số: 1 920 cm3 

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều cao 18 cm và thể tích của hình hộp chữ nhật đó bằng 6 480 cm3. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

    6 480 : 24 : 18 = 15 (cm)

    Đáp số: 15 cm

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 2,5 dm và chiều cao 3 dm. Thể tích của hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    4 x 2,5 x 3 = 30 (dm3)

    Đáp số: 30 dm3.

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích của hình hộp
    18 dm 15 dm 9 dm 2430 || 2 430 dm3 
    0,8 m 0,5 m 0,4 m 0,16 m3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích của hình hộp
    18 dm 15 dm 9 dm 2430 || 2 430 dm3 
    0,8 m 0,5 m 0,4 m 0,16 m3 
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5 m, chiều rộng 2,4 m và chiều cao 1,8 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    4,5 x 2,4 x 1,8 = 19,44 (m3)

    Đáp số: 19,44 m3.

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Người ta muốn xếp các khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 dm, chiều rộng 1 dm và chiều cao 1 dm vào chiếc hộp. Chiếc hộp đó có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 3,6 dm, chiều rộng 2 dm và chiều cao 2 dm. Hỏi người ta có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu khối gỗ như vậy vào hộp?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều dài của chiếc hộp gấp chiều dài của khối gỗ số lần là:

    3,6 : 1,2 = 3 (lần)

    Chiều rộng của chiếc hộp gấp chiều rộng của khối gỗ số lần là:

    2 : 1 = 2 (lần)

    Chiều cao của chiếc hộp gấp chiều cao của khối gỗ số lần là:

    2 : 1 = 2 (lần)

    Người ta xếp được nhiều nhất số khối gỗ như vậy là:

    3 x 2 x 2 = 12 (khối)

    Đáp số: 12 khối gỗ.

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích
    70 cm 30 cm 40 cm 2 140|| 2140 cm3 
    0,28 m 0,2 m 0,15 m 0,0084 m3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích
    70 cm 30 cm 40 cm 2 140|| 2140 cm3 
    0,28 m 0,2 m 0,15 m 0,0084 m3 
  • Câu 10: Thông hiểu
    Một thùng hàng hình hộp chữ nhật có thể tích 120 dm³. Chiều dài là 10 dm, chiều rộng 4 dm. Tính chiều cao của thùng hàng đó.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao của thùng hàng đó là:

    120 : (10 x 4) = 3 (dm)

    Đáp số: 3 m.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại