Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Có một cái hồ hình lập phương có cạnh 0,8 m. Hồ không có nước, người ta đổ vào hồ 16 thùng nước, mỗi thùng chứa 20 lít nước. Hỏi mặt nước còn cách mặt hồ bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích mặt đáy của hồ là:

    0,8 x 0,8 = 0,64 (m2)

    Thể tích nước có trong hồ là:

    20 x 16 = 320 (lít) = 0,32 m3 

    Chiều cao mực nước có trong bể là:

    0,32 : 0,64 = 0,5 (m)

    Mặt nước còn cách mặt hồ số xăng-ti-mét là:

    0,8 - 0,5 = 0,3 (m) = 30 cm

    Đáp số: 30 cm

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng bên dưới:

    Cạnh hình lập phương DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    12 cm 576 cm2  864 cm2  1 728||1728 cm3
    0,3 m 0,36 m2 0,54 m2  0,027 m3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng bên dưới:

    Cạnh hình lập phương DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    12 cm 576 cm2  864 cm2  1 728||1728 cm3
    0,3 m 0,36 m2 0,54 m2  0,027 m3 
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình lập phương có cạnh 1,7 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình lập phương là:

    1,7 x 1,7 x 1,7 = 4,913 (dm3)

    Đáp số: 4,913 dm3.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,15 m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó nặng 10 kg. 

    Vậy khối kim loại đó nặng 33 750||33750 kg.

    Đáp án là:

    Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,15 m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó nặng 10 kg. 

    Vậy khối kim loại đó nặng 33 750||33750 kg.

     Bài giải

    Thể tích của khối kim loại đó là:

    0,15 x 0,15 x 0,15 = 0,003375 (m3) = 3 375 cm3 

    Khối kim loại đó nặng số ki-lô-gam là:

    3 375 x 10 = 33 750 (kg)

    Đáp số: 33 750 kg.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình lập phương có cạnh 8 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình lập phương là:

    8 x 8 x 8 = 512 (cm3)

    Đáp số: 512 cm3.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình lập phương có cạnh 1,2 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình lập phương là:

    1,2 x 1,2 x 1,2 = 1,728 (m3)

    Đáp số: 1,728 m3 

  • Câu 7: Nhận biết
    Từ hình khai triển gồm 6 hình vuông như hình dưới đây, Nam đã gấp được một hình lập phương. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương đó.

    Hình lập phương có:

    Diện tích xung quanh là 256cm2 

    Diện tích toàn phần là 384cm2 

    Thể tích là 512cm3.

    Đáp án là:

    Hình lập phương có:

    Diện tích xung quanh là 256cm2 

    Diện tích toàn phần là 384cm2 

    Thể tích là 512cm3.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các hình sau, hình nào có thể tích nhỏ nhất?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình A là: 

    7 x 6 x 5 = 210 (cm3)

    Thể tích của hình B là:

    4 x 4 x 4 = 64 (dm3) = 64 000 (cm3)

    Thể tích của hình C là:

    9 x 4 x 3 = 108 (cm3)

    Thể tích của hình D là:

    5 x 5 x 5 = 125 (dm3) = 125 000 (cm3)

    Vậy hình C có thể tích nhỏ nhất.

  • Câu 9: Nhận biết
    Thể tích của hình lập phương có kích thước như hình bên dưới là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Thể tích của hình lập phương là:

    3,2 x 3,2 x 3,2 = 32,768 (dm2)

    Đáp số: 32,768 dm2.

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Cạnh hình lập phương Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích
    1,6 m 10,24 m2  15,36 m2  4,096m3
    7 dm 196 dm2  294 dm2  343 dm3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Cạnh hình lập phương Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích
    1,6 m 10,24 m2  15,36 m2  4,096m3
    7 dm 196 dm2  294 dm2  343 dm3 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại