Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây).

    Có bao nhêu bạn chọn quả dưa hấu? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 9 bạn.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu bạn chọn quả dưa hấu? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 9 bạn.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây).

    Có bao nhêu bạn chọn quả dứa và dưa hấu? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 13 bạn.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu bạn chọn quả dứa và dưa hấu? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 13 bạn.

    Có 6 bạn chọn quả dứa và 7 bạn chọn quả dưa hấu

    Có tất cả: 6 + 7 = 13 (bạn)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra loại quả mà mình thích ăn nhất:

    Kiểm đếm số bạn chọn quả dâu tây có:

    Hướng dẫn:

    Có 8 bạn chọn quả dâu tây

  • Câu 4: Vận dụng
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Loại thú bông được bày bán nhiều nhất hơn loại thú bông được bày bán ít nhất số con là:

    Hướng dẫn:

    Loại thú bông được bày bán nhiều nhất là Hươu cao cổ: 7 con

    Loại thú bông được bày bán ít nhất là Sóc bông: 5 con

    Hươu cao cổ nhiều hơn Sóc bông là: 7 - 5 = 2 (con)

  • Câu 5: Nhận biết
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây):

    Có bao nhêu bạn chọn quả dâu tây? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 8 bạn.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu bạn chọn quả dâu tây? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 8 bạn.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Số thú bông được bày bán có tất cả ... con.

  • Câu 7: Nhận biết
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây):

    Có bao nhêu bạn chọn quả cam? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 9 bạn.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu bạn chọn quả cam? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 9 bạn.

  • Câu 8: Nhận biết
    Trung tâm dự báo thời tiết dự đoán thời tiết từng ngày trong tháng 8 như sau:

    Số ngày nhiều mây trong tháng 8 là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Xem hình sau: Cô Tám trồng một khóm hoa. Khi các khóm cây lớn, cô đếm được có:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Khóm hoa đó có tất cả 10 bông hoa.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Khóm hoa đó có tất cả 10 bông hoa.

  • Câu 10: Vận dụng
    Dưới đây là bảng thống kê một số phương tiện đi học của các em học sinh lớp 2A
    Phương tiện Xe đạp Xe máy Ô tô Xe buýt Đi bộ
    Số lượng 8 13 4 5 3

    Lớp 2A có tất cả số học sinh không đi xe đạp là:

    Hướng dẫn:

    Lớp 2A có tất cả số học sinh là:

    13 + 4 + 5 + 3 = 25 (học sinh)

  • Câu 11: Thông hiểu
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra loại quả mà mình thích ăn nhất:

    Kiểm đếm số bạn chọn quả dứa có:

    Hướng dẫn:

    Có 6 bạn chọn quả dứa

  • Câu 12: Nhận biết
    Trên mặt bàn có mấy loại đồ dùng học tập?

    Hướng dẫn:

    Trên mặt bàn có: Bút chì, thước kẻ, vở, hộp bút

  • Câu 13: Nhận biết
    Đồ dùng học tập không có trên mặt bàn là:

  • Câu 14: Thông hiểu
    Hoàn thành bảng sau:

    Bút chì Thước kẻ Hộp bút Vở Cặp sách
    6 3 1 ? 1

    Số thích hợp điền vào dấu ? là:

  • Câu 15: Nhận biết
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây).

    Có bao nhêu loại quả được các bạn học sinh lựa chọn? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 4 loại quả.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu loại quả được các bạn học sinh lựa chọn? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 4 loại quả.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại