Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra loại quả mà mình thích ăn nhất:

    Kiểm đếm số bạn chọn quả dâu tây có:

    Hướng dẫn:

    Có 8 bạn chọn quả dâu tây

  • Câu 2: Thông hiểu
    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Số chiếc kính bơi thu thập được nhiều hơn vợt cầu lông||dây nhảyquả bóng.

    Đáp án là:

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Số chiếc kính bơi thu thập được nhiều hơn vợt cầu lông||dây nhảyquả bóng.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Sắp xếp tên các loại dụng cụ theo số lượng từ ít đến nhiều là:

    • Vợt cầu lông
    • Kính bơi
    • Dây nhảy
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Vợt cầu lông
    • Kính bơi
    • Dây nhảy
  • Câu 4: Nhận biết
    Trung tâm dự báo thời tiết dự đoán thời tiết từng ngày trong tháng 8 như sau:

    Số ngày nhiều mây trong tháng 8 là:

  • Câu 5: Vận dụng
    Dưới đây là bảng thống kê một số phương tiện đi học của các em học sinh lớp 2A
    Phương tiện Xe đạp Xe máy Ô tô Xe buýt Đi bộ
    Số lượng 8 13 4 5 3

    Lớp 2A có tất cả số học sinh không đi xe đạp là:

    Hướng dẫn:

    Lớp 2A có tất cả số học sinh là:

    13 + 4 + 5 + 3 = 25 (học sinh)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Em hãy cho biết: 2 loại thú bông được bày bán trong cửa hàng có số lượng bằng nhau và bằng ... con.

    Hướng dẫn:

    Nhím bông và rùa bông có số lượng bằng nhau (6 con)

  • Câu 7: Nhận biết
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây).

    Có bao nhêu bạn chọn quả dứa? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 6 bạn.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu bạn chọn quả dứa? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 6 bạn.

  • Câu 8: Nhận biết
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây).

    Có bao nhêu bạn chọn quả dưa hấu? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 9 bạn.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu bạn chọn quả dưa hấu? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 9 bạn.

  • Câu 9: Nhận biết
    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Kiểm đếm:

    4 chiếc dây nhảy.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Kiểm đếm:

    4 chiếc dây nhảy.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Hoàn thành bảng sau:

    Bút chì Thước kẻ Hộp bút Vở Cặp sách
    6 3 .?. 4 1

    Số thích hợp điền vào dấu ? là:

  • Câu 11: Vận dụng
    Cần phải thêm mấy chiếc thước kẻ để có số bút chì và thước kẻ bằng nhau?

    Hướng dẫn:

    Cần phải thêm số chiếc thước kẻ là: 6 - 3 = 3 (chiếc)

  • Câu 12: Nhận biết
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Em hãy cho biết: Loại thú bông nào có số lượng nhiều nhất?

    Hướng dẫn:

    Có 7 con hươu cao cổ bông

    Có 6 con rùa bông

    Có 6 con nhím bông

    Có 5 con sóc bông

    Vậy hươu cao cổ bông nhiều nhất

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Dụng cụ thu thập được nhiều nhất là dây nhảy và dụng cụ thu thập được ít nhất là vợt cầu lông||kính bơi.

    Đáp án là:

    Dụng cụ thu thập được nhiều nhất là dây nhảy và dụng cụ thu thập được ít nhất là vợt cầu lông||kính bơi.

  • Câu 14: Nhận biết
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Em hãy cho biết: Loại thú bông nào có số lượng ít nhất?

    Hướng dẫn:

    Có 7 con hươu cao cổ bông

    Có 6 con rùa bông

    Có 6 con nhím bông

    Có 5 con sóc bông

    Vậy sóc bông ít nhất

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    .?.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại