Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Trong phép tính: 2 × 8 = 16, số 2 được gọi là
-
Câu 2:
Nhận biết
Phép nhân có thừa số là 3 và 5, tích là 15 được viết là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn đúng tên các thành phần trong phép nhân sau:
Trong phép nhân 7 × 2 = 14:
- 7 được gọi là thừa số
- 2 được gọi là thừa số
- 14 được gọi là tích
Đáp án là:Trong phép nhân 7 × 2 = 14:
- 7 được gọi là thừa số
- 2 được gọi là thừa số
- 14 được gọi là tích
-
Câu 4:
Vận dụng
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phép nhân Thừa số Thừa số Tích 3 × 7 = 21 3 7 21 Đáp án là:
Phép nhân Thừa số Thừa số Tích 3 × 7 = 21 3 7 21 -
Câu 5:
Nhận biết
Trong phép nhân 4 × 3 = 12, các thừa số là:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Phép nhân có 2 thừa số là 3 và 7, tích là 21 được viết là:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Chọn phép nhân thích hợp:
Thừa số Thừa số Tích 2 6 12 Phép nhân thích hợp là:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Số 7 được lấy 3 lần, ta viết được phép tính là:Hướng dẫn:
7 được lấy 3 lần, viết là:
7 + 7 + 7 = 7 × 3
-
Câu 9:
Vận dụng
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5
Đáp án là:
3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5
-
Câu 10:
Nhận biết
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

3 × 9 cũng được gọi là một tích||tổng||hiệu||số hạng
Đáp án là:
3 × 9 cũng được gọi là một tích||tổng||hiệu||số hạng
-
Câu 11:
Thông hiểu
Mỗi hàng ngang có 4 quả bóng. Viết phép nhân tính số quả bóng trong hình.

-
Câu 12:
Nhận biết
Trong phép nhân 4 × 3 = 12, đâu không phải là thừa số?
-
Câu 13:
Thông hiểu
Số 4 được lấy 6 lần. Phép nhân là:
-
Câu 14:
Nhận biết
Trong phép nhân 2 × 5 = 10, số 5 được gọi là:
-
Câu 15:
Nhận biết
Trong phép nhân 2 × 5 = 10, số 10 được gọi là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0