Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuPhép nhân có 2 thừa số là 3 và 7, tích là 21 được viết là:
- Câu 2: Nhận biếtTrong phép nhân 4 × 3 = 12, đâu không phải là thừa số?
- Câu 3: Thông hiểuTích phù hợp với hình sau là:

- Câu 4: Thông hiểuSo sánh: 5 × 2 ..... 2 × 5
- Câu 5: Nhận biếtTrong phép nhân 2 × 5 = 10, "2 × 5" được gọi là:
- Câu 6: Nhận biếtTrong phép nhân 2 × 5 = 10, số 10 được gọi là:
- Câu 7: Vận dụngCó 7 túi quà, mỗi túi có 4 chiếc bánh. Phép tính thích hợp để tính số chiếc bánh là:Hướng dẫn:
Phép tính thích hợp là: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 × 7 = 28
- Câu 8: Thông hiểuTổng 4 + 4 được viết thành phép nhân nào?
- Câu 9: Thông hiểuTổng thích hợp là:

- Câu 10: Nhận biếtTích của hai thừa số 8 và 3 là:
- Câu 11: Nhận biếtĐiền từ thích hợp vào chỗ trống:

3 × 9 cũng được gọi là một tích||tổng||hiệu||số hạng
Đáp án là:
3 × 9 cũng được gọi là một tích||tổng||hiệu||số hạng
- Câu 12: Nhận biếtTrong phép nhân 4 × 3 = 12, các thừa số là:
- Câu 13: Vận dụngĐiền số thích hợp vào chỗ trống:

Phép nhân Thừa số Thừa số Tích 3 × 7 = 21 3 7 21 Đáp án là:
Phép nhân Thừa số Thừa số Tích 3 × 7 = 21 3 7 21 - Câu 14: Thông hiểuChọn phép nhân thích hợp:
Thừa số Thừa số Tích 2 6 12 Phép nhân thích hợp là:
- Câu 15: Nhận biếtTrong phép nhân 2 × 5 = 10, số 2 được gọi là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0