Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đúng tên các thành phần trong phép nhân sau:

    Trong phép nhân 7 × 2 = 14:

    - 7 được gọi là thừa số

    - 2 được gọi là thừa số

    - 14 được gọi là tích

    Đáp án là:

    Trong phép nhân 7 × 2 = 14:

    - 7 được gọi là thừa số

    - 2 được gọi là thừa số

    - 14 được gọi là tích

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tổng 4 + 4 được viết thành phép nhân nào?
  • Câu 3: Nhận biết
    Trong phép nhân 2 × 5 = 10, số 5 được gọi là:
  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    5 × 4 =||>||< 20

    5 × 4 <||=||> 11 + 10

    Đáp án là:

    5 × 4 =||>||< 20

    5 × 4 <||=||> 11 + 10

  • Câu 5: Nhận biết
    Trong phép nhân 4 × 3 = 12, kết quả 12 được gọi là:
  • Câu 6: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Phép nhân Thừa số Thừa số  Tích
    5 × 6 = 30 5 6 30
    Đáp án là:

    Phép nhân Thừa số Thừa số  Tích
    5 × 6 = 30 5 6 30
  • Câu 7: Thông hiểu
    So sánh: 5 × 2 ..... 2 × 5
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn phép nhân thích hợp:
    Thừa số Thừa số Tích
    2 6 12

    Phép nhân thích hợp là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tích phù hợp với hình sau là:

  • Câu 10: Nhận biết
    Trong phép nhân 4 × 3 = 12, các thừa số là:
  • Câu 11: Nhận biết
    Trong phép nhân có hai thừa số lần lượt là 2 và 3, tích của phép nhân đó là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Số 4 được lấy 6 lần. Phép nhân là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Phép nhân có thừa số là 3 và 5, tích là 15 được viết là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Trong phép nhân 2 × 5 = 10, số 2 được gọi là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Các thành phần của phép nhân là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại