Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    91% đọc là:

    Student

    Chín mươi mốt phần trăm

    Đáp án là:

    91% đọc là:

    Student

    Chín mươi mốt phần trăm

  • Câu 2: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối các số thập phân với tỉ số phần trăm có cùng giá trị.

    0,047
    2,25
    0,51
    1,3
    4,7%
    225%
    51%
    130%
    Đáp án đúng là:
    0,047
    2,25
    0,51
    1,3
    4,7%
    225%
    51%
    130%
  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Biểu diễn các số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm:

    Back to school

    0,24 = 24% 0,01 = 1% 2,13 = 213%
    Đáp án là:

    Biểu diễn các số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm:

    Back to school

    0,24 = 24% 0,01 = 1% 2,13 = 213%
  • Câu 4: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối cách đọc và viết tương ứng của tỉ số phần trăm.

    Hai mươi tám phần trăm
    Hai phẩy tám phần trăm
    Tám mươi hai phần trăm
    Tám phẩy hai phần trăm
    28%
    2,8%
    82%
    8,2%
    Đáp án đúng là:
    Hai mươi tám phần trăm
    Hai phẩy tám phần trăm
    Tám mươi hai phần trăm
    Tám phẩy hai phần trăm
    28%
    2,8%
    82%
    8,2%
  • Câu 5: Vận dụng
    Tăng mỗi cạnh của hình chữ nhật thêm 20% thì diện tích hình chữ nhật đó tăng thêm:
  • Câu 6: Nhận biết
    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây.

    Tỉ số phần trăm số ô vuông mỗi màu

    Màu ô vuông Màu xanh Màu cam Màu trắng
    Tỉ số phần trăm 26% 18% 56%
    Đáp án là:

    Tỉ số phần trăm số ô vuông mỗi màu

    Màu ô vuông Màu xanh Màu cam Màu trắng
    Tỉ số phần trăm 26% 18% 56%
  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

    Thư viện của trường đó có 640 quyển.

    Đáp án là:

    Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

    Thư viện của trường đó có 640 quyển.

     Bài giải

    Thư viện của trường tiểu học có số quyển là:

    256 + 160 + 224 = 640 (quyển)

    Đáp số: 640 quyển.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số \frac{11}{25} viết dưới dạng phần trăm là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{11}{25}=\frac{44}{100}=44\%

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Đàn gà có 100 con, trong đó có 56 con gà mái. Tỉ số phần trăm giữa số con gà mái với tổng số con gà là:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Viết hỗn số 2\frac{3}{4} thành tỉ số phần trăm là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: 2\frac{3}{4}=\frac{11}{4}=2,75=275\%

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại