Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số liền trước của số 100 là:
  • Câu 2: Vận dụng
    Ba số tự nhiên liên tiếp liền trước số 99 là:
  • Câu 3: Thông hiểu
    Biết số liền trước là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Số liền sau số đó là:
    Hướng dẫn:

    Số liền trước là 11, số liền sau là 12

  • Câu 4: Nhận biết
    Trên tia số, số lớn nhất là:
  • Câu 5: Nhận biết
    Số liền sau của số 87 là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Số liền trước của số 2 là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm trên tia số: Số liền trước của số 25 là:

  • Câu 8: Thông hiểu
    Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
  • Câu 9: Vận dụng
    Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5 là:
    Hướng dẫn:

    Các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 5 là 94; 49; 83; 38; 72; 27; 61; 16; 50.

    Trong các số trên, số bé nhất là 16.

    Số liền trước của 16 là 15.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Cho tia số sau:

    3 số liền sau số 55 là: 56 ; 57 ; 58

    Đáp án là:

    3 số liền sau số 55 là: 56 ; 57 ; 58

  • Câu 11: Nhận biết
    Tìm trên tia số: Số liền sau của số 6 là số:

  • Câu 12: Thông hiểu
    Số liền trước của số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số 98

    Số liền trước của số 98 là số 97 

  • Câu 13: Thông hiểu
    Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số 98

    Số liền sau của 98 là 99

  • Câu 14: Thông hiểu
    Cho tia số sau: Các số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:

  • Câu 15: Nhận biết
    Số 36 là số liền sau của số nào?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại