Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Cho 2 số: 58 và 59. Khẳng định nào sau đây là đúng:
-
Câu 2:
Nhận biết
Số liền trước của số 49 là:
-
Câu 3:
Vận dụng
Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5 là:Hướng dẫn:
Các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 5 là 94; 49; 83; 38; 72; 27; 61; 16; 50.
Trong các số trên, số bé nhất là 16.
Số liền trước của 16 là 15.
-
Câu 4:
Nhận biết
Số liền trước của số 80 là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Số liền trước của số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là:Hướng dẫn:
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số 98
Số liền trước của số 98 là số 97
-
Câu 6:
Nhận biết
Số 98 là số liền trước của số nào?
-
Câu 7:
Thông hiểu
Trong các dãy số sau, dãy số nào theo thứ tự tăng dần?
-
Câu 8:
Nhận biết
Số 36 là số liền sau của số nào?
-
Câu 9:
Nhận biết
Số liền trước của số 100 là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Tìm trên tia số: Số liền trước của số 25 là:

-
Câu 11:
Thông hiểu
Số liền trước của số bé nhất có 2 chữ số là:Hướng dẫn:
Số bé nhất có 2 chữ số là số 10
Số liền trước của số 10 là số 9
-
Câu 12:
Thông hiểu
Số liền trước của số lớn nhất có tổng 2 chữ số là 2 là:

- Số lớn nhất có tổng 2 chữ số là 2 là số 20
- Số liền trước của số 20 là số 19
Đáp án là:
- Số lớn nhất có tổng 2 chữ số là 2 là số 20
- Số liền trước của số 20 là số 19
-
Câu 13:
Nhận biết
Tìm số thích hợp điền vào dấu ?
Số liền trước Số đã cho Số liền sau 56 57 ? Số liền sau là:
-
Câu 14:
Vận dụng
Lấy số tròn chục liền sau số 85 trừ đi số tròn chục liền trước số 85 được kết quả là:Hướng dẫn:
Số tròn chục liền sau số 85 là số 90
Số tròn chục liền trước số 85 là số 80
Phép tính: 90 - 80 = 10
-
Câu 15:
Thông hiểu
Các số còn thiếu trên tia số lần lượt là:

Điền các số theo thứ tự từ trái sang phải là:
24 ; 27 ; 30
Đáp án là:
Điền các số theo thứ tự từ trái sang phải là:
24 ; 27 ; 30
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0