Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Vận dụng
Lấy số 10 trừ đi số liền trước nó thì được số:
-
Câu 2:
Nhận biết
Trên tia số, số lớn nhất là:
-
Câu 3:
Vận dụng
Cho 3 thẻ số: 5; 7; 0. Số liền trước và số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau ghép được từ 3 thẻ số trên là:Hướng dẫn:
Số nhỏ nhất ghép được là: 50
Số liền trước của 50 là 49
Số liền sau của 50 là 51
-
Câu 4:
Nhận biết
Số liền sau của số 39 là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Cho tia số sau:

Các số còn thiếu lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải là:
52 ; 53
Đáp án là:
Các số còn thiếu lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải là:
52 ; 53
-
Câu 6:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
20 21 22 - Số liền sau của số 21 là số 22
- Sổ liền trước của số 21 là số 20
Đáp án là:20 21 22 - Số liền sau của số 21 là số 22
- Sổ liền trước của số 21 là số 20
-
Câu 7:
Nhận biết
Số liền sau của số 87 là:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Số liền sau của số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là:Hướng dẫn:
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số 98
Số liền sau của số 98 là số 99
-
Câu 9:
Nhận biết
Số 98 là số liền trước của số nào?
-
Câu 10:
Thông hiểu
Cho tia số sau:

3 số liền sau số 55 là: 56 ; 57 ; 58
Đáp án là:
3 số liền sau số 55 là: 56 ; 57 ; 58
-
Câu 11:
Nhận biết
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số còn thiếu trên tia số là số 7.
Đáp án là:
Số còn thiếu trên tia số là số 7.
-
Câu 12:
Thông hiểu
Số liền trước của số bé nhất có 2 chữ số là:Hướng dẫn:
Số bé nhất có 2 chữ số là số 10
Số liền trước của số 10 là số 9
-
Câu 13:
Nhận biết
Số liền trước của số 54 là số:
-
Câu 14:
Nhận biết
Số 36 là số liền sau của số nào?
-
Câu 15:
Thông hiểu
Số liền trước của số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là:Hướng dẫn:
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số 98
Số liền trước của số 98 là số 97
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0