Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Số liền sau của số 87 là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Số liền trước và số liền sau của số 70 là:

69||68 ; 70 ; 71||72
Đáp án là:
69||68 ; 70 ; 71||72
-
Câu 3:
Thông hiểu
Số liền sau của số nhỏ nhất có tổng 2 chữ số bằng 4 là:

- Số nhỏ nhất có tổng hai chữ số bằng 4 là 13
- Số liền sau của 13 là số 14
Đáp án là:
- Số nhỏ nhất có tổng hai chữ số bằng 4 là 13
- Số liền sau của 13 là số 14
-
Câu 4:
Nhận biết
Số liền trước của số 2 là:
-
Câu 5:
Nhận biết
Số 1 là số liền sau của số nào?
-
Câu 6:
Vận dụng
Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5 là:Hướng dẫn:
Các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 5 là 94; 49; 83; 38; 72; 27; 61; 16; 50.
Trong các số trên, số bé nhất là 16.
Số liền trước của 16 là 15.
-
Câu 7:
Nhận biết
Số liền trước của số 0 là số:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Số liền trước của số lớn nhất có tổng 2 chữ số là 2 là:

- Số lớn nhất có tổng 2 chữ số là 2 là số 20
- Số liền trước của số 20 là số 19
Đáp án là:
- Số lớn nhất có tổng 2 chữ số là 2 là số 20
- Số liền trước của số 20 là số 19
-
Câu 9:
Nhận biết
Số liền sau của số 35 là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Tìm trên tia số: Số liền trước của số 25 là:

-
Câu 11:
Vận dụng
Lấy số tròn chục nhỏ nhất cộng với số liền sau của nó được:Hướng dẫn:
Số tròn chục nhỏ nhất là số 10
Số liền sau của số 10 là 11
Tính: 10 + 11 = 21
-
Câu 12:
Thông hiểu
Trong các dãy số sau, dãy số nào theo thứ tự tăng dần?
-
Câu 13:
Nhận biết
Số 0 là số liền trước của số nào?
-
Câu 14:
Thông hiểu
Cho 2 số: 58 và 59. Khẳng định nào sau đây là đúng:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
20 21 22 - Số liền sau của số 21 là số 22
- Sổ liền trước của số 21 là số 20
Đáp án là:20 21 22 - Số liền sau của số 21 là số 22
- Sổ liền trước của số 21 là số 20
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0