Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 2 I always get up early. How about you?

2 473

Tiếng Anh 5 Unit 2: I always get up early. How about you?

Nằm trong bộ đề Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 từng Unit, đề luyện tập tiếng Anh Unit 2 I always get up early. How about you? có đáp án gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em rèn luyện kỹ năng làm từng dạng bài tập hiệu quả. 

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

1. A. early  B. my  C. usually  D. city
2. A. always  B. pla C. have  D. face
3. A. like  B. evening  C. dinner  D. film
4. A. study  B. surf  C. u D. bus
5. A. kind  B. ride  C. twice  D. fishing

II. Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

1. They usually ……… early and do morning exercise.

A. gets on

B. get up

C. get on

D. gets up

2. What ……… you do after school? – I usually do my homework.

A. do

B. are

C. does

D. x

3. Mary often ……… TV after dinner with her parents.

A. watch

B. to watch

C. watches

D. watchs

4. What does your mother …….. in the evening? – She ……… me with my homework.

A. do – help

B. do – helps

C. does – helps

D. does – help

5. I sometimes go to the sports centre with my friends ……… the afternoon.

A. on

B. at

C. with

D. in

III. Hãy chọn câu trả lời ở cột B cho phù hợp với câu hỏi ở cột A.

A

B

1. Who’s this?

A. No, he isn’t. he is a teacher

2. What’s her name?

B. Fine, thank you.

3. Is your house big?

C. It’s Lan.

4. Is Mr. Tan an engineer or a doctor?

D. Her name’s Nga.

5. How are you?

E. Yes, it is.

IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các từ đã cho:

twice;  after;  cooking;  often; late; are

Adam: What (1)……… you doing, Susan?

Susan: I’m (1) …………… dinner.

Adam: Do you like cooking?

Susan: Yes, I do. I usually cook (2) ………….. school because my mother always comes home (3) ………... I help my mother with shopping too.

Adam: How (4) ……………. do you go shopping?

Susan: (5) ……………. a week.

V. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

1. is/ food/ This/ we/ the/ eat/ way/ our/ .

……………………………………………………………………………..

2. do/ What/ after/ she/ does/ school/ ?

……………………………………………………………………………..

3. breakfast/ have/ I/ always/ big/ a/ .

……………………………………………………………………………..

4. you/ school/ Who/ with/ to/ do/ go/ ?

……………………………………………………………………………..

5. likes/ Tim/ badminton/ playing/ .

……………………………………………………………………………………..

Đáp án có trong file tải: Đề ôn tập tiếng Anh lớp 5 unit 2. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kỳ 2 lớp 5,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
2 473
Trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Xem thêm