Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tổng của hai số là số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau, hiệu của hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Số lớn và số bé lần lượt là:
    Hướng dẫn:

     Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023

    Số lớn nhất có 2 chữ số là 99

    Số lớn là: (1023 + 99) : 2 = 561

    Số bé là: 1023 - 561 = 462

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm hai số, biết tổng của chúng là 536, hiệu là 174.
    Hướng dẫn:

    Số lớn là: (536 + 174) : 2 = 355

    Số bé là: 536 - 355 = 181

  • Câu 3: Nhận biết
    Hiệu hai số là 300, số thứ nhất là 986. Tổng hai số là: 
    Hướng dẫn:

    Số thứ hai là: 986 - 300 = 686

    Tổng hai số là: 986  + 686 = 1 672

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số, hiệu kém tổng 50 đơn vị. Số bé là:
    Hướng dẫn:

    Tổng của 2 số là 999

    Hiệu của hai số là 999 - 50 = 949

    Số bé là: (999 - 949) : 2 = 25

  • Câu 5: Nhận biết
    Hai số có tổng là 760 và hiệu là 400. Số bé là:
    Hướng dẫn:

     Số bé là:

    (760 - 400) : 2 = 180

  • Câu 6: Vận dụng
    Khối lớp 4 có 4 lớp: 4A, 4B, 4C, 4D và trung bình mỗi lớp có 41 học sinh, biết toàn bộ số học sinh nữ khối 4 nhiều hơn số học sinh nam là 26 bạn. Số học sinh nữ khối 4 là:
    Hướng dẫn:

     Khối 4 có tất cả số học sinh là:

    41 × 4 = 164 (học sinh)

    Số học sinh nữ khối 4 là:

    (164 + 26) : 2 = 95 (học sinh)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tổng của hai số là hiệu giữa 543 và 201. Số lớn hơn số bé 18 đơn vị. Số bé là:
    Hướng dẫn:

    Tổng của hai số là:

    543 - 201 = 342

    Số lớn là:

    (342 - 18) : 2 = 162

  • Câu 8: Nhận biết
    Tổng của hai số là 134, số thứ nhất bé hơn số thứ hai 42 đơn vị. Số thứ nhất là:
    Hướng dẫn:

    Số thứ nhất là:

    (134 - 42) : 2 = 46

  • Câu 9: Nhận biết
    Khi biết tổng và hiệu của hai số, ta tìm số bé bằng cách:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Một cửa hàng bán gạo ban đầu có tất cả 85 bao gạo, biết số bao gạo tẻ nhiều hơn gạo nếp là 21 bao. Người ta đã bán bớt đi 20 bao gạo tẻ. Còn lại số bao gạo tẻ là:
    Hướng dẫn:

    Có số bao gạo tẻ là:

    (85 + 21 ) : 2 = 53 (bao)

    Còn lại số bao gạo tẻ là:

    53 - 20 = 33 (bao)

  • Câu 11: Vận dụng
    Lớp 4A có số học sinh là số tròn chục liền sau số 35. Số học sinh nữ ít hơn học sinh nam 6 bạn. Lớp 4A có số học sinh nam và nữ lần lượt là:
    Hướng dẫn:

    Số tròn chục liền sau số 35 là số 40. Vậy lớp 4A có 40 học sinh

    Số học sinh nam là: (40 + 6) : 2 = 23 (học sinh)

    Số học sinh nữ là: 40 - 23 = 17 (học sinh)

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số, hiệu hai số kém tổng 50 đơn vị. Số lớn là:
    Hướng dẫn:

    Tổng của 2 số là 999

    Hiệu của hai số là 999 - 50 = 949

    Số lớn là: (999 + 949) : 2 = 974

  • Câu 13: Nhận biết
    Điền vào chỗ trống: Một cuộn dây dài 100m 86cm. Người ta chia làm 2 đoạn, biết đoạn thứ nhất ngắn hơn đoạn thứ hai là 3m.

    Độ dài mỗi đoạn dây là:

    Đoạn thứ nhất: 4893cm

    Đoạn thứ hai: 5193 cm

    Đáp án là:

    Độ dài mỗi đoạn dây là:

    Đoạn thứ nhất: 4893cm

    Đoạn thứ hai: 5193 cm

    Hướng dẫn giải:

    Đổi 100m 86cm = 10 086 cm ; 3m = 300 cm

    Đoạn dây thứ nhất dài là: (10 086 - 300) : 2 = 4893 (cm)

    Đoạn dây thứ hai dài là: 4893 + 300 = 5193 (cm)

  • Câu 14: Nhận biết
    Tổng hai số là 511, số lớn hơn số bé 81 đơn vị. Số lớn và số bé lần lượt là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn là: (511 + 81) : 2 = 296

    Số bé là: (511 - 81) : 2 = 215 (hoặc 511 - 296 = 215)

  • Câu 15: Nhận biết
    Tổng của hai số là 55, số lớn hơn số bé 13 đơn vị. Số bé là:
    Hướng dẫn:

    Số bé là:

    (55 - 13) : 2 = 21

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại