Phương trình x2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu nhau khi và chỉ khi
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Câu 1:
-
Câu 2:
Nhận biết
Câu 2:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình f(x) = (m – 3)x2 + (m + 2)x – 4 > 0 vô nghiệm
-
Câu 3:
Nhận biết
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 4x + 4 > 0 là:
-
Câu 4:
Nhận biết
Câu 4:
Tập ngiệm của bất phương trình: x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) là:
-
Câu 5:
Nhận biết
Câu 5:
Cho bất phương trình 2x2 – 4x + m + 5 > 0. Tìm m để bất phương trình đúng ∀ x ≥ 3?
-
Câu 6:
Nhận biết
Câu 6:
Để f(x) = x2 + (m + 1)x +2m + 7 > 0 với mọi x thì
-
Câu 7:
Nhận biết
Câu 7:
Tìm tập xác định của hàm số
-
Câu 8:
Nhận biết
Câu 8:
Tam thức bậc hai
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
-
Câu 9:
Nhận biết
Câu 9:
Phương trình x2 + x + m = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi:
-
Câu 10:
Nhận biết
Câu 10:
Cho hàm số f(x) = mx2 – 2mx + m + 1. Giá trị của m để f(x) > 0, ∀ x ∈ ℝ.
-
Câu 11:
Nhận biết
Câu 11:
Tam thức y = x2 – 12x – 13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
-
Câu 12:
Nhận biết
Câu 12:
Bất phương trình:
có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
-
Câu 13:
Nhận biết
Câu 13:
Các giá trị m làm cho biểu thức f(x) = x2 + 4x + m – 5 luôn dương là:
-
Câu 14:
Nhận biết
Câu 14:
Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2
-
Câu 15:
Nhận biết
Câu 15:
Cho
. Điều kiện để f(x) > 0, ∀ x ∈ R là
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (100%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0