Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1:

    Phương trình x2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu nhau khi và chỉ khi

  • Câu 2: Nhận biết
    Câu 2:

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình f(x) = (m – 3)x2 + (m + 2)x – 4 > 0 vô nghiệm

  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 3:

    Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 4x + 4 > 0 là:

  • Câu 4: Nhận biết
    Câu 4:

    Tập ngiệm của bất phương trình: x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Câu 5:

    Cho bất phương trình 2x2 – 4x + m + 5 > 0. Tìm m để bất phương trình đúng ∀ x ≥ 3?

  • Câu 6: Nhận biết
    Câu 6:

    Để f(x) = x2 + (m + 1)x +2m + 7 > 0 với mọi x thì

  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 7:

    Tìm tập xác định của hàm số y = \sqrt{2x^{2}-5x+2}

  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 8:

    Tam thức bậc hai f(x)=x^{2}+(\sqrt{5}-1)x-\sqrt{5} nhận giá trị dương khi và chỉ khi

  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 9:

    Phương trình x2 + x + m = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 10:

    Cho hàm số f(x) = mx2 – 2mx + m + 1. Giá trị của m để f(x) > 0, ∀ x ∈ ℝ.

  • Câu 11: Nhận biết
    Câu 11:

    Tam thức y = x2 – 12x – 13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

  • Câu 12: Nhận biết
    Câu 12:

    Bất phương trình: (x^{2}-3x-4)\times \sqrt{x^{2}-5}<0 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

  • Câu 13: Nhận biết
    Câu 13:

    Các giá trị m làm cho biểu thức f(x) = x2 + 4x + m – 5 luôn dương là:

  • Câu 14: Nhận biết
    Câu 14:

    Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2

  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 15:

    Cho f(x)=ax ^{2} +bx+c(a≠0). Điều kiện để f(x) > 0, ∀ x ∈ R là

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại