Số tập con của tập A = {1; 2; 3} là
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
- Câu 1: Nhận biếtCâu 1:
- Câu 2: Nhận biếtCâu 2:
Số tập con có 2 phần tử của tập M = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
- Câu 3: Nhận biếtCâu 3:
Cho A = {a; b; c}; B = {b; c; d}; C = {a; b; c; d; e}. Khẳng định nào sau đây sai
- Câu 4: Nhận biếtCâu 4:
Cho
và B = {n ∈ N, 3 < n2 < 30}. Tìm kết quả phép toán A ∩ B
- Câu 5: Nhận biếtCâu 5:
Cho A = {a; b; m; n}; B = {b; c; m}; C = {a; m; n}. Hãy chọn khẳng định đúng.
- Câu 6: Nhận biếtCâu 6:
Chọn đáp án đúng:
- Câu 7: Nhận biếtCâu 7:
Số tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp A = {a;b;c;d;e;g} là:
- Câu 8: Nhận biếtCâu 8:
Cho tập hợp A biểu thị trên trục số như hình dưới. Chọn khẳng định đúng:

- Câu 9: Nhận biếtCâu 9:
Tập hợp
bằng tập hợp nào sau đây?
- Câu 10: Nhận biếtCâu 10:
Cho hai tập hợp A = {0; 2; 3; 5} và B = {2; 7}. Khi đó A∩B
- Câu 11: Nhận biếtCâu 11:
Số phần tử của tập hợp A = {k2 + 1∣ k ∈ Z, (k) ≤ 2} là
- Câu 12: Nhận biếtCâu 12:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = {x ∈ R, x2 + x + 1 = 0}
- Câu 13: Nhận biếtCâu 13:
Cho hai tập A = {x ∈ R, x + 3 < 4 + 2x} và B = {x ∈ R, 5x − 3 < 4x − 1}. Hỏi các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là những số nào?
- Câu 14: Nhận biếtCâu 14:
Cho hai tập A = [–1 ; 3); B = [a; a + 3]. Với giá trị nào của a thì
- Câu 15: Nhận biếtCâu 15:
Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2 môn?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
- Nhận biết (100%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0