Tam giác ABC có A = 120° khẳng định nào sau đây đúng?
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Câu 1:
-
Câu 2:
Nhận biết
Câu 2:
Cho tam giác ABC có a = 2,
. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp.
-
Câu 3:
Nhận biết
Câu 3:
Tam giác ABC có các góc
, AB = 3. Tính cạnh AC.
-
Câu 4:
Nhận biết
Câu 4:
Trong tam giác ABC có:
-
Câu 5:
Nhận biết
Câu 5:
Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5; 12; 13.
-
Câu 6:
Nhận biết
Câu 6:
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm; BC = 10 cm. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r bằng
-
Câu 7:
Nhận biết
Câu 7:
Tam giác ABC có AB = 7; AC = 5 và cos(B+C) =
. Tính BC
-
Câu 8:
Nhận biết
Câu 8:
Trong tam giác ABC, tìm hệ thức sai.
-
Câu 9:
Nhận biết
Câu 9:
Cho tam giác ABC có b = 10, c = 16 và góc
. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh BC?
-
Câu 10:
Nhận biết
Câu 10:
Tam giác ABC có các cạnh a; b; c thỏa mãn điều kiện:
(a + b + c)(a + b – c) = 3ab. Khi đó số đo của góc C là.
-
Câu 11:
Nhận biết
Câu 11:
Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135° và độ dài cạnh BC bằng a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
-
Câu 12:
Nhận biết
Câu 12:
Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?
-
Câu 13:
Nhận biết
Câu 13:
Tam giác ABC có AC =
, AB = 3, BC = 6. Tính số đo góc B
-
Câu 14:
Nhận biết
Câu 14:
Hình bình hành ABCD có AB = a; BC =
và
= 45° . Khi đó hình bình hành có diện tích bằng
-
Câu 15:
Nhận biết
Câu 15:
Hình bình hành có hai cạnh là 3 và 5, một đường chéo bằng 5. Tìm độ dài đường chéo còn lại.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (100%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0