Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1:

    Tam giác ABC có A = 120° khẳng định nào sau đây đúng?

  • Câu 2: Nhận biết
    Câu 2:

    Cho tam giác ABC có a = 2, b=\sqrt{6},c=\sqrt{3}+1. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp.

  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 3:

    Tam giác ABC có các góc \widehat{B}=30°,\widehat{C}=45°, AB = 3. Tính cạnh AC.

  • Câu 4: Nhận biết
    Câu 4:

    Trong tam giác ABC có:

  • Câu 5: Nhận biết
    Câu 5:

    Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5; 12; 13.

  • Câu 6: Nhận biết
    Câu 6:

    Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm; BC = 10 cm. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r bằng

  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 7:

    Tam giác ABC có AB = 7; AC = 5 và cos(B+C) = -\frac{1}{5}. Tính BC

  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 8:

    Trong tam giác ABC, tìm hệ thức sai.

  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 9:

    Cho tam giác ABC có b = 10, c = 16 và góc \widehat{A}=60°. Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh BC?

  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 10:

    Tam giác ABC có các cạnh a; b; c thỏa mãn điều kiện:

    (a + b + c)(a + b – c) = 3ab. Khi đó số đo của góc C là.

  • Câu 11: Nhận biết
    Câu 11:

    Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135° và độ dài cạnh BC bằng a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.

  • Câu 12: Nhận biết
    Câu 12:

    Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

  • Câu 13: Nhận biết
    Câu 13:

    Tam giác ABC có AC = 3\sqrt{3}, AB = 3, BC = 6. Tính số đo góc B

  • Câu 14: Nhận biết
    Câu 14:

    Hình bình hành ABCD có AB = a; BC = a\sqrt{2}\widehat{BAD} = 45° . Khi đó hình bình hành có diện tích bằng

  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 15:

    Hình bình hành có hai cạnh là 3 và 5, một đường chéo bằng 5. Tìm độ dài đường chéo còn lại.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại