Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Vận dụngCho 3 đường thẳng d1, d2, d3 phân biệt. Nếu đường thẳng d1 song song với đường thẳng d2 và đường thẳng d2 song song với đường thẳng d3 thì:
- Câu 2: Thông hiểuTrong các hình sau, hình nào không có hai đoạn thẳng song song?

- Câu 3: Vận dụngTrong hình DEHG, EH song song với cạnh nào?

- Câu 4: Vận dụngTrong hình DPQG, đoạn thẳng DG song song với đoạn thẳng nào?

- Câu 5: Thông hiểuChọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Số cặp cạnh song song của 1 hình vuông bằng||nhiều hơn ||ít hơn số cặp cạnh song song của 1 hình chữ nhật.
Đáp án là:
Số cặp cạnh song song của 1 hình vuông bằng||nhiều hơn ||ít hơn số cặp cạnh song song của 1 hình chữ nhật.
- Câu 6: Thông hiểuHình tam giác thường có mấy cặp đoạn thẳng song song?
- Câu 7: Nhận biếtTrong hình sau, cạnh nào song song với cạnh MP?

- Câu 8: Thông hiểuTrong hình sau, đường thẳng AB song song với đường thẳng nào?

- Câu 9: Vận dụngCần vẽ đường thẳng đi qua hai điểm nào thì được một đường thằng song song với đường thẳng đã cho?

- Câu 10: Nhận biếtTrong thực tế hình ảnh 2 cạnh song song là
- Câu 11: Thông hiểuQuan sát hình sau và cho biết: Có mấy cạnh song song với cạnh DC?

Trả lời: Trong hình có 1 cạnh song song với cạnh DC.
Đáp án là:
Trả lời: Trong hình có 1 cạnh song song với cạnh DC.
Các cạnh song song với cạnh DC là: cạnh AB
- Câu 12: Thông hiểuCó bao nhiêu đường thẳng không song song với đường thẳng DE?
Hướng dẫn:Những đường thẳng không song song với đường thẳng DE là: AB và BC
- Câu 13: Thông hiểuĐâu không phải là cặp đường thẳng song song có trong hình sau?

- Câu 14: Thông hiểuMột đường thẳng có thể có bao nhiêu đường thẳng song song với nó?
- Câu 15: Nhận biếtHình sau có bao nhiêu cặp đường thẳng song song?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (20%):2/3
- Thông hiểu (53%):2/3
- Vận dụng (27%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0