Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Số tự nhiên A có 5 chữ số, biết rằng số liền sau của số A là số có 6 chữ số. Số lẻ liền trước của A là:
    Hướng dẫn:

    A là số có 5 chữ số, mà số liền sau A là số có 6 chữ số. Vậy A là 99 999

    Số lẻ liền trước số 99 999 là 99 997

  • Câu 2: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 3: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số chẵn?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn viết được: 378; 738

  • Câu 4: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
  • Câu 5: Vận dụng cao
    Tổng của 3 số lẻ liên tiếp bắt đầu từ số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số là bao nhiêu?

    - Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10

    - 3 số lẻ liên tiếp liền sau số đó là 11 ; 13 ; 15

    - Tổng của 3 số lẻ đó là 39

    Đáp án là:

    - Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10

    - 3 số lẻ liên tiếp liền sau số đó là 11 ; 13 ; 15

    - Tổng của 3 số lẻ đó là 39

  • Câu 6: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 9; 2; 0; 4 ta có thể lập bao nhiêu số chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất?
    Hướng dẫn:

    Để lập các số chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất, ta chọn thẻ số 0 ở hàng đơn vị

    Các số lập được là: 9 240; 9 420; 2 490; 2 940; 4 290; 4 920

  • Câu 7: Nhận biết
    Trong các số sau, số lẻ là:
  • Câu 8: Vận dụng cao
    Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Biết số thứ nhất là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số. Số thứ hai là:
    Hướng dẫn:

    Tổng của 2 số là 998

    Số thứ nhất là 101

    Số thứ hai là: 998 - 101 = 897

  • Câu 9: Thông hiểu
    Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    Hướng dẫn:

    Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102

    Số liền trước của số 102 là số 101

  • Câu 10: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số lẻ?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn viết được: 783; 873; 837; 387

  • Câu 11: Nhận biết
    Trong các số sau, số chẵn là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Cho dãy số: 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713; 7 3011. Có mấy số chẵn trong dãy số?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn là: 13 006; 5 900; 22 058

  • Câu 13: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
  • Câu 14: Thông hiểu
    Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?
    Hướng dẫn:

    Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009

  • Câu 15: Vận dụng
    Từ các thẻ số 4; 9; 3; 1; 7 có thể lập được mấy số chẵn lớn hơn 93 000?
    Hướng dẫn:

    Các số có thể lập được là: 

    93 174; 93 714; 97 314; 97 134

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (33%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại