Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtChọn đáp án đúng nhất: a + 10 × c - b được gọi là:
- Câu 2: Nhận biếtVới m = 8, n = 9, p = 10, giá trị của biểu thức m + n - p là:Hướng dẫn:
Thay m = 8, n = 9, p = 10 vào biểu thức:
m + n - p = 8 + 9 - 10 = 17 - 10 = 7
- Câu 3: Vận dụngCho hình chữ nhật ABCD có kích thước a = 4cm, b = 11cm. Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:Hướng dẫn:
Công thức tính diện tích hình chữ nhật: S = a × b (cùng đơn vị đo)
Thay a = 4, b = 11 vào biểu thức, ta có:
S = 4 × 11
S = 44 (cm2)
- Câu 4: Vận dụngVới a = 150, hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức:
Chọn dấu thích hợp:
4 × a + 400 <||>||= a × 5 + 300
Đáp án là:Chọn dấu thích hợp:
4 × a + 400 <||>||= a × 5 + 300
Thay a = 150 vào các biểu thức:
Vế trái = 4 × 150 + 400 = 1 000
Vế phải = 150 × 5 + 300 = 1 050
Vì 1 000 < 1 050 nên: Vế trái < Vế phải
- Câu 5: Thông hiểuTìm giá trị của a, biết: 24 030 : a = 9Hướng dẫn:
Tính:
24 030 : a = 45 : 5
24 030 : a = 9
a = 24 030 : 9
a = 2 670
- Câu 6: Thông hiểuTính giá trị của a × b × c nếu: a = 5, b = 10 và c = 2
- Câu 7: Vận dụngVới x = 3, y = 6, z = 9 giá trị của biểu thức nào sau đây lớn nhất?Hướng dẫn:
Thay x = 3, y = 6, z = 9 vào các biểu thức:
(x + y) × z = (3 + 6) × 9 = 81
x × y : z = 3 × 6 : 9 = 2
x + (y × z) = 3 + (6 × 9) = 57
x × z - y = 3 × 9 - 6 = 21
- Câu 8: Thông hiểuVới a = 60, b = 80, c = 120 thì biểu thức c : 3 + a - b có giá trị là:Hướng dẫn:
Thay a = 60, b = 80, c = 120 vào biểu thức:
c : 3 + a - b
= 120 : 3 + 60 - 80
= 40 + 60 - 80
= 20
- Câu 9: Thông hiểuVới a = 18, Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 100?Hướng dẫn:
Tính giá trị của các biểu thức:
75 – a + 43 = 75 - 18 + 43 = 100
98 + a - 20 = 98 + 18 - 20 = 96
4 × a + 38 = 4 × 18 + 38 = 110
90 : a + 92 = 90 : 5 + 92 = 110
Vậy với a = 18, biểu thức 75 – a + 43 có giá trị bằng 100
- Câu 10: Thông hiểuVới x = 9, y = 1200 giá trị của biểu thức x × 10 031 - y × 6 là:Hướng dẫn:
Thay x = 9, y = 1 200 vào biểu thức:
x × 10 031 - y × 6
= 9 × 10 031 - 1200 × 6
= 90 279 - 7 200
= 83 079
- Câu 11: Nhận biếtNếu a = 102 300 thì giá trị của biểu thức a - 10 274 - 1 500 là:Hướng dẫn:
Thay a = 102 300 vào biểu thức a - 10 274 - 1 500:
102 300 - 10 274 - 1 500 = 90 526
- Câu 12: Vận dụngHình vuông có cạnh là a = 31cm có chu vi là:Hướng dẫn:
Công thức tính chu vi hình vuông là a × 4.
Thay a = 31, chu vi hình vuông đó là: 31 × 4 = 124 (cm)
- Câu 13: Thông hiểuVới m = 6 và n = 8 thì giá trị của biểu thức m × 25 + n × 15 có giá trị là:Hướng dẫn:
Thay m = 6 và n = 8 vào biểu thức, ta có:
6 × 25 + 8 × 15 = 150 + 120 = 270
- Câu 14: Thông hiểuNếu a = 750, b = 556 thì a + b có giá trị là:Hướng dẫn:
Thay a = 750, b = 556 vào biểu thức a + b, ta có:
750 + 556 = 1 306
- Câu 15: Thông hiểuVới m = 100, n = 200 giá trị của biểu thức (m + n) × 9 là:Hướng dẫn:
Thay m = 100, n = 200 vào biểu thức:
(m + n) × 9 = (100 + 200) × 9 = 300 × 9 = 2 700
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (20%):2/3
- Thông hiểu (53%):2/3
- Vận dụng (27%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0