Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 13 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 13 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Nhân viên sở thú ghi lại cân nặng của các con vật là hà mã, ngựa vằn, hươu cao cổ và vượn thành dãy số liệu như sau: 1 tấn 11 yến, 12 kg, 3 tạ, 2 tấn 400 kg. Sắp xếp số đo cân nặng của các con vật theo thứ tự tăng dần là:
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo:

    1 tấn 11 yến = 100 + 11 = 1 110 kg

    3 tạ = 300 kg

    2 tấn 400 kg = 2 400 kg

    So sánh: 12 kg < 300 kg < 1 110 kg <  2 400 kg

  • Câu 2: Thông hiểu
    Cô giáo yêu cầu các bạn lớp 4C chọn các thẻ hình học yêu thích:

    Dãy số liệu là:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Hằng ghi chép tổng số chữ cái có trong tên của tất cả các bạn trong tổ thành dãy số liệu sau: 3, 4, 2, 2, 5, 5, 4, 3, 3, 5.

    Tên của các bạn trong tổ có nhiều nhất bao nhiêu chữ cái?

  • Câu 4: Vận dụng
    Cho dãy số liệu về thời gian làm giải tập của các bạn nhóm 1 như sau: 2 phút 54 giây, 3 phút, 3 phút 10 giây, 2 phút 49 giây

    Có mấy bạn làm bài tập đó trong khoảng từ 170 giây đến 180 giây?

    Hướng dẫn:

    Đổi: 2 phút 54 giây = 174 giây

    3 phút = 180 giây

    3 phút 10 giây = 190 giây

    2 phút 49 = 169 giây

    Vậy có 2 bạn

  • Câu 5: Nhận biết
    Bảng số liệu sau cho ta biết điều gì?
    Lớp 4A4B4C4D
    Số cây trồng137203183158
  • Câu 6: Vận dụng
    Một vận động viên bắn cung ghi lại toàn bộ quá trình luyện tập số lần bắn của mình (được kết quả như bảng sau). Hãy cho biết vận động viên đã thực hiện luyện tập bao nhiêu lần bắn cung?
    Điểm số1098
    Số lần1485

    Vận động viên đã thực hiện bắn:

    Hướng dẫn:

    Số lần bắn vận động viên đã thực hiện là: 14 + 8 + 5 = 27 (lần

  • Câu 7: Thông hiểu
    Minh ghi lại dãy số liệu về cân nặng của các con vật nuôi trong gia đình là chó, gà, lợn, mèo thành dãy số liệu như sau:
    Tên con vật Chó Mèo Gà  Lợn
    Cân nặng (kg) 12 5 3 29

    Tên các con vật theo dãy số liệu giảm dần là:

  • Câu 8: Vận dụng
    Trong dãy số liệu sau, số liệu lớn nhất là:
    Hướng dẫn:

    Đổi số liệu về cùng đơn vị đo là ki-lô-gam:

    500 yến = 5 000 kg

    20 tạ = 2 000 kg

    1 tấn = 1 000 kg

    So sánh: 10 000 kg > 5 000 kg > 2 000 kg > 1 000 kg

  • Câu 9: Vận dụng
    Nhân viên sở thú ghi lại cân nặng của các con vật là hà mã, ngựa vằn, hươu cao cổ và vượn thành dãy số liệu như sau: 1 tấn 11 yến, 12 kg, 3 tạ, 2 tấn 400 kg. Biết con vật nặng nhất là hà mã và hươu cao cổ chỉ nhẹ hơn hà mã. Cân nặng của hươu cao cổ là:
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo:

    1 tấn 11 yến = 100 + 11 = 1 110 kg

    3 tạ = 300 kg

    2 tấn 400 kg = 2400 kg

    Vậy cân nặng của ngựa vằn là 2 tấn 400 kg

  • Câu 10: Nhận biết
    Quan sát biểu đồ tranh và điền số thích hợp vào ô trống:

    Số cây cửa hàng A bán được trong ngày thứ Hai

    Ngày thứ Hai, cửa hàng bán được 15 cây hoa hồng.

    Đáp án là:

    Số cây cửa hàng A bán được trong ngày thứ Hai

    Ngày thứ Hai, cửa hàng bán được 15 cây hoa hồng.

    Từ biểu đồ tranh, ta thấy: Số cây hoa  hồng bán được là: 3 × 5 = 15 (cây)

  • Câu 11: Thông hiểu
    Minh ghi lại dãy số liệu về cân nặng của các con vật nuôi trong gia đình là chó, gà, lợn, mèo thành dãy số liệu như sau: 12kg; 3kg, 29kg, 5kg.

    Con vật nuôi nặng nhất và nhẹ nhất là:

  • Câu 12: Thông hiểu
    Nhân viên sở thú ghi lại cân nặng của các con vật là hà mã, ngựa vằn, hươu cao cổ và vượn thành dãy số liệu như sau: 1 tấn 11 yến, 12 kg, 3 tạ, 2 tấn 400 kg. Biết con vật nhẹ nhất là vượn. Cân nặng của vượn là:
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo:

    1 tấn 11 yến = 100 + 11 = 1 110 kg

    3 tạ = 300 kg

    2 tấn 400 kg = 2400 kg

    Vậy cân nặng của vượn là 12kg

  • Câu 13: Nhận biết
    Trang ghi lại số quả trứng gà thu hoạch được trong một tuần (bắt đầu từ thứ hai) như sau:

    3; 5; 4; 2; 0; 3; 6

    Số quả trứng gà Trang thu được vào thứ Tư là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (23%):
    2/3
  • Thông hiểu (38%):
    2/3
  • Vận dụng (38%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại