Số thích hợp cần điền là:
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 13 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 13 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
-
Câu 2:
Nhận biết
Chọn phân số bằng với phân số đã cho:
Phân số bằng phân số
là:
-
Câu 3:
Vận dụng
Dãy các phân số bằng nhau là:Hướng dẫn:
là dãy các phân số bằng nhau.
Ta nhân lần lượt cả tử số và mẫu số của phân số
với 2; 3; 4
-
Câu 4:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
Số thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Ta thấy: 3 = 24 : 8 ; 4 = 32 : 8
Vậy chọn số 8
-
Câu 5:
Vận dụng
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
Số thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Ta có: 78 : 13 = 6
Vậy số cần điền là: 17 × 6 = 102
-
Câu 6:
Vận dụng
Trong hộp có 24 quả bóng xanh và đỏ, trong đó có 12 quả bóng đỏ. Phân số chỉ số quả bóng xanh với tổng số quả bóng là:Hướng dẫn:
Số quả bóng xanh là: 24 - 12= 12 (quả)
Phân số chỉ số quả bóng đỏ với tổng số quả bóng là:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Phân số nào sau đây bằng với phân số đã cho?
Phân số bằng với phân số
là:
Hướng dẫn:Nhân cả tử số và mẫu số của phân số
với 5 ta được:
-
Câu 8:
Vận dụng
Trong hộp có 36 quả bóng xanh và đỏ, trong đó có 12 quả bóng đỏ. Phân số chỉ số quả bóng đỏ với số quả bóng xanh là:Hướng dẫn:
Số quả bóng xanh là: 36 - 12 = 24 (quả)
Phân số chỉ số quả bóng đỏ với số quả bóng xanh là:
-
Câu 9:
Nhận biết
So sánh giá trị 2 biểu thức: 21 : 3 ... (21 × 4) : (3 × 4)Hướng dẫn:
21 : 3 = 7
(21 × 4) : (3 × 4) = 7
Vậy chọn dấu =
-
Câu 10:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:Hướng dẫn:
Ta thấy: 9 = 90 : 10 ; 10 = 100 : 10
Vậy số cần tìm là 10
-
Câu 11:
Nhận biết
Tìm tử số và mẫu số của phân số mới:
Cho:
Tử số và mẫu số của phấn mới lần lượt là:
-
Câu 12:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
-
Câu 13:
Vận dụng
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
Số thích hợp cần điền là
Hướng dẫn:Ta có: 54 : 27 = 2
Vậy 64 : 2 = 32
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (23%):
2/3
-
Thông hiểu (38%):
2/3
-
Vận dụng (38%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0