Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 13 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 13 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{13}{17}=\frac{78}{...}

    Số thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 78 : 13 = 6

    Vậy số cần điền là: 17 × 6 = 102

  • Câu 2: Nhận biết
    Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên, ta được:
  • Câu 3: Thông hiểu
    Phân số nào sau đây bằng với phân số đã cho?

    Phân số bằng với phân số \frac{27}{33} là:

    Hướng dẫn:

    Chia cả tử số và mẫu số của phân số \frac{27}{33} cho 3:

    \frac{27}{33}=\frac{27\ :\ 3}{33\ :\ 3}=\frac{9}{11}

  • Câu 4: Vận dụng
    Trong hộp có 24 quả bóng xanh và đỏ, trong đó có 12 quả bóng đỏ. Phân số chỉ số quả bóng đỏ với tổng số quả bóng là:
    Hướng dẫn:

    Tổng số quả bóng là: 12 + 24 = 36 (quả)

    Phân số chỉ số quả bóng đỏ với tổng số quả bóng là: \frac{12}{36}=\frac{12\ :\ 12}{36\ :\ 12}=\frac{1}{3}

  • Câu 5: Vận dụng
    Tìm phân số thích hợp điền vào chỗ chấm: 

    \frac{1}{3};\ \frac{2}{6};\ \frac{3}{9};\ ...

    Phân số thích hợp là:

    Hướng dẫn:

    Quy luật: nhân lần lượt tử số và mẫu số của phân số \frac{1}{3} với 2, 3, 4:

    \frac{1}{3}=\frac{1\times4}{3\times4}=\frac{4}{12}

  • Câu 6: Nhận biết
    Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác số 0 thì ta được:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Phân số nào sau đây bằng phân số đã cho?

    Phân số bằng với phân số \frac{4}{7} là:

    Hướng dẫn:

    Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \frac{4}{7} với 4 ta được:

    \frac{4}{7}=\frac{4\times4}{7\times4}=\frac{16}{28}

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{54}{64}=\frac{27}{...}

    Số thích hợp cần điền là

    Hướng dẫn:

    Ta có: 54 : 27 = 2

    Vậy 64 : 2 = 32

  • Câu 9: Vận dụng
    Dãy các phân số bằng nhau là:
    Hướng dẫn:

    \frac{1}{6};\frac{2}{12};\frac{3}{18};\frac{4}{24} là dãy các phân số bằng nhau.

    Ta nhân lần lượt cả tử số và mẫu số của phân số \frac{1}{6} với 2; 3; 4

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{24}{32}=\frac{24:...}{32:...}=\frac{3}{4}

    Số thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: 3 = 24 : 8 ; 4 = 32 : 8

    Vậy chọn số 8

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{8}{11}=\frac{...}{22}

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: 22 : 11 = 2

    Vậy số cần điền là: 8 × 2 = 16

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    \frac{9}{2}=\frac{9\times...}{2\times...}=\frac{63}{14}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau?
    Hướng dẫn:

    Cặp phân số \frac{6}{13}=\frac{18}{39}

    Ta có: \frac{18}{39}=\frac{18\ :\ 3}{39\ :\ 3}=\frac{6}{13}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (23%):
    2/3
  • Thông hiểu (38%):
    2/3
  • Vận dụng (38%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại