Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Viết thương của phép chia 6 : 7 dưới dạng phân số là:
  • Câu 2: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{32}{59}\ ...\ \frac{22}{59}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 3: Nhận biết
    Tìm mẫu số chung của hai phân số sau:

    \frac{1}{6} và \frac{5}{12}

    Mẫu số chung là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính:

    \frac{300}{150}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{300}{150} = 300 : 150 = 2

  • Câu 5: Thông hiểu
    Rút gọn phân số đã cho sau:

    \frac{4}{26}

    Phân số tối giản là:

    Hướng dẫn:

    Chia cả tử số và mẫu số của phân số \frac{4}{26} cho 2, ta có:

    \frac{4}{26}=\frac{4\ :\ 2}{26\ :\ 2}=\frac{2}{13}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm phân số có mẫu số chung với phân số sau:

    Phân số có mẫu số chung với \frac{8}{11}là:

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Phân số \frac{1}{10} là phân số rút gọn của phân số nào?

  • Câu 8: Thông hiểu
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{6}{15}...\ \frac{3}{5}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số của 2 phân số:

    MSC: 15

    \frac{3}{5}=\frac{3\times3}{5\times3}=\frac{9}{15}

    So sánh: \frac{6}{15}<\frac{9}{15}

    Vậy \frac{6}{15}<\frac{3}{5}

  • Câu 9: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 4, 7; 9 ta có thể viết được một phân số với tử số là số bé nhất có 2 chữ số ghép được và mẫu số là số lớn nhất có 2 chữ số ghép được. Đó là phân số nào?

    Viết phân số đó dưới dạng a/b (với a là tử số và b là mẫu số)

    Phân số đó là: 47/97

    Đáp án là:

    Viết phân số đó dưới dạng a/b (với a là tử số và b là mẫu số)

    Phân số đó là: 47/97

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    \frac{...}{9}<\frac{2}{9}

    Số thích hợp là:

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng:

    Gấu mẹ chia bánh cho các con. Gấu nâu được chia \frac{4}{13} cái bánh, gấu xám được chia \frac{6}{26} cái bánh, gấu đen được chia \frac{3}{13} cái bánh, gấu trắng được chia \frac{4}{26} cái bánh. Hai gấu con được gấu mẹ chia số phần bánh bằng nhau là:

    Hướng dẫn:

    Rút gọn số phần bánh của Gấu xám và gấu trắng về phân số tối giản:

    \frac{6}{26}=\frac{6:2}{26:2}=\frac{3}{13};\frac{4}{26}=\frac{4:2}{26:2}=\frac{2}{13}

    Vậy Gấu đen và gấu xám được chia số phần bánh bằng nhau.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Rút gọn rồi quy đồng mẫu số 2 phân số sau:

    \frac{15}{12} và \frac{3}{2}

    Được 2 phân số mới là:

    Hướng dẫn:

    Rút gọn phân số \frac{15}{12}=\frac{15:3}{12:3}=\frac{5}{4}

    MSC: 4

    Quy đồng: \frac{3}{2}=\frac{3\times2}{2\times2}=\frac{6}{4}

  • Câu 13: Vận dụng
    Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:
    Hướng dẫn:

    Rút gọn các phân số trên về tối giản:

    \frac{12}{16}=\frac{12:4}{16:4}=\frac{3}{4}

    \frac{6}{24}=\frac{6:6}{24:6}=\frac{1}{4}

    \frac{10}{8}=\frac{10:2}{8:2}=\frac{5}{4}

    So sánh: \frac{1}{4}<\frac{3}{4}<\frac{5}{4}<\frac{9}{4}

    Vậy phân số lớn nhất là \frac{9}{4}

  • Câu 14: Nhận biết
    Phân số chỉ số phần ô vuông tô màu đỏ trong hình là:

  • Câu 15: Vận dụng
    Quy đồng mẫu số của 3 phân số:

    \frac{1}{4};\ \frac{2}{3};\ \frac{11}{24}

    Được 3 phân số mới là:

    Hướng dẫn:

    Mẫu số chung: 24

    Giữ nguyên phân số \frac{11}{24}, thực hiện quy đồng mẫu số các phân số còn lại:

    \frac{1}{4}=\frac{1\times6}{4\times6}=\frac{6}{24}

    \frac{2}{3}=\frac{2\times8}{3\times8}=\frac{16}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số 3 phân số: \frac{1}{4};\ \frac{2}{3};\ \frac{11}{24} được 3 phân số mới là: \frac{6}{24};\ \frac{16}{24};\ \frac{11}{24}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại