Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{25}\ ...\ \frac{31}{100}

    Dấu thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 100

    Ta có: \frac{7}{25}=\frac{7\times4}{25\times4}=\frac{28}{100}

    So sánh: \frac{28}{100}<\frac{31}{100}. Vậy chọn dấu <

  • Câu 2: Nhận biết
    Khi so sánh hai phân số khác mẫu số, ta phải:
  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn phân số thích hợp điền tiếp vào dãy sau:

    \frac{1}{2};\frac{3}{6};\frac{9}{18};...

  • Câu 4: Vận dụng
    Điền số và dấu thích hợp để so sánh:

    \frac{21}{7} và \frac{12}{6}

    \frac{21}{7} = 3

    \frac{12}{6} = 2

    So sánh: \frac{21}{7} > \frac{12}{6}

    Đáp án là:

    \frac{21}{7} và \frac{12}{6}

    \frac{21}{7} = 3

    \frac{12}{6} = 2

    So sánh: \frac{21}{7} > \frac{12}{6}

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Hùng viết một phân số có tổng giữa tử số và mẫu số là 43, tử số kém mẫu số 19 đơn vị. Nam viết một phân số bé hơn phân số mà Hùng viết.

    Phân số Nam viết có thể là phân số nào trong các phân số sau:

    Hướng dẫn:

    Tử số của phân số Hùng viết là: (43 - 19): 2 = 12

    Mẫu số của phân số Hùng viết là: 43 - 12 = 31

    Phân số Hùng viết là: \frac{12}{31}

    Trong các phân số đã cho thì \frac{10}{31}<\frac{12}{31} nên Nam đã viết phân số \frac{12}{31}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    \frac{8}{15}<\frac{...}{15}

    Số thích hợp là

  • Câu 7: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{11}...\ \frac{9}{7}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    So sánh 2 phân số với 1:

    Ta thấy \frac{8}{11}<1

    \frac{9}{7}>1

    Nên \frac{8}{11}<\frac{9}{7}

  • Câu 8: Thông hiểu
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{5}{11}...\ \frac{8}{22}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Hướng dẫn:

    Rút gọn phân số \frac{8}{22}=\frac{8\ :\ 2}{22\ :\ 2}=\frac{4}{11}

    So sánh: \frac{5}{11}>\frac{4}{11}

    Vậy \frac{5}{11}>\frac{8}{22}

  • Câu 9: Vận dụng
    Hãy chọn 3 phân số bằng nhau trong các phân số sau:
  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn \frac{5}{7}?

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{4}{7}=\frac{...}{35}

    Số thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: 35 : 7 = 5

    Vậy số cần điền là: 4 × 5 = 20

  • Câu 12: Thông hiểu
    Quan sát sơ đồ sau và tìm phân số bằng với phân số đã cho:

    Phân số bằng với phân số \frac{1}{6} là:

  • Câu 13: Thông hiểu
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{11}{16}\ ...\ \frac{7}{8}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    MSC: 16

    \frac{7}{8}=\frac{7\times2}{8\times2}=\frac{14}{16}

    So sánh: \frac{11}{16}<\frac{14}{16}

    Vậy \frac{11}{16}<\frac{7}{8}

  • Câu 14: Vận dụng
    Mẹ mua 5 quả cam và chia đều cho cả nhà thưởng thức (như hình minh họa).

    Phân số biểu thị phần quả cam mỗi người ăn là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 5 : 4 = \frac{5}{4}

  • Câu 15: Vận dụng cao
    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị.

    Khẳng định nào sau đây là đúng:

    Hướng dẫn:

    Hải viết một phân số có tử số là 40 và mẫu số nhỏ hơn tử số 17 đơn vị. Nam viết một phân số có mẫu số là 23 và tử số hơn mẫu số 15 đơn vị.

    Phân số Hải viết có mẫu số là: 40 - 17 = 23

    Phân số Hải viết là: \frac{40}{23}

    Phân số Nam viết có tử số là: 23 + 15 = 38

    Phân số Nam viết là: \frac{38}{23}

    So sánh: \frac{40}{23}>\frac{38}{23}

    Vậy phân số Nam viết bé hơn phân số Hải viết.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (33%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại