Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Một mảnh vải thêu hình chữ nhật có chiều rộng là 16 cm, chiều dài hơn chiều rộng 9 cm. Diện tích của mảnh vải đó là bao nhiêu mi-li-mét vuông?
    Hướng dẫn:

    Chiều dài của mảnh vải là: 16 + 9 = 25 (cm)

    Diện tích của mảnh vải đó là: 16 × 25 = 400 (cm2) = 40 000 mm2

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một hình vuông có độ dài cạnh là 7 cm. Diện tích của hình vuông đó là:
    Hướng dẫn:

    Diện tích của hình vuông đó là: 7 × 7 = 49 (cm2)

    Đổi 49 cm2 = 4 900 mm2

  • Câu 3: Vận dụng
    Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng là 9 cm. Diện tích của tờ giấy đó là:

    Trả lời:

    Diện tích của tờ giấy đó là 13500 || 13 500 mm2

    Đáp án là:

    Trả lời:

    Diện tích của tờ giấy đó là 13500 || 13 500 mm2

    Diện tích của tờ giấy là:

    15 × 9 = 135 (cm2)

    Đổi 135 cm = 13500 mm2

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    7 015 mm2 = 7 cm2 15 mm2

    Đáp án là:

    7 015 mm2 = 7 cm2 15 mm2

  • Câu 5: Vận dụng
    Một tờ giấy hình chữ nhật có độ dài cạnh là 8 cm 2mm và 10 cm. Một tờ giấy hình vuông có độ dài cạnh là 9 cm. Hỏi diện tích của tờ giấy hình chữ nhật lớn hơn tờ giấy hình vuông là bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

    Đổi 8cm 2mm = 82 mm ; 10 cm = 100 mm ; 9 cm = 90 mm

    Diện tích của tờ giấy hình chữ nhật là: 82 × 100 = 8 200 (mm2)

    Diện tích của tờ giấy hình vuông là: 90 × 90 = 8 100 (mm2)

    Diện tích của tờ giấy hình chữ nhật lớn hơn là: 8 200 - 8 100 = 100 (mm2)

  • Câu 6: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo: 6dm² = ... mm²?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo: 9dm² 3cm² = ... mm²?
    Hướng dẫn:

    Đổi 9dm2 = 90 000 mm2 ; 3cm2 = 300 mm2

    Vậy 9dm2 3cm2 = 90 000 mm2 + 300 mm2 = 90 300 mm2

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính: 3 dm² 5 cm² + 2500 mm² = ...
    Hướng dẫn:

    Đổi 3 dm2 5 cm2 = 30 000 mm2 + 500 cm2 = 30 500 mm2

    Vậy 3 dm2 5 cm2 + 2 500 mm2

    = 30 500 mm2 + 2 500 mm2

    = 33 000 mm2

  • Câu 9: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng nhất:

    Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 6 dm, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Người ta dán các con tem lên \frac{1}{3} diện tích tấm bìa. Phần diện tích không dán tem là:

    Hướng dẫn:

    chiều rộng tấm bìa là: 6 : 2 = 3 (dm)

    Diện tích tấm bìa là: 6 × 3 = 18 (dm2) = 180 000 (mm2)

    Diện tích phần dán tem là: 180 000 : 3 = 60 000 (mm2)

    Diện tích phần không dán tem là: 180 000 - 60 000 = 120 000 (mm2)

  • Câu 10: Vận dụng
    Một hình chữ nhật có chiều dài là 3 cm, chiều rộng bằng 2 lần chiều dài giảm đi 3 lần. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
    Hướng dẫn:

    2 lần chiều dài hình chữ nhật là: 3 × 2 = 6 (cm)

    Chiều rộng hình chữ nhật là: 6 : 3 = 2 (cm)

    Diện tích hình chữ nhật là: 2 × 3 = 6 (cm2)

    Đổi 6 cm2 = 600 mm2

  • Câu 11: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo diện tích: 45 dm² = ... mm²
  • Câu 12: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    4 cm2 = 400 mm2

    Đáp án là:

    4 cm2 = 400 mm2

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng:

    Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 24 dm, chiều rộng bằng \frac{1}{3}chiều dài. Diện tích tấm× bìa hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

    Chiều rộng tấm bìa là: 24 : 3 = 8 (dm)

    Diện tích của tấm bìa là: 24 × 8 = 192 (dm2)

    Đổi 192 dm2 = 1 920 000 mm2

  • Câu 14: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo: 8dm² 3 cm² = ... mm²?
    Hướng dẫn:

    8dm2 3 cm2 = 80 000 + 300 mm= 80 300 mm2

  • Câu 15: Thông hiểu
    Trong các số đo diện tích sau, số đo diện tích nhỏ nhất là:
    Hướng dẫn:

    35 dm2 = 3 500 cm2

    1 m2 = 10 000 cm2

    18 cm2

    2 500 mm2 = 25 cm2

    Vậy số đo diện tích nhỏ nhất là: 18 cm2

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (33%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại