Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Một viên gạch hình vuông có chu vi là 240 cm. Một viên gạch hình chữ nhật có chiều dài bằng cạnh viên gạch hình vuông và chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích hình viên gạch hình chữ nhật đó là:
    Hướng dẫn:

    Độ dài cạnh viên gạch hình vuông hay chiều dài của viên gạch hình chữ nhật là:

    240 : 4 = 60 (cm) = 6 dm

    Chiều rộng của viên gạch hình chữ nhật là:

    6 : 2 = 3 (dm)

    Diện tích viên gạch hình chữ nhật là:

    6 × 3 = 18 (dm2)

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn câu đúng?
  • Câu 3: Nhận biết
    Đổi đơn vị do diện tích: 500 000 cm² = ... m²
  • Câu 4: Nhận biết
    Trong hình sau có mấy hình bình hành?

  • Câu 5: Vận dụng
    Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự tăng dần: 4 m² ; 20 dm² ; 120 cm² ; 20 100 mm²
    Hướng dẫn:

    Đổi 4 m² = 4 000 000 mm2

    20 dm² = 200 000 mm2

    120 cm² = 12 000  mm2

    So sánh: 12 000 mm2 < 20 100 mm2 < 200 000 mm2 < 4 000 000 mm2

    Vậy: 1 200 cm2 < 20 100 mm2 < 20 dm2 < 4 m2

  • Câu 6: Vận dụng
    Ta có thể vẽ thêm 2 đoạn thẳng nào để được một hình bình hành từ 2 đoạn thẳng đã cho?

  • Câu 7: Thông hiểu
    Trong hình thoi AECG, cạnh EC đối diện với cạnh nào?

  • Câu 8: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo: 9dm² 3cm² = ... mm²?
    Hướng dẫn:

    Đổi 9dm2 = 90 000 mm2 ; 3cm2 = 300 mm2

    Vậy 9dm2 3cm2 = 90 000 mm2 + 300 mm2 = 90 300 mm2

  • Câu 9: Vận dụng
    Điền vào chỗ trống:

    Trong cuộc thi chạy 50m, bạn Tuân chạy hết \frac{1}{4} phút, bạn Nam chạy hết \frac{1}{3} phút.

    Bạn về đích trước là bạn Tuân||Nam

    Đáp án là:

    Trong cuộc thi chạy 50m, bạn Tuân chạy hết \frac{1}{4} phút, bạn Nam chạy hết \frac{1}{3} phút.

    Bạn về đích trước là bạn Tuân||Nam

    Bạn Tuân chạy hết \frac{1}{4} phút = 15 giây.

    Bạn Nam chạy hết \frac{1}{3} phút = 20 giây

    Vậy Bạn Tuân về đích trước bạn Nam.

  • Câu 10: Nhận biết
    Có mấy hình bình hành trong hình sau?

  • Câu 11: Vận dụng
    Một tấm bìa hình vuông có độ dài cạnh là 50cm. Nga dán 12 băng giấy màu hình chữ nhật có độ dài cạnh là 25 cm và 4 cm. Diện tích phần bìa không dán giấy màu là:
    Hướng dẫn:

    Diện tích tấm bìa là: 50 × 50 = 2 500 (cm2)

    Diện tích 1 tờ giấy là: 25 × 4 = 100 (cm2)

    Diện tích 12 băng giấy màu là: 100 × 12 = 1 200 (cm2)

    Diện tích phần bìa không dán giấy màu là:  2 500 - 1 200 = 1 300 (cm2) = 13 dm2

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Một tấm thảm hình chữ nhật có chiều rộng 4 dm, chiều dài 300 dm. Nếu giữ nguyên chiều dài và tăng chiều rộng thêm 3 dm thì diện tích tấm thảm hình chữ nhật tăng lên bao nhiêu mét vuông?
    Hướng dẫn:

    Cách 1:

    Diện tích ban đầu của tấm thảm hình chữ nhật là: 4 × 300 = 1 200 (dm2) = 12 m2

    Chiều rộng mới là: 4 + 3 = 7 (dm)

    Diện tích mới của tấm thảm là: 7 × 300 = 21 00 (dm2) = 21 m2

    Diện tích mới hơn diện tích ban đầu là: 21 - 12 = 9 (m2)

    Cách 2: 

    Diện tích phần tăng thêm là: 3 × 300 = 900 (dm2) = 9 m2

  • Câu 13: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo: 7dm² 4 cm² = ... cm²?
    Hướng dẫn:

    Đổi 7 dm2 = 700 cm2

    Vậy 7dm2 4cm2 = 700cm2 + 4cm2 = 704 cm2

  • Câu 14: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo: 9m² 5cm² =..... cm²
    Hướng dẫn:

    Đổi: 9m2 = 90 000 cm2

    Vậy 9m2 5cm2 =..... mm2 = 90 000 cm2 + 5cm2 =  90 005 cm2

  • Câu 15: Vận dụng
    Tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 14 dm, chiều rộng là 9 dm. Hải dùng hết 100 dm2 để làm mô hình biển báo giao thông. Diện tích phần bìa thừa còn lại là:
    Hướng dẫn:

    Diện tích tấm bìa là:

    14 × 9 = 126 (dm2)

    Diện tích phần bìa còn lại là:

    126 - 100 = 26 (dm2)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (33%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại