Dấu thích hợp cần điền là:
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 13 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 13 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
So sánh: 28 364 109 ... 28 364 119
-
Câu 2:
Vận dụng
Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:
Tên gia cầm Ngan Vịt Gà Ngỗng Số lượng (con) 9 845 690
12 178 953 14 038 256 5 765 246 Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng tăng dần là:
Hướng dẫn:So sánh:
5 765 246 < 9 845 690 < 12 178 953 < 14 038 256
Vậy thứ tự tăng dần là: Ngỗng, ngan, vịt, gà
-
Câu 3:
Vận dụng
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:
- 978 130 254
- 819 730 425
- 308 125 974
- 78 532 054
- 18 741 259
- 5 725 419
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 978 130 254
- 819 730 425
- 308 125 974
- 78 532 054
- 18 741 259
- 5 725 419
-
Câu 4:
Thông hiểu
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000 Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:
-
Câu 5:
Vận dụng
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?Hướng dẫn:
Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023
-
Câu 6:
Thông hiểu
Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
Tên Thóc Ngô Lúa mì Khối lượng (kg) 23 547 kg 20 023 kg 21 578 kg Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
Hướng dẫn:So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
-
Câu 7:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137
Dấu thích hợp cần điền là:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
31 121 > 3* 121
-
Câu 9:
Nhận biết
Chọn câu trả lời đúng: Số 100 000 000 là số tự nhiên bé nhấtHướng dẫn:
Trong dãy số tự nhiên, không có số tự nhiên nào lớn nhất.
-
Câu 10:
Vận dụng
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
- 901 504 572
- 47 259 187
- 32 532 054
- 5 973 084
- 259 748
- 30 425
Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:- 901 504 572
- 47 259 187
- 32 532 054
- 5 973 084
- 259 748
- 30 425
-
Câu 11:
Thông hiểu
Trong các số sau, số lớn nhất là:
-
Câu 12:
Thông hiểu
Trong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?
-
Câu 13:
Vận dụng
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số bé hơn 268 000?Hướng dẫn:
Ghép được các số là: 263 890; 263 980; 263 089; 260 398; 260 389; 260 938
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (23%):
2/3
-
Thông hiểu (38%):
2/3
-
Vận dụng (38%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0