Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{19}{31}\ ...\ \frac{18}{31}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 2: Nhận biết
    So sánh hai phân số sau:

    \frac{9}{14}\ ...\ \frac{11}{14}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Trong hộp có 18 viên bi, số viên bi màu xanh chiếm \frac{7}{18} tổng số viên bi, số viên bi màu đỏ nhiều hơn số viên bi màu xanh. Phân số nào sau đây chỉ số phần viên bi màu đỏ?

  • Câu 4: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{19}\ ...\ \frac{9}{19}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    \frac{8}{15}<\frac{...}{15}

    Số thích hợp là

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    \frac{7}{15}<\frac{...}{15}

    Các số thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 7: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{14}{16}...\ \frac{17}{16}

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn phân số \frac{9}{13}?

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Một đội công nhân đào được \frac{2}{6} quãng đường cần sửa.

    Phân số nào sau đây bằng phân số đã cho trong bài toán?

  • Câu 10: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{9}{3}\ ...\ \frac{8}{3}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 11: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{1}{3}...\ \frac{2}{3}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 12: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{2}{9}\ ...\ \frac{1}{9}

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 13: Vận dụng
    Long, Nam, Nhật tìm cách chia đều 5 chiếc bánh thành 3 phần bằng nhau. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu phần cái bánh?
  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{4}{7}=\frac{4\times...}{7\times...}=\frac{20}{35}

    Hướng dẫn:

    Ta có: 20 : 4 = 5 và 35 : 7 = 5

    Vậy \frac{4}{7}=\frac{4\times5}{7\times5}=\frac{20}{35}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Mẹ chia cho Lâm \frac{1}{6} cái bánh, mẹ cũng chia cho Lan phần bánh như Lâm. Lan được nhận số phần của cái bánh là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại