Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Đọc phân số sau:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:Hướng dẫn:
Ta thấy: 8 = 24 : 3
Vậy số cần điền là: 1 × 3 = 3
-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
Các số thích hợp điền vào chỗ trống là:
-
Câu 4:
Nhận biết
Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số đã cho?Hướng dẫn:
Ta thấy:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Phân số sau được viết dưới dạng thương là:
-
Câu 6:
Nhận biết
Tìm phân số thích hợp tương ứng với hình sau:

-
Câu 7:
Vận dụng
Tìm các phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau:
-
Câu 8:
Nhận biết
So sánh 2 phân số sau:
Dấu thích hợp cần điền là:
-
Câu 9:
Nhận biết
Phân số có mẫu số là 11, tử số là 8 được viết là:
-
Câu 10:
Thông hiểu
Phân số có tử số kém mẫu số 9 đơn vị, mẫu số là số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:Hướng dẫn:
Mẫu số là: 90
Tử số là: 90 - 9 = 81
Phân số đó là:
-
Câu 11:
Vận dụng
Từ ba số: 4; 6; 9 có thể viết được mấy phân số bé hơn 1 (mỗi chữ số dùng 1 lần)Hướng dẫn:
Viết được các phân số bé hơn 1 là:
-
Câu 12:
Thông hiểu
Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống để được phân số mới bằng phân số đã cho:Hướng dẫn:
Ta thấy:
-
Câu 13:
Thông hiểu
Số 9 không thể viết thành phân số nào?Hướng dẫn:
Ta có:
= 9 : 1 = 9
= 18 : 2 = 9
= 27 : 3 = 9
= 11 : 2 = 5 (dư 1)
-
Câu 14:
Nhận biết
Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên, ta được:
-
Câu 15:
Nhận biết
Khi so sánh hai phân số khác mẫu số, ta phải:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0