Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Viết thương của phép chia 6 : 7 dưới dạng phân số là:
  • Câu 3: Nhận biết
    Phân số thích hợp tương ứng với hình sau là:

  • Câu 4: Vận dụng
    Long, Nam, Nhật tìm cách chia đều 5 chiếc bánh thành 3 phần bằng nhau. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu phần cái bánh?
  • Câu 5: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{15}{15}...\ \frac{8}{7}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{15}{15}=1

    Vậy chọn dấu <

  • Câu 6: Nhận biết
    Tìm phân số thích hợp điền vào chỗ chấm:

    \frac{4}{8}=...

  • Câu 7: Thông hiểu
    Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số đã cho với cùng một số tự nhiên khác số 0 thì ta được:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn phân số \frac{14}{17}?

  • Câu 9: Nhận biết
    Phân số "Mười bảy phần chín" viết là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Đọc phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình sau:

  • Câu 11: Vận dụng
    Trong hộp có 18 quả bóng xanh và 17 quả bóng đỏ. Phân số chỉ số quả bóng xanh với tổng số quả bóng là:
    Hướng dẫn:

    Tổng số quả bóng là: 18 + 17 = 25 (quả)

    Phân số chỉ số quả bóng xanh với tổng số quả bóng là: \frac{18}{25} 

  • Câu 12: Thông hiểu
    Phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 5 và tử số lớn hơn mẫu số 1 đơn vị là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Đọc số đo đại lượng sau:

    \frac{9}{4}dm

  • Câu 14: Nhận biết
    Chia đều 4 chiếc bánh cho 3 bạn. Mỗi bạn nhận được:
  • Câu 15: Thông hiểu
    Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình sau là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại