Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 25 000 dm² = ... m²?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Một hình vuông có cạnh 3 mm thì có diện tích là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
So sánh: 17 000 mm² ... 17 dm²
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Đổi 17 dm2 = 170 000 mm2
17 000 mm2 < 170 000 mm2
-
Câu 4:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 93m² = ... dm²?
-
Câu 5:
Thông hiểu
Hình chữ nhật có chiều rộng là 8dm, chiều dài là 1m. Diện tích hình chữ nhật đó là:Hướng dẫn:
Hình chữ nhật có chiều rộng là 8dm, chiều dài là 1m. Diện tích hình chữ nhật đó là:
Đổi 1m = 10 dm
Diện tích hình chữ nhật đó là: 10 × 8 = 80 (dm2)
-
Câu 6:
Vận dụng
Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 3dm, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể. Diện tích căn phòng đó là:Hướng dẫn:
Diện tích 1 viên gạch hình vuông là:
3 × 3 = 9 (dm2)
Căn phòng đó có diện tích là:
9 × 200 = 1 800 dm2 = 18 m2
-
Câu 7:
Nhận biết
Điền số thích hợp. 3 dm² = … cm²
-
Câu 8:
Nhận biết
Số đo 1 465 m² đọc là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài là 43m và chiều rộng là 9m. Diện tích của sân chơi đó là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo diện tích: 2m² = ... cm²?
-
Câu 11:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 72m² = ... dm²?
-
Câu 12:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo diện tích: 5 m² 7 dm² = .... dm².Hướng dẫn:
5m2 = 500 dm2
Vậy 5 m2 7 dm2 = .500 dm2 + 7 dm2 = 507 dm2
-
Câu 13:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo: 9m² 5cm² =..... cm²Hướng dẫn:
Đổi: 9m2 = 90 000 cm2
Vậy 9m2 5cm2 =..... mm2 = 90 000 cm2 + 5cm2 = 90 005 cm2
-
Câu 14:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 9 000 mm² = ... cm² ?
-
Câu 15:
Vận dụng
Cho hình vuông có độ dài một cạnh là 7m. Diện tích hình vuông là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?Hướng dẫn:
Cách 1: Diện tích hình vuông đó là: 7 × 7 = 49 (m2)
Đổi 49m2 = 4 900 dm2
Cách 2: Đổi 7m = 70 dm
Diện tích hình vuông là: 70 × 70 = 4 900 (dm2)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0