Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Một hình vuông có diện tích là 36 m2. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông thêm 2 m thì diện tích của hình vuông mới tăng thêm 28m2

    Đáp án là:

    Một hình vuông có diện tích là 36 m2. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông thêm 2 m thì diện tích của hình vuông mới tăng thêm 28m2

    Diện tích hình vuông là 36 m2 nên độ dài cạnh hình vuông là 6 m.

    Độ dài cạnh hình vuông sau khi tăng thêm là: 6 + 2 = 8 (m)

    Diện tích hình vuông mới là: 8 × 8 = 64 (m2)

    Diện tích đã tăng thêm là: 64 - 36 = 28 (m2)

  • Câu 2: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo: 9m² 5cm² =..... cm²
    Hướng dẫn:

    Đổi: 9m2 = 90 000 cm2

    Vậy 9m2 5cm2 =..... mm2 = 90 000 cm2 + 5cm2 =  90 005 cm2

  • Câu 3: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo:

    10m² 81cm² = ......... cm²

    Hướng dẫn:

    10m² 81cm² = ......... cm² = 100 000 cm2 + 81 cm2 = 100 081 cm2

  • Câu 4: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo diện tích: 8m² 7dm² = ……

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    Hướng dẫn:

    Đổi: 8m= 80 000 cm2 ; 7 dm2 = 700 dm2

    Vậy 8m2 7dm2 = 80 000 cm2 + 700 dm2 = 80 700 cm2

  • Câu 5: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo: 100 000 dm² = ...m²?
  • Câu 6: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo diện tích: 50 m² = ... dm²
  • Câu 7: Nhận biết
    Điền số thích hợp. 3 dm² = … cm²
  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    10 002 dm2 = 100 m2 2 dm2

    Đáp án là:

    10 002 dm2 = 100 m2 2 dm2

  • Câu 9: Vận dụng
    Sắp xếp các số đo diện tích sau theo thứ tự giảm dần: 1 m²; 10 dm²; 2 000 cm²; 50 000 mm²
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo diện tích:

    1 m2 = 1 000 000 mm2

    10 dm2 = 100 000 mm2

    2 000 cm2 = 200 000 mm2

    So sánh: 50 000 mm2 < 100 000 < 20 000 mm2 < 1 000 000 mm2

    Nên 50 000 mm2 < 10 dm2 < 2 000 cm2 < 1 m2

  • Câu 10: Nhận biết
    Số đo 1 465 m² đọc là:
  • Câu 11: Nhận biết
    2 034 dm² được đọc là:
  • Câu 12: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo: 83m² = ... dm²?
  • Câu 13: Thông hiểu
    Một mảnh đất hình vuông có độ dài cạnh là 8 m và một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài cạnh lần lượt là 9m và 7m. Nhận xét nào sau đây là đúng?
    Hướng dẫn:

    Diện tích mảnh đất hình vuông là: 8 × 8 = 64 (m2)

    Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là: 9 × 7 = 63 (m2)

    So sánh: 64 m2 > 63 m2

    Vậy diện tích mảnh đất hình vuông lớn hơn.

  • Câu 14: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo: 9 000 mm²  = ... cm² ?
  • Câu 15: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo sau:

    6m2 4 dm2 = ..... cm2

    Hướng dẫn:

    Đổi: 6m2 = 60 000 cm2 ; 4 dm2 = 400 cm2

    6m2 4 dm2 = 60 000 cm2 + 400 cm2 = 60 400 cm2

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại