Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    So sánh 2 phép tính sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 

    413 × 700 >||<||= 389 100 : 10

    Đáp án là:

    413 × 700 >||<||= 389 100 : 10

    Ta có: 

    413 × 700 = 289 100

    389100 : 10 = 38 910

    So sánh 289 100 > 38 910

  • Câu 2: Nhận biết
    130 là kết quả của phép tính nào sau đây?
  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 1 375 × 23 = .?. là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 45 × 20 là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Hiệu của 500 000 với tích của 10 000 và 2 là:
    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính:

    500 000 - (10 000 × 2) = 480 000

  • Câu 6: Vận dụng
    Một nông trường tăng gia sản xuất trồng cao su. Đợt 1 gồm 12 ngày đầu, nông trường trồng được mỗi ngày 48 cây cao su. Đợt 2 gồm 15 ngày sau, nông trường trồng được mỗi ngày 51 cây cao su. Trong cả 2 đợt, nông trường đã trồng được số cây cao su là:
    Hướng dẫn:

    12 ngày đầu trồng được số cây cao su là: 48 × 12 = 576 (cây)

    15 ngày sau trồng được số cây cao su là: 51 × 15 = 765 (cây)

    Tổng số cây cao su trồng được là: 576 + 765 = 1 341 (cây)

  • Câu 7: Nhận biết
    Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
    Hướng dẫn:

    480 × 10 = 4 800

    60 × 70 = 4 200

    260 × 20 = 5 200

    100 × 40 = 4 000

    Vậy phép tính 260 × 20 có kết quả lớn nhất.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Một hộp có 34 viên bi. Hỏi 18 hộp như thế có tất cả bao nhiêu viên bi?

    18 hộp có:

    Hướng dẫn:

    18 hộp có số viên bi là: 34 × 18 = 476 (viên bi)

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm giá trị của X, biết: X : 30 = 2140.
    Hướng dẫn:

    Giá trị của X là:  2140 × 30 = 64 200

  • Câu 10: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 70 539 × 6 là:
  • Câu 11: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức sau: 3 × (110 × 13) 
    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính: 9 × 110 × 13 = 990 × 13 = 12 870

  • Câu 12: Thông hiểu
    Ước lượng hai thừa số 1075 và 99 đến hàng chục được tích ước lượng là:
    Hướng dẫn:

    Xét tích 1 075 × 99

    Làm tròn hai số 1 075 và 99 đến hàng chục ta được hai số 1 080 và 100

    Tích 1 075 × 99 có kết quả ước lượng là: 1 080 × 100 = 108 000

  • Câu 13: Thông hiểu
    Một tấm bìa hình vuông có độ dài cạnh là 10 cm. Diện tích tấm bìa đó là:
    Hướng dẫn:

    Diện tích tấm bìa là: 10 × 10 = 100 (cm2)

  • Câu 14: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 4 506 × 24 = ...? là:
  • Câu 15: Vận dụng
    Có 47 bao ngô, mỗi bao nặng 90 kg và 40 bao khoai tây, mỗi bao nặng 100 kg. Số ngô và khoai tây nặng tất cả là: 
    Hướng dẫn:

    47 bao ngô nặng là: 90 × 47 = 4 230 (kg)

    40 bao khoai tây nặng là: 100 × 40 = 4 000 (kg)

    Tổng số ki-lô-gam gô và khoai tây là: 4 230 + 4 000 = 8 230 (kg)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại