Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{5}{3}\ ...\ \frac{4}{3}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 2: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{19}{35}+\frac{9}{35}=...

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau: \frac{19}{35}+\frac{9}{35}=\frac{19+9}{35}=\frac{28}{35}

  • Câu 3: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{5}{8}\times\frac{3}{4}=...?

    Kết quả của phép tính là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính như sau:

    \frac{5}{8}\times\frac{3}{4}=\frac{5\times3}{8\times4}=\frac{15}{32}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau về tối giản nhất:

    \frac{35}{48}+\frac{17}{24}=\ldots?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{35}{48}+\frac{17}{24}=\frac{35}{48}+\frac{34}{48}=\frac{69}{48}=\frac{23}{16}

  • Câu 5: Nhận biết
    Số 37 được viết dưới dạng phân số là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm kết quả rút gọn của phép tính sau:

    \frac{21}{18}\times\frac{13}{15}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{21}{18}\times\frac{13}{15}=\frac{21\times13}{18\times15}=\frac{273}{270}=\frac{91}{90} 
  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng:

    Một thửa ruộng trồng lúa hình chữ nhật dài 13m rộng 9m. Người ta đã thu hoạch được số lúa trên \frac{2}{3} diện tích thửa ruộng. Phần diện tích thửa ruộng chưa được thu hoạch lúa là:

    Hướng dẫn:

    Diện tích thửa ruộng là:

    13 × 9 = 117 (m2)

    Phần diện tích thửa ruộng chưa được thu hoạch là:

    117 × \frac{2}{3} = 78 (m2)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau về tối giản nhất:

    \frac{55}{9}-\frac{37}{9}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau: 

    \frac{55}{9}-\frac{37}{9}=\frac{55-37}{9}=\frac{18}{9}=2

  • Câu 9: Nhận biết
    Đọc phân số sau:

    \frac{9}{2}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình sau là:

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng:

    \frac{2}{15} của 15 000 là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính: 

    15 000 × \frac{2}{15} = 2 000

  • Câu 12: Thông hiểu
    So sánh và chọn dấu thích hợp:

    \frac{15}{8}\ ...\ \frac{7}{2}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 8

    \frac{7}{2}=\frac{7\times4}{2\times4}=\frac{28}{8}

    So sánh: \frac{15}{8}<\frac{28}{8} 

    Vậy  \frac{15}{8}<\frac{7}{2}

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm giá trị của X, biết răng:

    X-\frac{7}{6}=\frac{1}{2}\times\frac{1}{3}

    Gia trị của X là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính như sau:

    X-\frac{7}{6}=\frac{1}{2}\times\frac{1}{3}

    X-\frac{7}{6}=\frac{1}{6}

    X=\frac{1}{6}+\frac{7}{6}

    X=\frac{8}{6}

  • Câu 14: Nhận biết
    Rút gọn rồi thực hiện phép tính:

    \frac{38}{40}-\frac{7}{20}=...?

    Hướng dẫn:

    Rút gọn phân số:

    \frac{38}{40}=\frac{38:2}{40:2}=\frac{19}{20}

    Thực hiện phép tính như sau:

    \frac{38}{40}-\frac{7}{20}=\frac{19}{20}-\frac{7}{20}=\frac{12}{20}=\frac{3}{5}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Trong các phân số sau, những phân số nào bé hơn 1?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại