Ta thực hiện phép tính như sau:
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng:
dm = ... mm?
Hướng dẫn:Thực hiện tính:
Đổi 1dm = 100 mm
Vậy
dm =
× 100 mm = 40 mm
-
Câu 3:
Thông hiểu
Tìm kết quả tối giản của phép tính sau:
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Thực hiện phép tính như sau:
-
Câu 4:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng:
Trong thư viện có 22 032 quyển sách, số sách tham khảo chiếm
tổng số quyển sách. Có số quyển sách tham khảo là:
Hướng dẫn:Có số quyển sách tam khảo là:
22 032 ×
= 4 896 (quyển)
-
Câu 5:
Vận dụng
Tính giá trị của biểu thức:Hướng dẫn:
Ta thực hiện tính như sau:
-
Câu 6:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Thực hiện tính như sau:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Rút gọn rồi thực hiện phép tính
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Rút gọn phân số:
Thực hiện phép tính:
-
Câu 8:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Ta thực hiện tính như sau:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Tìm kết quả tối giản của phép tính sau:Hướng dẫn:
Thực hiện phép tính như sau:
-
Câu 10:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng:
Một hình khu đất chữ nhật có chiều dài bằng
chiều rộng. Biết chiều rộng của khu đất hình chữ nhật đó là 21 m. Chu vi của khu đất là:
Hướng dẫn:Chiều dài của khu đất đó là:
21 ×
= 49 (m)
Chu vi của khu đất là:
(21 + 49) × 2 = 140 (m)
-
Câu 11:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
Ta thực hiện tính như sau:
-
Câu 12:
Thông hiểu
Rút gọn rồi tính:
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Rút gọn phân số:
Thực hiện tính như sau:
-
Câu 13:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:Hướng dẫn:
Ta thực hiện tính như sau:
-
Câu 14:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng:
của 900 là:
Hướng dẫn:của 900 là:
900 ×
= 1 260
-
Câu 15:
Nhận biết
Tìm kết quả của phép tính sau:
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Thực hiện tính như sau:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0