Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{8}{9}:\frac{3}{7}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện phép tính như sau:

    \frac{8}{9}:\frac{3}{7}=\frac{8}{9}\times\frac{7}{3}=\frac{8\times7}{9\times3}=\frac{56}{27} 

  • Câu 2: Nhận biết
    Khi so sánh hai phân số khác mẫu số, ta phải:
  • Câu 3: Nhận biết
    Phân số có tử số là 32, mẫu số là 11 được viết là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau về tối giản nhất:

    \frac{55}{9}-\frac{37}{9}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau: 

    \frac{55}{9}-\frac{37}{9}=\frac{55-37}{9}=\frac{18}{9}=2

  • Câu 5: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{2}{15}+\frac{1}{3}=...?

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số hai phân số:

    \frac{1}{3}=\frac{1\times5}{3\times5}=\frac{5}{15}

    Thực hiện phép tính:

    \frac{2}{15}+\frac{1}{3}=\frac{2}{15}+\frac{5}{15}=\frac{7}{15}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Một hình chữ nhật có chiều rộng là 27 dm, chiều dài bằng \frac{4}{3} chiều rộng. Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

    Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

    27 × \frac{4}{3} = 36 (dm)

  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{8}{5}-\frac{23}{25}=\ldots?

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    \frac{8}{5}=\frac{8\times5}{5\times5}=\frac{40}{25}

    Thực hiện tính:

    \frac{8}{5}-\frac{23}{25}=\frac{40}{25}-\frac{23}{25}=\frac{17}{25}

  • Câu 8: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{1}{8}\times\frac{3}{7}=...?

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    \frac{1}{8}\times\frac{3}{7}=\frac{1\times3}{8\times7}=\frac{3}{56}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để có 2 phân số bằng nhau:

    \frac{10}{40}=\frac{...}{120}

    Số thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: 120 : 40 = 3

    Vậy nhân tử số với 3 ta có: 10 × 3 = 30

    Vậy \frac{10}{40}=\frac{30}{120}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm kết quả tối giản của phép tính sau:

    \frac{10}{11}:\frac{4}{5}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện phép tính như sau:

    \frac{10}{11}:\frac{4}{5}=\frac{10}{11}\times\frac{5}{4}=\frac{10\times5}{11\times4}=\frac{50}{44}=\frac{25}{22}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm kết quả tối giản cuả phép tính sau:

    1+\frac{10}{5}

    Hướng dẫn:

    Ta có: 1=\frac{5}{5}

    Vậy 1+\frac{10}{5}=\frac{5}{5}+\frac{10}{5}=\frac{5+10}{5}=\frac{15}{5}=3

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm giá trị của x, biết rằng:

    x\times\frac{2}{3}=\frac{1}{5}+\frac{3}{10}

    Giá trị của x là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính như sau:

    x\times\frac{2}{3}=\frac{1}{5}+\frac{3}{10}

    x\times\frac{2}{3}=\frac{5}{10}

    x=\frac{5}{10}:\frac{2}{3}

    x=\frac{5}{10}\times\frac{3}{2}

    x=\frac{15}{20}=\frac{3}{4}

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng:

    \frac{8}{3} của 57 là:

    Hướng dẫn:

    \frac{8}{3} của 57 là:

    57 × \frac{8}{3} = 152

  • Câu 14: Thông hiểu
    Rút gọn rồi tính:

    \frac{8}{12}\times\frac{5}{2}=...?

    Hướng dẫn:

    Rút gọn phân số:

    \frac{8}{12}=\frac{8:4}{12:4}=\frac{2}{3} 

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{8}{12}\times\frac{5}{2}=\frac{2}{3}\times\frac{5}{2}=\frac{10}{6}=\frac{5}{3}

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng:

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 75 cm, chiều rộng bằng \frac{3}{5} chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

    Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

    75 × \frac{3}{5} = 45

    Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    75 × 45 = 3 375 (cm2)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại