Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Dãy số liệu được sắp xếp từ bé đến lớn là:
  • Câu 2: Vận dụng
    Một vận động viên bắn cung ghi lại toàn bộ quá trình luyện tập số lần bắn của mình (được kết quả như bảng sau). Hãy cho biết: Số lần đạt điểm 10 hơn số lần đạt điểm 9 là:
    Điểm số1098
    Số lần1485

    Vận động viên đã thực hiện bắn:

    Hướng dẫn:

    Số lần bắn vận động viên đã thực hiện là: 14 - 8 = 6 (lần)

  • Câu 3: Nhận biết
    Bảng số liệu sau cho ta biết điều gì?
    Lớp4A4B4C4D
    Số cây trồng137203183158
  • Câu 4: Thông hiểu
    Cho dãy số liệu về thời gian làm giải tập của các bạn nhóm 1 như sau: 2 phút 54 giây, 3 phút, 3 phút 10 giây, 2 phút 49 giây

    Nhóm 1 có số bạn là:

  • Câu 5: Thông hiểu
    Cô giáo yêu cầu các bạn lớp 4C chọn các thẻ hình học yêu thích:

    Dãy số liệu là:

  • Câu 6: Thông hiểu
    Cô giáo yêu cầu các bạn lớp 4C chọn các thẻ hình học yêu thích:

    Dãy số liệu theo thứ tự tăng là:

  • Câu 7: Nhận biết
    Khối 4 trường tiểu học A gồm các lớp 4A, 4B, 4C, 4D tham gia thi trồng cây. Ban giám khảo ghi lại số cây trồng mỗi lớp theo thứ tự tương ứng lần lượt như sau: 137; 138; 139; 140. Số cây lớp 4D trồng được là:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Nhà Việt nuôi 1 đàn gà. Bắt đầu từ Chủ nhật tuần trước, ngày nào mẹ Việt cũng thu hoạch trứng gà. Mỗi buổi tối, mẹ đều ghi lại số quả trứng thu hoạch trong ngày như sau: 3, 5, 2, 4, 6, 1, 7. Ngày mẹ Việt thu hoạch được ít trứng gà nhất là:
    Hướng dẫn:

    Số quả trứng gà mẹ Việt thu hoạch được tương ứng các ngày bắt đầu từ Chủ nhật là:

    Chủ nhật: 3 quả

    Thứ hai: 5 quả

    Thứ ba: 2 quả

    Thứ tư: 4 quả

    Thứ năm: 6 quả

    Thứ sáu: 1 quả

    Thứ bảy: 7 quả

    Vậy ngày thu hoạch được nhiều nhất là Thứ sáu: 1 quả

  • Câu 9: Nhận biết
    Trang ghi lại số quả trứng gà thu hoạch được trong một tuần (bắt đầu từ thứ hai) như sau:

    3; 5; 4; 2; 0; 3; 6

    Số quả trứng gà Trang thu được vào thứ Sáu là:

  • Câu 10: Nhận biết
    Trong giải đấu bóng đá dành cho học sinh khối Bốn, các bạn Nam, Hùng, Thành và An lần lượt ghi được số bàn thắng là: 4, 8, 3, 1. Dựa vào dãy số liệu trên cho biết, An ghi được bao nhiêu bàn thắng?
    Hướng dẫn:

    Dựa vào dãy số liệu trên, ta thấy:

    Nam ghi được 4 bàn

    Hùng ghi được 8  bàn

    Thành ghi được 3  bàn

    An ghi được 1 bàn

  • Câu 11: Nhận biết
    Quan sát biểu đồ tranh và điền số thích hợp vào ô trống:

    Số cây cửa hàng A bán được trong ngày thứ Hai

    Ngày thứ Hai, cửa hàng bán được 12 cây hoa giấy.

    Đáp án là:

    Số cây cửa hàng A bán được trong ngày thứ Hai

    Ngày thứ Hai, cửa hàng bán được 12 cây hoa giấy.

    Từ biểu đồ tranh, ta thấy: Số cây hoa giấy bán được là: 3 × 4 = 12 (cây)

  • Câu 12: Vận dụng
    Cho dãy số liệu về thời gian làm giải tập của các bạn nhóm 1 như sau: 2 phút 54 giây, 3 phút, 3 phút 10 giây, 2 phút 49 giây

    Sắp xếp thời gian làm bài của các bạn theo thứ tự nhanh dần là:

    Hướng dẫn:

    Thứ tự đúng: 3 phút 10 giây; 3 phút; 2 phút 54 giây; 2 phút 49

  • Câu 13: Thông hiểu
    Cho dãy số liệu sau: 10 kg; 100 g; 2 kg, 20 g. Số liệu lớn nhất là:
    Hướng dẫn:

    Đổi:

    10 kg = 10 000 g

    2kg = 2 000 g

    So sánh: 20 g < 100 g < 2 000 g < 10 000 g

  • Câu 14: Thông hiểu
    Khối 4 trường tiểu học A gồm các lớp 4A, 4B, 4C, 4D tham gia thi trồng cây. Ban giám khảo ghi lại số cây trồng mỗi lớp theo thứ tự tương ứng lần lượt như sau: 137; 138; 139; 140. Lớp trồng được ít cây nhất là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Hằng ghi chép tổng số chữ cái có trong tên của tất cả các bạn trong tổ thành dãy số liệu sau: 3, 4, 2, 2, 5, 5, 4, 3, 3, 5.

    Tổ của Hằng có bao nhiêu bạn? 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại