Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    \frac{7}{15}<\frac{...}{15}

    Các số thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 2: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{5}{2}\times\frac{1}{7}=...?

    Kết quả của phép tính là:

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{5}{2}\times\frac{1}{7}=\frac{5\times1}{2\times7}=\frac{5}{14}

  • Câu 3: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{1}{2}-\frac{3}{8}=...?

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số các phân số:

    \frac{1}{2}=\frac{1\times4}{2\times4}=\frac{4}{8}

    Thực hiện tính:

    \frac{1}{2}-\frac{3}{8}=\frac{4}{8}-\frac{3}{8}=\frac{1}{8}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm kết quả tối giản của phép tính sau:

    \frac{7}{16}+\frac{3}{16}+\frac{6}{16}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện phép tính và rút gọn kết quả:

    \frac{7}{16}+\frac{3}{16}+\frac{6}{16}=\frac{7+3+6}{16}=\frac{16}{16}=1

  • Câu 5: Vận dụng
    Tìm giá trị của x, biết rằng:

    x\times\frac{5}{4}=\frac{11}{6}+\frac{3}{2}

    Giá trị của x là:

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    x\times\frac{5}{4}=\frac{11}{6}+\frac{3}{2}

    x\times\frac{5}{4}=\frac{11}{6}+\frac{9}{6}

    x\times\frac{5}{4}=\frac{20}{6}

    x=\frac{20}{6}:\frac{5}{4}

    x=\frac{20}{6}\times\frac{4}{5}

    x=\frac{80}{30}=\frac{8}{3}

  • Câu 6: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{5}{8}+\frac{3}{16}=...?

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    \frac{5}{8}=\frac{5\times2}{8\times2}=\frac{10}{16}

    Thực hiện phép tính:

    \frac{5}{8}+\frac{3}{16}=\frac{10}{16}+\frac{3}{16}=\frac{13}{16}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Kết quả tối giản của phép tính sau là:

    \frac{8}{13}\times\frac{11}{14}=...?

    Kết quả của phép tính là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    \frac{8}{13}\times\frac{11}{14}=\frac{8\times11}{13\times14}=\frac{88}{182}=\frac{44}{91}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính rồi rút gọn kết quả của phép tính sau về tối giản:

    \frac{78}{55}-\frac{43}{55}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{78}{55}-\frac{43}{55}=\frac{78-43}{55}=\frac{35}{55}=\frac{7}{11}

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng:

    Hà đọc một quyển sách dày 210 trang. Tuần thứ nhất, Hà đọc được \frac{2}{7} số trang sách. Tuần thứ hai, Hà đọc được \frac{2}{3} số trang sách của tuần thứ nhất. Tuần thứ hai, Hà đọc được số trang sách là:

    Hướng dẫn:

    Tuần thứ nhất Hà đọc được số trang sách là:

    210 × \frac{2}{7} = 60 (trang)

    Còn lại số trang sách là:

    210 - 60 = 150 (trang)

    Tuần thứ hai Hà đọc được số trang sách là:

    150 × \frac{2}{3} = 100 (trang)

  • Câu 10: Thông hiểu
    Thực hiện tính và tìm kết quả tối giản của phép tính sau:

    \frac{5}{12}:\frac{2}{9}=\ldots?

    Kết quả của phép tính là:

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{5}{12}:\frac{2}{9}=\frac{5}{12}\times\frac{9}{2}=\frac{45}{24}=\frac{15}{8}

  • Câu 11: Nhận biết
    Phân số chỉ số bông hoa đã khoanh tròn là:

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng:

    \frac{6}{11} của 176 là:

    Hướng dẫn:

    \frac{6}{11} của 176 là:

    \frac{6}{11} × 176 = 96

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Quãng đường AB dài 100 km, xe khách đã đi được \frac{4}{5} quãng đường. Quãng đường xe khách đó đã đi được là:

    Hướng dẫn:

    Quãng đường xe khách đó đã đi được là:

    100 × \frac{4}{5} = 80 (km)

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{2}{3}:\frac{3}{5}=...?

    Hướng dẫn:

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{2}{3}:\frac{3}{5}=\frac{2}{3}\times\frac{5}{3}=\frac{2\times5}{3\times3}=\frac{10}{9}

  • Câu 15: Nhận biết
    Hai phân số bằng nhau trong hình sau là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại