Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Nhà Việt nuôi 1 đàn gà. Bắt đầu từ Chủ nhật tuần trước, ngày nào mẹ Việt cũng thu hoạch trứng gà. Mỗi buổi tối, mẹ đều ghi lại số quả trứng thu hoạch trong ngày như sau: 3, 5, 2, 4, 6, 1, 7. Mẹ Việt đã thu hoạch trứng gà trong mấy ngày?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Hằng ghi chép tổng số chữ cái có trong tên của tất cả các bạn trong tổ thành dãy số liệu sau: 3, 4, 2, 2, 5, 5, 4, 3, 3, 5.

    Có mấy bạn tên có ít chữ cái nhất?

    Hướng dẫn:

    Tên có ít chữ cái nhất là 2 chữ cái

    Có 2 bạn tên có 2 chữ cái.

  • Câu 3: Vận dụng
    Cho dãy số liệu về thời gian làm giải tập của các bạn nhóm 1 như sau: 2 phút 54 giây, 3 phút, 3 phút 10 giây, 2 phút 49 giây

    Sắp xếp thời gian làm bài của các bạn theo thứ tự tăng dần là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Minh ghi lại dãy số liệu về cân nặng của các con vật nuôi trong gia đình là chó, gà, lợn, mèo thành dãy số liệu như sau:
    Tên con vật Chó Mèo Gà  Lợn
    Cân nặng (kg) 12 5 3 29

    Tên các con vật theo dãy số liệu giảm dần là:

  • Câu 5: Thông hiểu
    Khối 4 trường tiểu học A gồm các lớp 4A, 4B, 4C, 4D tham gia thi trồng cây. Ban giám khảo ghi lại số cây trồng mỗi lớp theo thứ tự tương ứng lần lượt như sau: 137; 138; 139; 140. Lớp trồng được ít cây nhất là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Để có một bảng số liệu về một sự vật, sự việc chúng ta cần?
  • Câu 7: Nhận biết
    Viết vào chỗ chấm để có dãy số tự nhiên liên tiếp: 40 152; 40 153; …..; …..; …..
  • Câu 8: Nhận biết
    Trang ghi lại số quả trứng gà thu hoạch được trong một tuần (bắt đầu từ thứ hai) như sau:

    3; 5; 4; 2; 0; 3; 6

    Số quả trứng gà Trang thu được vào thứ Tư là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Nhân viên sở thú ghi lại cân nặng của các con vật là hà mã, ngựa vằn, hươu cao cổ và vượn thành dãy số liệu như sau: 1 tấn 11 yến, 12kg, 3 tạ, 2 tấn 400 kg. Biết con vật nặng nhất là hà mã. Cân nặng của hà mã là:
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo:

    1 tấn 11 yến = 100 + 11 = 1 110 kg

    3 tạ = 300 kg

    2 tấn 400 kg = 2400 kg

    Vậy cân nặng của hà mã là 2 tấn 400 kg 

  • Câu 10: Nhận biết
    Khối 4 trường tiểu học A gồm các lớp 4A, 4B, 4C, 4D tham gia thi trồng cây. Ban giám khảo ghi lại số cây trồng mỗi lớp theo thứ tự tương ứng lần lượt như sau: 137; 138; 139; 140. Số cây lớp 4B trồng được là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Nhân viên sở thú ghi lại cân nặng của các con vật là hà mã, ngựa vằn, hươu cao cổ và vượn thành dãy số liệu như sau: 1 tấn 11 yến, 12 kg, 3 tạ, 2 tấn 400 kg. Biết con vật nhẹ nhất là vượn. Cân nặng của vượn là:
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo:

    1 tấn 11 yến = 100 + 11 = 1 110 kg

    3 tạ = 300 kg

    2 tấn 400 kg = 2400 kg

    Vậy cân nặng của vượn là 12kg

  • Câu 12: Vận dụng
    Nhân viên sở thú ghi lại cân nặng của các con vật là hà mã, ngựa vằn, hươu cao cổ và vượn thành dãy số liệu như sau: 1 tấn 11 yến, 12 kg, 3 tạ, 2 tấn 400 kg. Biết ngựa vằn chỉ nặng hơn vượn. Cân nặng của ngựa vằn là:
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo:

    1 tấn 11 yến = 100 + 11 = 1 110 kg

    3 tạ = 300 kg

    2 tấn 400 kg = 2400 kg

    Vì ngựa vằn chỉ nặng hơn vượn, tức là cân nặng của ngựa vằn nhẹ thứ 2 sau vượn.

    Vậy cân nặng của hà mã là 12kg

  • Câu 13: Thông hiểu
    Hằng ghi chép tổng số chữ cái có trong tên của tất cả các bạn trong tổ thành dãy số liệu sau: 3, 4, 2, 2, 5, 5, 4, 3, 3, 5.

    Tên của các bạn trong tổ có nhiều nhất bao nhiêu chữ cái?

  • Câu 14: Nhận biết
    Dãy số liệu được sắp xếp từ bé đến lớn là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Lớp 3A có 34 học sinh. Nhà trường tổ chức thi hội khỏe, lớp 3A đó có 9 bạn tham gia thi cầu lông, 7 bạn tham gia thi bơi và 12 bạn tham gia thi văn nghệ. Số bạn không tham gia thi hội khỏe là:
    Hướng dẫn:

    Số bạn tham gia thi hội khỏe là: 9 + 7 + 12 =  28 (bạn)

    34 - 28 = 6 (bạn)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại