Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
-
Câu 2:
Vận dụng
Thùng thứ nhất có 12 kg 46 g đậu xanh, lọ thứ hai có 15 kg 8 g đậu xanh. Người ta đem tổng số đậu xanh đó chia đều vào 27 túi. Mỗi túi đựng số đậu xanh là:Hướng dẫn:
Đổi: 12 kg 46 g = 12 046 (g) ; 15 kg 8 g = 15 008 (g)
Tổng số đậu xanh ở cả 2 thùng là: 12 046 + 15 008 = 27 054 (g)
Mỗi túi đựng số đậu xanh là: 27 054 : 27 = 1 002 (g)
-
Câu 3:
Nhận biết
Trong các số sau, số nào là số lẻ?
-
Câu 4:
Thông hiểu
Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:Hướng dẫn:
Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102
Số liền trước của số 102 là số 101
-
Câu 5:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6
Đáp án là:
79 051||2||4||6
-
Câu 6:
Thông hiểu
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
-
Câu 7:
Nhận biết
Trong các số sau, số lẻ là:
-
Câu 8:
Vận dụng
Từ số 1 đến số 100 có bao nhiêu số chẵn?Hướng dẫn:
Trong dãy số tự nhiên, các số chẵn cách nhau 2 đơn vị.
Vì từ 1 đến 100 có tất cả 100 số
Vậy có số các số chẵn là: 100 : 2 = 50 (số)
-
Câu 9:
Thông hiểu
Cho dãy số: 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713; 7 3011. Có mấy số chẵn trong dãy số?Hướng dẫn:
Các số chẵn là: 13 006; 5 900; 22 058.
-
Câu 10:
Nhận biết
Trong các số sau, số lẻ là:
-
Câu 11:
Nhận biết
Trong các số sau, số lẻ là:
-
Câu 12:
Nhận biết
Trong các số sau, số chẵn là:
-
Câu 13:
Nhận biết
Trong các số sau, số chẵn là:
-
Câu 14:
Thông hiểu
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?Hướng dẫn:
Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009
-
Câu 15:
Thông hiểu
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (47%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0