Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức 24 × 2 × 3?
  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 37 + ... × 45 = 8 × (37 + 45)
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 8 + ... × 9 = 45 × (8 + 9)
  • Câu 4: Nhận biết
    Đâu là phép giao hoán của biểu thức 54 × 10?
  • Câu 5: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức sau: 3 × (1 010 × 13) × 0 = ...
    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính:

    3 × (1 010 × 13) × 0

    = 3 × 13 130 × 0

    = 39 390 × 0

    = 0

  • Câu 6: Thông hiểu
    So sánh hai phép tính: (72 + 28) : 4 … 72 : 4 + 28 : 4
    Hướng dẫn:

    (72 + 28) : 4 = 25

    72 : 4 + 28 : 4 = 25

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 7: Vận dụng
    Cô Lan mua 4 khay trứng, mỗi khay có 6 quả trứng, mỗi quả có giá là 3 000 đồng. Cô Lan phải trả số tiền là:
    Hướng dẫn:

    Cô Lan phải trả số tiền là:

    3 000 × 6 × 4 = 72000 (đồng)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền tiếp vào chỗ trống để tính giá trị của thức: 103 × 4 + 103 × 6

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

    Đáp án là:

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

  • Câu 9: Nhận biết
    Đâu là phép giao hoán của phép tính 475 × 37?
  • Câu 10: Nhận biết
    Cho phép tính 375 × 8 = 3 000. Phép tính nào sau đây cũng có kết quả là 3 000?
  • Câu 11: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức (27 + 4) × 9 là:
  • Câu 12: Nhận biết
    Đâu là tính chất kết hợp của phép nhân?
  • Câu 13: Vận dụng
    Trường tiểu học A có 5 khối, mỗi khối có 5 lớp, trung bình mỗi lớp có 34 học sinh. Như vậy, trường tiểu học A có tất cả bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Số học sinh trường tiểu học A là: (34 × 5) × 5 = 850 (học sinh)

  • Câu 14: Thông hiểu
    Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức (328 × 8) × 5?
    Hướng dẫn:

    Em áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để so sánh 2 biểu thức:

    29 × 3 + 29 × 4 … 29 × (20 – 10) 

    Hướng dẫn:

    29 × 3 + 29 × 4 = 203

    29 × (20 – 10) = 290

    Ta có: 203 < 290. Vậy chọn dấu <

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại