Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Đâu là cách tính thuận tiện của biểu thức 100 × 5 + 100 × 3?
  • Câu 2: Vận dụng
    Hai xe chở gạo, mỗi xe chở 15 bao gạo tẻ và 12 bao gạo nếp. Biểu thức tính tổng số bao gạo ở 2 xe là:
  • Câu 3: Nhận biết
    Tính nhanh và điền kết quả đúng:

    35 × 49 + 51 × 35 = 3500||3 500

    Đáp án là:

    35 × 49 + 51 × 35 = 3500||3 500

  • Câu 4: Thông hiểu
    Biểu thức 745 × 5 × 3 có giá trị là 11 175. Vậy giá trị của biểu thức 745 × 3 × 5 có giá trị là:
  • Câu 5: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức (27 + 4) × 9 là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Viết dấu phù hợp vào chỗ chấm:

    35 × (7 + 22) =||<||> 35 × 7 + 35 × 22

    Đáp án là:

    35 × (7 + 22) =||<||> 35 × 7 + 35 × 22

    Em áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau:

    35 × (7 + 22) = 1015

    35 × 7 + 35 × 22 = 245 + 770 = 1015

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào ô trống: Biết 81 836 × 7 × 2 × b = 7 × 81 836 × 98 × 2 Vậy b là:
  • Câu 8: Vận dụng
    Điền phép giao hoán của các phép tính sau và kết quả của mỗi phép tính:

    2368||2 368

    74 × 32 = 32 × 74 = 2368

    89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884

    1203 × 15 = 15 ×  1203 = 18045||18 045

    Đáp án là:

    2368||2 368

    74 × 32 = 32 × 74 = 2368

    89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884

    1203 × 15 = 15 ×  1203 = 18045||18 045

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 13 × 32 = 32 × ...
    Hướng dẫn:

    Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tích thì tích đó không thay đổi.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Cho biểu thức (32 + 58) × 1 000. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?
  • Câu 11: Nhận biết
    Đâu là phép giao hoán của biểu thức 54 × 10?
  • Câu 12: Nhận biết
    Cho biểu thức (a + b) × c với a = 8, b = 2 và c = 10. Giá trị của biểu thức là:
    Hướng dẫn:

    Thay a = 8, b = 2 và c = 10 vào biểu thức (a + b) × c:

    (8 + 2) × 10 = 10 × 10 = 100

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 75 × 9 = ... × 75
  • Câu 14: Thông hiểu
    Biểu thức (5 × 7) × 8 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
  • Câu 15: Thông hiểu
    Điền tiếp vào chỗ trống để tính giá trị của thức: 103 × 4 + 103 × 6

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

    Đáp án là:

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại