- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Đâu là cách tính thuận tiện của biểu thức 100 × 5 + 100 × 3?
-
Câu 2:
Vận dụng
Hai xe chở gạo, mỗi xe chở 15 bao gạo tẻ và 12 bao gạo nếp. Biểu thức tính tổng số bao gạo ở 2 xe là:
-
Câu 3:
Nhận biết
Tính nhanh và điền kết quả đúng:

35 × 49 + 51 × 35 = 3500||3 500
Đáp án là:
35 × 49 + 51 × 35 = 3500||3 500
-
Câu 4:
Thông hiểu
Biểu thức 745 × 5 × 3 có giá trị là 11 175. Vậy giá trị của biểu thức 745 × 3 × 5 có giá trị là:
-
Câu 5:
Nhận biết
Giá trị của biểu thức (27 + 4) × 9 là:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Viết dấu phù hợp vào chỗ chấm:

35 × (7 + 22) =||<||> 35 × 7 + 35 × 22
Đáp án là:
35 × (7 + 22) =||<||> 35 × 7 + 35 × 22
Em áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau:
35 × (7 + 22) = 1015
35 × 7 + 35 × 22 = 245 + 770 = 1015
-
Câu 7:
Nhận biết
Điền số thích hợp vào ô trống: Biết 81 836 × 7 × 2 × b = 7 × 81 836 × 98 × 2 Vậy b là:
-
Câu 8:
Vận dụng
Điền phép giao hoán của các phép tính sau và kết quả của mỗi phép tính:
2368||2 368

74 × 32 = 32 × 74 = 2368
89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884
1203 × 15 = 15 × 1203 = 18045||18 045
Đáp án là:2368||2 368

74 × 32 = 32 × 74 = 2368
89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884
1203 × 15 = 15 × 1203 = 18045||18 045
-
Câu 9:
Nhận biết
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 13 × 32 = 32 × ...Hướng dẫn:
Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tích thì tích đó không thay đổi.
-
Câu 10:
Thông hiểu
Cho biểu thức (32 + 58) × 1 000. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?
-
Câu 11:
Nhận biết
Đâu là phép giao hoán của biểu thức 54 × 10?
-
Câu 12:
Nhận biết
Cho biểu thức (a + b) × c với a = 8, b = 2 và c = 10. Giá trị của biểu thức là:Hướng dẫn:
Thay a = 8, b = 2 và c = 10 vào biểu thức (a + b) × c:
(8 + 2) × 10 = 10 × 10 = 100
-
Câu 13:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 75 × 9 = ... × 75
-
Câu 14:
Thông hiểu
Biểu thức (5 × 7) × 8 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
-
Câu 15:
Thông hiểu
Điền tiếp vào chỗ trống để tính giá trị của thức: 103 × 4 + 103 × 6
103 × 4 + 103 × 6
= 103 × (4 + 6)
= 103 × 10
= 1 030 || 1030
Đáp án là:103 × 4 + 103 × 6
= 103 × (4 + 6)
= 103 × 10
= 1 030 || 1030
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0