Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Thông hiểuBiểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức 24 × 2 × 3?
- Câu 2: Nhận biếtChọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 37 + ... × 45 = 8 × (37 + 45)
- Câu 3: Nhận biếtChọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 8 + ... × 9 = 45 × (8 + 9)
- Câu 4: Nhận biếtĐâu là phép giao hoán của biểu thức 54 × 10?
- Câu 5: Thông hiểuTính giá trị biểu thức sau: 3 × (1 010 × 13) × 0 = ...Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
3 × (1 010 × 13) × 0
= 3 × 13 130 × 0
= 39 390 × 0
= 0
- Câu 6: Thông hiểuSo sánh hai phép tính: (72 + 28) : 4 … 72 : 4 + 28 : 4Hướng dẫn:
(72 + 28) : 4 = 25
72 : 4 + 28 : 4 = 25
Vậy chọn dấu =
- Câu 7: Vận dụngCô Lan mua 4 khay trứng, mỗi khay có 6 quả trứng, mỗi quả có giá là 3 000 đồng. Cô Lan phải trả số tiền là:Hướng dẫn:
Cô Lan phải trả số tiền là:
3 000 × 6 × 4 = 72000 (đồng)
- Câu 8: Thông hiểuĐiền tiếp vào chỗ trống để tính giá trị của thức: 103 × 4 + 103 × 6
103 × 4 + 103 × 6
= 103 × (4 + 6)
= 103 × 10
= 1 030 || 1030
Đáp án là:103 × 4 + 103 × 6
= 103 × (4 + 6)
= 103 × 10
= 1 030 || 1030
- Câu 9: Nhận biếtĐâu là phép giao hoán của phép tính 475 × 37?
- Câu 10: Nhận biếtCho phép tính 375 × 8 = 3 000. Phép tính nào sau đây cũng có kết quả là 3 000?
- Câu 11: Nhận biếtGiá trị của biểu thức (27 + 4) × 9 là:
- Câu 12: Nhận biếtĐâu là tính chất kết hợp của phép nhân?
- Câu 13: Vận dụngTrường tiểu học A có 5 khối, mỗi khối có 5 lớp, trung bình mỗi lớp có 34 học sinh. Như vậy, trường tiểu học A có tất cả bao nhiêu học sinh?Hướng dẫn:
Số học sinh trường tiểu học A là: (34 × 5) × 5 = 850 (học sinh)
- Câu 14: Thông hiểuBiểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức (328 × 8) × 5?Hướng dẫn:
Em áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.
- Câu 15: Thông hiểuChọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để so sánh 2 biểu thức:
29 × 3 + 29 × 4 … 29 × (20 – 10)
Hướng dẫn:29 × 3 + 29 × 4 = 203
29 × (20 – 10) = 290
Ta có: 203 < 290. Vậy chọn dấu <
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0