Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Chiều cao của 30 bạn học sinh lớp 6C (đơn vị cm) được ghi lại như sau:
    Chiều cao 145 148 150 153 156 158 160
    Số học sinh 2 3 5 8 7 4 1

    Số bạn có chiều cao trên 1,5 m chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp?

    Hướng dẫn:

    Có tổng số bạn là: 2 + 3 + 5 + 8 + 7 + 4 + 1 = 30 (bạn)

    Số bạn có chiều cao trên 1,5 m là: 8 + 7 + 4 + 1 = 20 (bạn)

    Phần trăm số bạn có chiều cao trên 1,5 m là: 20 : 30 . 100% = 66,7%

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Nam thực hiện đo khối lượng riêng của viên sỏi (đơn vị là kg/m3) trong 5 lần và kết quả ghi lại như sau:

    Lần 1

    lần 2

    Lần 3 Lần 4 Lần 5
    4879

    4902

    750 4664 800

    Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Trong các giá trị Nam ghi lại ở trên, số các giá trị không hợp lý là:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Trong buổi thực hành đo các kích thước của phòng học. Các nhóm nhanh chóng có kết quả báo cáo lại nhưng đơn vị đo lại khác nhau. Em hãy giúp các nhóm để ghi đúng đơn vị đo. Đơn vị đo chiều dài, chiều rộng, chu vi, diện tích lần lượt là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Bảng sau cho biết số anh chị em ruột trong một gia đình của 30 học sinh lớp 6A.
    Số anh chị em ruột 0 1 2 3
    Số học sinh 14 10 5 2

    Điểm không hợp lí trong bảng thống kê trên là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Kết quả môn học cuối học kì I của một học sinh được ghi lại như sau:
    Toán Ngữ văn KHTN Lịch sử, địa lí Tin GDCD Ngoại ngữ Công nghệ GDTC Âm nhạc Mĩ thuật HĐTN
    9 8 9 9 10 10 9 9 Đ Đ Đ 10

    Các môn học “ không” được đánh giá bằng số liệu là

  • Câu 6: Vận dụng
    Để thu được dữ liệu về nhiệt độ sôi của một số chất lỏng, ta có thể sử dụng phương pháp thu thập nào?
  • Câu 7: Nhận biết
    Trong các phát biểu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
  • Câu 8: Vận dụng cao
    Số từ dùng sai trong các bài văn của một nhóm học sinh lớp 6 được ghi lại như bảng sau:
    Số từ sai của một bạn 0 1 2 3 4 5 6
    Số bài có từ sai 1 3 5 3 4 2 2

    Số bài có từ dùng sai nhiều nhất chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với tổng số bài của nhóm học sinh?

    Hướng dẫn:

    Có tổng số bài là:

    1 + 3 + 5 + 3 + 4 + 2 + 2 = 20 (bài)

    Số bài có từ dùng sai nhiều nhất chiếm tỉ lệ số phần trăm so với tổng số bài của nhóm học sinh là: 

    2 : 20 . 100% = 10%

  • Câu 9: Vận dụng
    Thời gian giải Toán (tính bằng phút) của 14 học sinh được ghi lại như sau:
    5 10 4 8 8 7 8
    10 8 9 6 9 5 7

    Tỉ số phần trăm học sinh giải hết 8 phút là:

    Hướng dẫn:

    Số học sinh giải hết 8 phút là: 4 học sinh

    Tỉ số phần trăm học sinh giải hết 8 phút là: 4 : 14 . 100% = 28,6%

  • Câu 10: Thông hiểu
    Trong cuộc khảo sát tìm hiểu về cách học của học sinh của một lớp được kết quả như sau:

    • Có 50% số học sinh học qua đọc, viết.

    • Có 20% số học sinh trong lớp học qua nghe.

    • Có 20% số học sinh trong lớp học qua vận động.

    • Có 10% số học sinh học qua quan sát.

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • Câu 11: Nhận biết
    Trong các phát biểu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
  • Câu 12: Thông hiểu
    Hãy tìm dữ liệu “không” hợp lí (nếu có) trong dãy dữ liệu sau:

    Thủ đô của một số quốc gia châu Á: Hà nội, Bắc kinh, Tokyo, Paris.

  • Câu 13: Nhận biết
    Kiểm tra sức khỏe đầu năm của học sinh lớp 6 gồm có: đo chiều cao, cân nặng, độ cận thị, viễn thị. Kết quả nào là số liệu?
  • Câu 14: Thông hiểu
    Kết quả thí nghiệm về nhiệt độ sôi của nước của 4 bạn học sinh sau khi đun sôi nước được ghi lại như sau. Kết quả đo nào chính xác?
  • Câu 15: Nhận biết
    Tập hợp nào sau đây chỉ có phần tử là số?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại