Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6B sử dụng các phương tiện khác nhau để đến trường.
    Đi bộ
    Xe đạp điện
    Xe đạp
    Phương tiện khác
    (Mỗi ứng với 3 học sinh)

    Lớp 6B có bao nhiêu học sinh?

  • Câu 2: Vận dụng
    Khảo sát về loại quả yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6 được ghi lại ở biểu đồ tranh như sau:

    Nho

    Heart Heart Heart

    Chuối

    Heart Heart

    Dưa hấu

    Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart

    Cam

    Heart Heart Heart Heart Heart

    Bưởi

    Heart Heart Heart

    Mỗi Heart ứng với 10 học sinh

    Tỉ số của số học sinh thích chuối so với số học sinh thích dưa hấu là:

    1
    4
    Đáp án là:

    Nho

    Heart Heart Heart

    Chuối

    Heart Heart

    Dưa hấu

    Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart

    Cam

    Heart Heart Heart Heart Heart

    Bưởi

    Heart Heart Heart

    Mỗi Heart ứng với 10 học sinh

    Tỉ số của số học sinh thích chuối so với số học sinh thích dưa hấu là:

    1
    4

    Số học sinh thích chuối là: 2 . 10 = 20 

    Số học sinh thích dưa hấu là: 8 . 10 = 80

    Tỉ số của số học sinh thích chuối so với số học sinh thích dưa hấu là \frac{20}{80}=\frac{1}{4}

  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả thống kê các màu sắc yêu thích của các bạn trong tổ 1 lớp 6A2 được ghi lại trong bảng sau:

    Màu sắc

    Xanh lá

    Đỏ

    Vàng

    Tím

    Cam

    Số học sinh

    3

    4

    2

    0

    1

    Có bao nhiêu màu sắc được các bạn chọn?

  • Câu 4: Nhận biết
    Kết quả thống kê các màu sắc yêu thích của các bạn trong tổ 1 lớp 6A2 được ghi lại trong bảng sau:

    Màu sắc

    Xanh lá

    Đỏ

    Vàng

    Tím

    Cam

    Số học sinh

    3

    4

    2

    0

    1

    Màu không có bạn nào chọn là:

  • Câu 5: Thông hiểu
    Số hoa điểm tốt của các bạn lớp 6A1 trong một tuần được thống kê lại trong bảng sau:

    Ngày

    Thứ hai

    Thứ ba

    Thứ tư

    Thứ năm

    Thứ sáu

    Số điểm tốt

    25

    15

    20

    10

    30

    Trong một tuần, lớp 6A1 đã đạt được bao nhiêu hoa điểm tốt?

  • Câu 6: Thông hiểu
    Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng sách giáo khoa được bán tại một hiệu sách sau một tuần như sau
    Toán 📒📒📒📒📒📒📒
    Ngữ văn 📒📒📒📒📒📒
    Tin học 📒📒📒📒📒
    Khoa học tự nhiên 📒📒📒📒
    Tiếng anh 📒📒📒📒📒
    (Mỗi 📒 ứng với 10 cuốn sách)

    Tổng số sách bán được trong tuần là bao nhiêu cuốn?

  • Câu 7: Thông hiểu
    Kết quả kiểm tra môn Toán của lớp 6B được liệt kê như sau:
    9 8 10 6 6 4 3 7 9 6
    5 5 8 8 7 7 5 7 8 6
    7 7 9 5 6 8 5 5 9 9
    6 7 5 7 6 6 3 5 7 9

    Số bạn đạt điểm 7 là:

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Một cửa hàng bán lẻ thống kê lượng sữa (đơn vị: lít) bán được trong 4 tháng cuối năm 2020 ở biểu đồ hình dưới.

    Tháng 9

    Cow Cow Cow Cow

    Tháng 10

    Cow Cow

    Tháng 11

    Cow Cow Cow Cow Cow

    Tháng 12

    Cow

    Mỗi Cow ứng với 100 lít

    Biết lượng sữa bán được trong 4 tháng cuối năm bằng \frac{1}{3} lượng sữa của cả năm. Hỏi cả năm cửa hàng bán được bao nhiêu lít sữa?

    Hướng dẫn:

    Tổng lượng sữa bán được của cửa hàng trong 4 tháng cuối năm là:

    (4 + 2 + 5 + 1) . 100 = 1 200 lít

    Cửa năm cửa hàng bán được số lít sữa là:

    1 200 . 3 = 3 600 lít

  • Câu 9: Nhận biết
    Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các phương tiện khác nhau để đến trường
    Đi bộ
    Xe đạp điện
    Xe đạp
    Phương tiện khác
    (Mỗi ứng với 3 học sinh)

    Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe đạp?

  • Câu 10: Vận dụng
    Một cửa hàng bán lẻ thống kê lượng sữa (đơn vị: lít) bán được trong 4 tháng cuối năm 2020 ở biểu đồ hình dưới.

    Tháng 9

    Cow Cow Cow Cow

    Tháng 10

    Cow Cow

    Tháng 11

    Cow Cow Cow Cow Cow

    Tháng 12

    Cow

    Mỗi Cow ứng với 100 lít

    Tỉ số lượng sữa bán ra trong tháng 11 và tổng lượng sữa bán ra trong bốn tháng cuối năm là:

    Hướng dẫn:

    Tổng lượng sữa bán được của cửa hàng trong 4 tháng cuối năm là:

    (4 + 2 + 5 + 1) . 100 = 1 200 lít

    Tỉ số lượng sữa bán ra trong tháng 11 và tổng lượng sữa bán ra trong bốn tháng cuối năm là:

    \frac{500}{1\ 200}=\frac{5}{12}

  • Câu 11: Vận dụng
    Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty như sau:
    Phương tiện Xe buýt Xe đạp Xe máy Xe ô tô cá nhân
    Số người 35 5 20 7

    Tỉ số giữa tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất so với tổng số người của công ty là:

    Hướng dẫn:

    Xe buýt là phương tiện có số người đi nhiều nhất: 35 người

    Xe đạp là phương tiện có số người đi ít nhất: 5 người

    Tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất là: 

    35 + 5 = 40 người

    Tổng số nhân viên của công ty là: 

    35 + 5 + 20 + 7 = 67 người

    Tỉ số giữa tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất so với tổng số người của công ty là: \frac{40}{67}

  • Câu 12: Nhận biết
    Bốn bạn Viêt, Nam, Chiến, Thắng lần lượt sút bóng vào gôn. Mỗi bạn được đá 10 quả, mỗi lần đá vào gôn được 1 tích (✔), kết quả như sau:
    Việt ✔✔✔✔✔
    Nam ✔✔✔✔✔✔✔
    Chiến  ✔✔✔✔
    Thắng ✔✔✔✔✔✔✔✔

    Bạn nào đá được vào gôn nhiều nhất?

  • Câu 13: Nhận biết
    Khảo sát về loại quả yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6 được ghi lại ở biểu đồ tranh như sau:

    Nho

    Heart Heart Heart

    Chuối

    Heart Heart

    Dưa hấu

    Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart Heart

    Cam

    Heart Heart Heart Heart Heart

    Bưởi

    Heart Heart Heart

    Mỗi Heart ứng với 10 học sinh

    Loại quả nào được học sinh khối 6 yêu thích ít nhất?

  • Câu 14: Thông hiểu
    Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
    Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Số HS 0 0 2 1 8 8 9 5 6 1

    Số học sinh đạt điểm điểm từ 5 trở lên là:

    Hướng dẫn:

     Số học sinh đạt điểm điểm từ 5 trở lên là: 

    8 + 8 + 9 + 5 + 6 + 1 = 37 học sinh

  • Câu 15: Nhận biết
    Số bàn thắng trong mỗi trần đấu ở vòng đấu bảng vòng chung kết World Cup được ghi trong bảng sau:

    1

    2

    3

    8

    2

    4

    1

    4

    1

    3

    2

    2

    4

    2

    2

    5

    2

    2

    1

    2

    3

    4

    1

    1

    3

    4

    3

    2

    1

    2

    2

    4

    0

    6

    2

    3

    2

    0

    5

    4

    7

    3

    2

    1

    2

    5

    1

    4

    Hoàn thành bảng thống kê sau:

    Số bàn thắng 0 1 2 3 4 5 6 7 8
    Số trận đấu 2 9 16 7 8 3 1 1 1
    Đáp án là:

    1

    2

    3

    8

    2

    4

    1

    4

    1

    3

    2

    2

    4

    2

    2

    5

    2

    2

    1

    2

    3

    4

    1

    1

    3

    4

    3

    2

    1

    2

    2

    4

    0

    6

    2

    3

    2

    0

    5

    4

    7

    3

    2

    1

    2

    5

    1

    4

    Hoàn thành bảng thống kê sau:

    Số bàn thắng 0 1 2 3 4 5 6 7 8
    Số trận đấu 2 9 16 7 8 3 1 1 1

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại