| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm Giỏi (điểm 9; điểm 10) là:
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm Giỏi (điểm 9; điểm 10) là:
|
Nho |
|
|
Chuối |
|
|
Dưa hấu |
|
|
Cam |
|
|
Bưởi |
|
|
Mỗi |
|
Tỉ số của số học sinh thích chuối so với số học sinh thích dưa hấu là:
| 1 |
| 4 |
|
Nho |
|
|
Chuối |
|
|
Dưa hấu |
|
|
Cam |
|
|
Bưởi |
|
|
Mỗi |
|
Tỉ số của số học sinh thích chuối so với số học sinh thích dưa hấu là:
| 1 |
| 4 |
Số học sinh thích chuối là: 2 . 10 = 20
Số học sinh thích dưa hấu là: 8 . 10 = 80
Tỉ số của số học sinh thích chuối so với số học sinh thích dưa hấu là
| Cỡ 37 |
|
| Cỡ 38 |
|
| Cỡ 39 |
|
| Cỡ 40 |
|
|
Mỗi |
|
Tổng số đôi giày đã bán được là:
| Đi bộ | |
| Xe đạp điện | |
| Xe đạp | |
| Phương tiện khác | |
| (Mỗi |
|
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe đạp?
|
Thứ 2 |
|
|
Thứ 3 |
|
|
Thứ 4 |
|
|
Thứ 5 |
|
|
Thứ 6 |
|
|
Mỗi |
|
Biết mỗi đơn hàng có giá trị là 100 000 đồng.
Vậy số tiền cửa hàng thu được từ thứ 2 đến thứ 6 là 10 000 000||10000000 đồng.
|
Thứ 2 |
|
|
Thứ 3 |
|
|
Thứ 4 |
|
|
Thứ 5 |
|
|
Thứ 6 |
|
|
Mỗi |
|
Biết mỗi đơn hàng có giá trị là 100 000 đồng.
Vậy số tiền cửa hàng thu được từ thứ 2 đến thứ 6 là 10 000 000||10000000 đồng.
Từ thứ 2 đến thứ 6, cửa hàng nhận được tất cả:
(5 + 4 + 6 + 3 + 2) . 5 = 100 (đơn)
Số tiền cửa hàng thu được từ thứ 2 đến thứ 6 là:
100 000 . 100 = 10 000 000 (đồng)
|
Nho |
|
|
Chuối |
|
|
Dưa hấu |
|
|
Cam |
|
|
Bưởi |
|
|
Mỗi |
|
Loại quả nào được học sinh khối 6 yêu thích nhất?
|
Tháng 9 |
|
|
Tháng 10 |
|
|
Tháng 11 |
|
|
Tháng 12 |
|
|
Mỗi |
|
Biết lượng sữa bán được trong 4 tháng cuối năm bằng lượng sữa của cả năm. Hỏi cả năm cửa hàng bán được bao nhiêu lít sữa?
Tổng lượng sữa bán được của cửa hàng trong 4 tháng cuối năm là:
(4 + 2 + 5 + 1) . 100 = 1 200 lít
Cửa năm cửa hàng bán được số lít sữa là:
1 200 . 3 = 3 600 lít
| Đi bộ | |
| Xe đạp điện | |
| Xe đạp | |
| Phương tiện khác | |
| (Mỗi |
|
Lớp 6B có bao nhiêu học sinh?
| Phương tiện | Xe buýt | Xe đạp | Xe máy | Xe ô tô cá nhân |
| Số người | 35 | 5 | 20 | 7 |
Tỉ số giữa tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất so với tổng số người của công ty là:
Xe buýt là phương tiện có số người đi nhiều nhất: 35 người
Xe đạp là phương tiện có số người đi ít nhất: 5 người
Tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất là:
35 + 5 = 40 người
Tổng số nhân viên của công ty là:
35 + 5 + 20 + 7 = 67 người
Tỉ số giữa tổng số người đi hai loại phương tiện nhiều nhất và ít nhất so với tổng số người của công ty là:
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm 8 là:
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm điểm từ 5 trở lên là:
Số học sinh đạt điểm điểm từ 5 trở lên là:
8 + 8 + 9 + 5 + 6 + 1 = 37 học sinh
|
1 |
2 |
3 |
8 |
2 |
4 |
1 |
4 |
1 |
3 |
2 |
2 |
|
4 |
2 |
2 |
5 |
2 |
2 |
1 |
2 |
3 |
4 |
1 |
1 |
|
3 |
4 |
3 |
2 |
1 |
2 |
2 |
4 |
0 |
6 |
2 |
3 |
|
2 |
0 |
5 |
4 |
7 |
3 |
2 |
1 |
2 |
5 |
1 |
4 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số bàn thắng | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số trận đấu | 2 | 9 | 16 | 7 | 8 | 3 | 1 | 1 | 1 |
|
1 |
2 |
3 |
8 |
2 |
4 |
1 |
4 |
1 |
3 |
2 |
2 |
|
4 |
2 |
2 |
5 |
2 |
2 |
1 |
2 |
3 |
4 |
1 |
1 |
|
3 |
4 |
3 |
2 |
1 |
2 |
2 |
4 |
0 |
6 |
2 |
3 |
|
2 |
0 |
5 |
4 |
7 |
3 |
2 |
1 |
2 |
5 |
1 |
4 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số bàn thắng | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số trận đấu | 2 | 9 | 16 | 7 | 8 | 3 | 1 | 1 | 1 |
|
Thứ 2 |
|
|
Thứ 3 |
|
|
Thứ 4 |
|
|
Thứ 5 |
|
|
Thứ 6 |
|
|
Mỗi |
|
Hoàn thành bảng thống kê biểu diễn số đơn đặt hàng của cửa hàng từ thứ 2 đến thứ 6 sau:
| Ngày | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
| Số đơn | 25 | 20 | 30 | 15 | 10 |
|
Thứ 2 |
|
|
Thứ 3 |
|
|
Thứ 4 |
|
|
Thứ 5 |
|
|
Thứ 6 |
|
|
Mỗi |
|
Hoàn thành bảng thống kê biểu diễn số đơn đặt hàng của cửa hàng từ thứ 2 đến thứ 6 sau:
| Ngày | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
| Số đơn | 25 | 20 | 30 | 15 | 10 |
|
Màu sắc |
Xanh lá |
Đỏ |
Vàng |
Tím |
Cam |
|
Số học sinh |
3 |
4 |
2 |
0 |
1 |
Màu không có bạn nào chọn là:
| Loại nước uống | Nước cam | Nước dứa | Nước chanh | Nước dưa hấu |
| Số người chọn | 12 | 8 | 11 | 8 |
Loại nước uống nào được chọn nhiều nhất?