Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtKết quả của phép tính 9 + 6 là:
- Câu 2: Thông hiểuChiếc bút chì dài hơn chiếc bút mực là 2cm. Biết chiếc bút chì dài 15cm. Độ dài của chiếc bút mực là:
- Câu 3: Vận dụngMột trang trại thu hoạch được 34 bao thóc nếp, số bao thóc tẻ nhiều hơn thóc nếp là 13 bao. Trang trại đó thu hoạch được tất cả số bao thóc là:Hướng dẫn:
Trang trại thu hoạch được số bao thóc tẻ là:
34 + 13 = 47 (bao)
Trang trại thu hoạch được tất cả số bao thóc là:
34 + 47 = 81 (bao)
- Câu 4: Nhận biếtChọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Quả dưa hấu nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
Đáp án là:
Quả dưa hấu nặng hơn||nhẹ hơn||nặng bằng quả táo.
- Câu 5: Nhận biếtSố liền trước của số 80 là:
- Câu 6: Nhận biếtHình sau có mấy miếng ghép hình tứ giác?

- Câu 7: Nhận biếtĐọc tên đường gấp khúc sau:

- Câu 8: Vận dụngMột cửa hàng có 53 bao gạo nếp và 47 bao gạo tẻ, cửa hàng đó đã bán hết 61 bao gạo trong 1 tuần. Còn lại số bao gạo là:Hướng dẫn:
Cửa hàng có tất cả số bao gạo là:
53+ 47 = 100 (bao)
Còn lại số bao gạo là:
100 - 61 = 39 (bao)
- Câu 9: Nhận biếtKết quả của phép tính 13 - 6 là:
- Câu 10: Thông hiểuNhà Nam nuôi 43 con gà. Sáng nay mẹ đã bán đi 6 con gà. Nhà Nam còn lại số con gà làHướng dẫn:
Nhà Nam còn lại số con gà là
43 - 6 = 37 (con gà)
- Câu 11: Thông hiểuSố 46 gồm:
- Câu 12: Nhận biếtĐồ vật nào đừng được ít nước hơn?

(1)

(2)
- Câu 13: Thông hiểuXem hình sau và cho biết: Bạn Hiền làm bài tập về nhà lúc:

- Câu 14: Thông hiểuChọn dấu thích hợp vào chỗ trống: 18 - 9 ... 13 - 4

18 - 9 =||<||> 13 - 4
Đáp án là:
18 - 9 =||<||> 13 - 4
Ta có:
18 - 9 = 9
13 - 4 = 9
Vậy chọn dấu =
- Câu 15: Thông hiểuĐiền số và dấu thích hợp vào chỗ trống:

45 + 28 = 48 + 25 73 73 Đáp án là:
45 + 28 = 48 + 25 73 73
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0