- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Đếm bớt 9 bắt đầu từ 16 còn lại mấy?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Tổng nào sau đây bằng 57?Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
28 + 29 = 57
36 + 16 = 52
18 + 49 = 67
34 + 13 = 47
Vậy tổng 28 + 29 = 57
-
Câu 3:
Thông hiểu
Thực hiện phép tính: 72 - 28 - 35 = ...?
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Thực hiện tính:
72 - 28 - 35
= 44 - 35
= 9
-
Câu 4:
Vận dụng
Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số với số liền sau số 70 là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9
- Số liền sau số 70 là số 71
- Tổng của hai số là 80.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9
- Số liền sau số 70 là số 71
- Tổng của hai số là 80.
-
Câu 5:
Thông hiểu
Phép tính thích hợp là:

-
Câu 6:
Thông hiểu
Đâu là cách đọc giờ đúng của đồng hồ dưới đây?

-
Câu 7:
Vận dụng
Lớp 3A có 24 bạn nam và 16 bạn nữ. Lớp 3A có nhiêu hơn lớp 3B là 7 bạn. Số bạn lớp 3B là:Hướng dẫn:
Lớp 3A có số bạn là:
24 + 16 = 40 (bạn)
Số bạn lớp 3B là:
40 - 7 = 33 (bạn)
-
Câu 8:
Nhận biết
Hình nào sau đây không phải là đường cong?

-
Câu 9:
Nhận biết
4 đếm thêm 7 được mấy?Hướng dẫn:
Ta có: 4 + 7 = 11
-
Câu 10:
Thông hiểu
Điền vào ô trống.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
-
Câu 11:
Nhận biết
Con vật nào nặng hơn?

-
Câu 12:
Thông hiểu
Chiếc bút của bạn Chi dài 8 cm, bút của bạn Dương dài hơn chiếc bút của bạn Chi 3 cm. Hỏi chiếc bút của bạn Dương dài bao nhiêu xăng-ti-mét?Hướng dẫn:
Chiếc bút của bạn Dương dài số xăng-ti-mét là: 8 + 3 = 11 (cm)
-
Câu 13:
Nhận biết
Số liền sau của số 87 là:
-
Câu 14:
Nhận biết
Hình nào sau đây là hình tứ giác?

-
Câu 15:
Nhận biết
Đổ đầy xô nước được tất cả mấy lít nước?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Được tất cả 6 lít nước.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Được tất cả 6 lít nước.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0