Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Phép tính 23 + 22 có kết quả là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:Hướng dẫn:
Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là 11
Số liền trước của 11 là số 10
-
Câu 3:
Thông hiểu
Cho tia số sau:

3 số liền sau số 55 là: 56 ; 57 ; 58
Đáp án là:
3 số liền sau số 55 là: 56 ; 57 ; 58
-
Câu 4:
Nhận biết
Đọc số sau:
Chục Đơn vị 5 9 Đọc số:
-
Câu 5:
Vận dụng
Số hạng thứ nhất là số tròn chục nhỏ nhất có 2 chữ số. Số hạng thứ hai là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Tổng của 2 số đó là:
Điền vào chỗ trống:
- Số hạng thứ nhất là 10
- Số hạng thứ hai là 11
- Tổng của 2 số là 21
Đáp án là:Điền vào chỗ trống:
- Số hạng thứ nhất là 10
- Số hạng thứ hai là 11
- Tổng của 2 số là 21
-
Câu 6:
Nhận biết
Em ước lượng xem có khoảng bao nhiêu con bướm trong hình sau:

-
Câu 7:
Thông hiểu
Tính: 32 + 20 + 14 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện tính
32 + 20 + 14
= 52 + 14
= 66
-
Câu 8:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 79 ... 80

79 <||=||> 80
Đáp án là:
79 <||=||> 80
-
Câu 9:
Nhận biết
Số 87 đọc là:
-
Câu 10:
Thông hiểu
Chọn số còn thiếu thích hợp điền vào chỗ trống:

87, 88, 89, 90||91||92
Đáp án là:
87, 88, 89, 90||91||92
-
Câu 11:
Nhận biết
Tìm số thích hợp điền vào dấu ?
Số liền trước Số đã cho Số liền sau 56 57 ? Số liền sau là:
-
Câu 12:
Vận dụng
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép tính đúng:

5||4 + 2 + 10 = 17
(Bấm chọn đáp án điền vào ô đúng)
Đáp án là:
5||4 + 2 + 10 = 17
(Bấm chọn đáp án điền vào ô đúng)
-
Câu 13:
Nhận biết
Trên tia số, số lớn nhất là:
-
Câu 14:
Thông hiểu
Các số thích hợp điền vào tia số sau là:

-
Câu 15:
Thông hiểu
Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0