Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 875 - 220 = ...? là:
-
Câu 2:
Vận dụng
Cuộn dây thứ nhất dài 330 cm và ngắn hơn cuộn dây thứ hai 130 cm. Tổng độ dài của 2 cuộn dây là:Hướng dẫn:
Cuộn dây thứ hai dài là:
330 + 130 = 460 (cm)
Tổng độ dài của 2 cuộn dây là:
330 + 460 = 790 (cm)
-
Câu 3:
Thông hiểu
Thùng thứ nhất có 372 lít dầu, thùng thứ hai có 423 lít dầu. Số lít dầu ở cả 2 thùng là:Hướng dẫn:
Số lít dầu ở cả 2 thùng là:
372 + 423 = 795 (lít)
-
Câu 4:
Thông hiểu
Tính: 864 - 202 - 150 = ...?Hướng dẫn:
Thực hiện tính:
864 - 202 - 150
= 662 - 150
= 512
-
Câu 5:
Thông hiểu
Tính: 457 - 121 - 203 = ...?Hướng dẫn:
Ta thực hiện như sau:
457 - 121 - 203
= 336 - 203
= 133
-
Câu 6:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 500 + 200 + 300 = ... + 600Hướng dẫn:
Tính: 500 + 200 + 300 = 1000
Vậy số thích hợp cần điền là: 400
-
Câu 7:
Nhận biết
Phép tính 732 - 100 có kết quả là:
-
Câu 8:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 400 + 600 = ... là:
-
Câu 9:
Nhận biết
Tổng của 713 và 155 là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Phép tính 364 + 202 có kết quả là:
-
Câu 11:
Thông hiểu
Điền kết quả của phép tính sau:

Tính: 200 + 200 + 300 = 700
Đáp án là:
Tính: 200 + 200 + 300 = 700
-
Câu 12:
Thông hiểu
So sánh: 104 + 152 ... 256
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:Tính: 104 + 152 = 256
Vậy chọn dấu =
-
Câu 13:
Vận dụng
Số bị trừ là số nhỏ nhất có 3 chữ số giống nhau. Số trừ là tích của 2 và 5. Hiệu hai số đó là:Hướng dẫn:
Số bị trừ là 111
Số trừ là: 2 × 5 = 10
Hiệu là: 111 - 10 = 101
-
Câu 14:
Nhận biết
Phép tính 436 - 235 có kết quả là:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Một xe khách chạy quãng đường dài 379 km. Xe đó đã chạy được 241km. Quãng đường xe đó còn phải chạy dài là:Hướng dẫn:
Quãng đường xe đó còn phải chạy dài là:
379 - 241 = 138 (km)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0