Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây).

    Có bao nhêu loại quả được các bạn học sinh lựa chọn? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 4 loại quả.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu loại quả được các bạn học sinh lựa chọn? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 4 loại quả.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Dụng cụ thu thập được nhiều nhất là dây nhảy và dụng cụ thu thập được ít nhất là vợt cầu lông||kính bơi.

    Đáp án là:

    Dụng cụ thu thập được nhiều nhất là dây nhảy và dụng cụ thu thập được ít nhất là vợt cầu lông||kính bơi.

  • Câu 3: Nhận biết
    Đồ dùng học tập có số lượng nhiều nhất là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Số thú bông được bày bán có tất cả ... con.

  • Câu 5: Nhận biết
    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Kiểm đếm:

    4 chiếc dây nhảy.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Kiểm đếm:

    4 chiếc dây nhảy.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Xem hình sau: Cô Tám trồng một khóm hoa.

    Khi các khóm cây lớn, cô đếm được: Số cây hoa màu ... nhiều nhất.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Xem hình sau: Cô Tám trồng một khóm hoa. Khi các khóm cây lớn, cô đếm được có:

     Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Có 4 bông hoa màu đỏ.

    - Có 3 bông hoa màu vàng.

    - Có 3 bông hoa màu tím.

    Đáp án là:

     Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Có 4 bông hoa màu đỏ.

    - Có 3 bông hoa màu vàng.

    - Có 3 bông hoa màu tím.

  • Câu 8: Vận dụng
    Cần phải thêm mấy chiếc thước kẻ để có số thước kẻ và số quyển vở bằng nhau?

    Hướng dẫn:

    Cần phải thêm số quyển vở là: 4 - 3 = 1 (chiêc)

  • Câu 9: Nhận biết
    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Em hãy cho biết: Loại thú bông nào có số lượng nhiều nhất?

    Hướng dẫn:

    Có 7 con hươu cao cổ bông

    Có 6 con rùa bông

    Có 6 con nhím bông

    Có 5 con sóc bông

    Vậy hươu cao cổ bông nhiều nhất

  • Câu 10: Thông hiểu
    Hoàn thành bảng sau:

    Bút chì Thước kẻ Hộp bút Vở Cặp sách
    6 3 .?. 4 1

    Số thích hợp điền vào dấu ? là:

  • Câu 11: Thông hiểu
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra loại quả mà mình thích ăn nhất:

    Loại quả có nhiều bạn chọn nhất nhiều hơn loại quả có ít bạn chọn nhất là:

    Hướng dẫn:

    Loại quả có nhiều bạn chọn nhất nhiều là dâu tây: 9 quả

    Loại quả có ít bạn chọn nhất là dứa: 6 quả

    Loại quả có nhiều bạn chọn nhất nhiều hơn loại quả có ít bạn chọn nhất là:

    9 - 6 = 3 (quả)

  • Câu 12: Nhận biết
    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Kiểm đếm:

    2 quả bóng đá.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Kiểm đếm:

    2 quả bóng đá.

  • Câu 13: Vận dụng
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra loại quả mà mình thích ăn nhất:

    Số bạn chọn quả dâu tây và dưa hấu là:

    Hướng dẫn:

    Quả dâu tây có: 7 bạn chọn

    Quả dưa hấu có: 8 bạn chọn

    Tổng số bạn chọn cam và dứa là: 7 + 8 = 15 (bạn)

  • Câu 14: Nhận biết
    Trung tâm dự báo thời tiết dự đoán thời tiết từng ngày trong tháng 8 như sau:

    Số ngày có mưa trong tháng 8 là:

  • Câu 15: Nhận biết
    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây).

    Có bao nhêu bạn chọn quả dưa hấu? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 9 bạn.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu bạn chọn quả dưa hấu? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 9 bạn.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại