Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    789 = ...

    Số thích hợp là:

  • Câu 2: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 230 ... 220
  • Câu 3: Thông hiểu
    Dãy số nào sau đây được sắp xếp heo thứ tự tăng dần?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Sắp xếp các số: 157; 751; 175; 517 theo thứ tự tăng dần là:
  • Câu 5: Vận dụng
    Từ 3 thẻ số 9, 5, 6 Nam ghép thành số lớn nhất có 3 chữ số. Số đó được viết thành tổng các chữ số là:

    - Nam ghép được số 965

    - Viết thành tổng các chữ số: 900 + 60 + 5.

    Đáp án là:

    - Nam ghép được số 965

    - Viết thành tổng các chữ số: 900 + 60 + 5.

  • Câu 6: Vận dụng
    Có 4 thẻ số: 1; 7; 5; 6. Lan ghép được số lớn nhất và số nhỏ nhất có 3 chữ số. Số Lan ghép được là:

    Điền đáp án:

    - Số lớn nhất: 765

    - Số nhỏ nhất: 156

    Đáp án là:

    Điền đáp án:

    - Số lớn nhất: 765

    - Số nhỏ nhất: 156

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trăm Chục Đơn vị Viết số
    1 0 4 104
    Đáp án là:

    Trăm Chục Đơn vị Viết số
    1 0 4 104
  • Câu 8: Thông hiểu
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 400 + 60 + 9 ... 470

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    400 + 60 + 9 = 469

    So sánh: 469 < 470

  • Câu 9: Nhận biết
    Các số 100; 200; 300; ... 1 000 được gọi là
  • Câu 10: Thông hiểu
    Số thích hợp tương ứng với hình là:

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    4 chục và 4 đơn vị.

    Đáp án là:

    4 chục và 4 đơn vị.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Số thích hợp tương ứng với hình là:

  • Câu 13: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

    826 = 826

    Đáp án là:

    826 = 826

  • Câu 14: Nhận biết
    Viết số sau:

    Viết số: 100

    Đáp án là:

    Viết số: 100

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    10; 20; 30 ; ...

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại