Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Viết số sau:

    Hình trên biểu thị số:

  • Câu 2: Thông hiểu
    Số 103 gồm:
  • Câu 3: Nhận biết
    Tổng nào tương ứng với hình sau?

  • Câu 4: Vận dụng
    Có 3 túi đựng bột đậu xanh, bột nếp, bột ngô với các cân nặng là 200g, 300g, 400g. Biết túi bột đậu xanh nặng nhất và túi bột ngô nhẹ hơn túi bột nếp. Cân nặng của các túi bột là:

    - Bột đậu xanh nặng 400 g.

    - Bột nếp nặng 300 g.

    - Bột ngô nặng 200 g.

    Đáp án là:

    - Bột đậu xanh nặng 400 g.

    - Bột nếp nặng 300 g.

    - Bột ngô nặng 200 g.

    So sánh: 400 > 300 > 200

    Túi bột đậu xanh nặng nhất và túi bột ngô nhẹ hơn túi bột nếp.

    Thứ tự cân nặng giảm dần của 3 túi là: Bột đậu xanh > bột nếp > bột ngô

    Vậy bột đậu xanh nặng 400g, bột nếp nặng 300g và bột ngô nặng 200g

  • Câu 5: Nhận biết
    Số "Năm trăm linh ba" viết là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp trong các số sau điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    493 > ... 

  • Câu 7: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 478 ... 478

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 8: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
  • Câu 9: Nhận biết
    Tổng nào tương ứng với hình sau?

  • Câu 10: Vận dụng
    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống:

    670; 680; 690; 700 ; 710 ; 720.

    Đáp án là:

    670; 680; 690; 700 ; 710 ; 720.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Viết số sau:

    Hình trên biểu thị số 234

    Đáp án là:

    Hình trên biểu thị số 234

  • Câu 12: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nhỏ nhất là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn ý đúng: So sánh 100 và 500.
  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào dãy số sau:

    102; 104; 106; 108||107||109; 110.

    Đáp án là:

    102; 104; 106; 108||107||109; 110.

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    798 < 799

    Đáp án là:

    798 < 799

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại