Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Hình nào sau đây là hình tứ giác?

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trong hình sau có 2 đường cong.

    Đáp án là:

    Trong hình sau có 2 đường cong.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Trong hình sau có mấy khối cầu?

  • Câu 4: Vận dụng
    Đoạn thẳng AM dài 38cm, đoạn thẳng BN dài 26cm. Đoạn thẳng AM dài hơn đoạn thẳng BN là:
    Hướng dẫn:

    Đoạn thẳng AM dài hơn đoạn thẳng BN là: 38 - 26 = 12 (cm)

  • Câu 5: Thông hiểu
    Đoạn thẳng nào không có trong hình sau?

  • Câu 6: Nhận biết
    Hình tròn có bao nhiêu đoạn thẳng?
  • Câu 7: Nhận biết
    Đâu là hình ảnh biểu diễn đường thẳng?
  • Câu 8: Thông hiểu
    Đường gấp khúc HKG có độ dài là 27 cm. Biết đoạn thẳng HK có độ dài 1dm. Độ dài đoạn thẳng KG là:

    Hướng dẫn:

    Đổi 1dm = 10 cm

    Đppj dài đoạn thẳng KG là:

    27 - 10 = 17 (cm)

  • Câu 9: Nhận biết
    Hình sau có bao nhiêu hình tứ giác?

  • Câu 10: Nhận biết
    Hình nào sau đây biểu diễn 3 điểm thẳng hàng?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    3 điểm thẳng hàng trong hình là:

  • Câu 12: Vận dụng
    Đường gấp khúc MNPQ có độ dài các đoạn: MN = 2dm; NP = 15 cm, PQ = 13 cm. Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
    Hướng dẫn:

    Đổi 2dm = 20 cm

    Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

    20 + 15 + 13 = 48 (cm)

  • Câu 13: Nhận biết
    Hình sau có mấy đường thẳng?

  • Câu 14: Thông hiểu
    Trong hình có mấy khối cầu?

  • Câu 15: Nhận biết
    Đoạn thẳng IH dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Điền vào chỗ trống: 

    Đoạn thẳng IH dài 9 cm

    Đáp án là:

    Điền vào chỗ trống: 

    Đoạn thẳng IH dài 9 cm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại